Nghị định 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết về luật hóa chất

Nghị định 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết về luật hóa chất

Nghị định 113/2017/NĐ-CP là văn bản pháp luật được thủ tướng chính phủ ký ban hành vào ngày 09 tháng 10 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 11 năm 2017.

CHÍNH PHỦ
————
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 113/2017/NĐ-CPHà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2017

NGHỊ ĐỊNH

QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÓA CHẤT

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 01 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.

Danh Mục Nội Dung

Chương I : QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh trong nghị định 113/2017/NĐ-CP

Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về:

  • Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất.
  • Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.
  • Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.
  • Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
  • Hóa chất cấm, hóa chất độc.
  • Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất.
  • Khoảng cách an toàn đối với cơ sở hoạt động hóa chất nguy hiểm.
  • Phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất.
  • Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất.
  • Huấn luyện an toàn hóa chất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hóa chất; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

  • Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn…
  • Kinh doanh hóa chất bao gồm hoạt động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời.
  • San chiết, đóng gói hóa chất là việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất.
  • GHS là tên viết tắt của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals).
  • Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy, được quy định trong danh mục do Chính phủ ban hành. Danh mục tiền chất công nghiệp được phân theo mức độ nguy hiểm để quản lý, kiểm soát cho phù hợp, gồm tiền chất công nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công nghiệp Nhóm 2:
    • a) Tiền chất công nghiệp Nhóm 1 gồm các hóa chất thiết yếu được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy;
    • b) Tiền chất công nghiệp Nhóm 2 gồm các hóa chất được sử dụng làm chất phản ứng hoặc làm dung môi trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy.

Chương II : SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

MỤC 1. YÊU CẦU CHUNG ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT

Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa

  • Nhà xưởng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với tính chất, quy mô và công nghệ sản xuất, lưu trữ hóa chất.
  • Nhà xưởng, kho chứa phải có lối, cửa thoát hiểm. Lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thoát hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp.
  • Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió.
  • Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ.
  • Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thoát nước tốt.
  • Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy. Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó. Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an toàn ở vị trí dễ đọc, dễ thấy.
  • Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an toàn và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành.
  • Đối với bồn chứa ngoài trời phải xây đê bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thoát ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét.
  • Nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng đủ các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì

  • Công nghệ sản xuất hóa chất được lựa chọn đảm bảo giảm thiểu nguy cơ gây sự cố hóa chất, ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy nổ.
  • Thiết bị kỹ thuật phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với chủng loại hóa chất và quy trình công nghệ, đáp ứng được công suất sản xuất, quy mô kinh doanh. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.
  • Yêu cầu về bao bì
    • a) Vật chứa, bao bì phải đảm bảo kín, chắc chắn, có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển. Bao bì đã qua sử dụng phải bảo quản riêng. Trước khi nạp hóa chất, cơ sở thực hiện nạp phải kiểm tra bao bì, vật chứa hóa chất, làm sạch bao bì đã qua sử dụng để loại trừ khả năng phản ứng, cháy nổ khi nạp hóa chất. Các vật chứa, bao bì đã qua sử dụng nhưng không sử dụng lại phải được thu gom, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
    • b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.

Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất

  • Các hóa chất nguy hiểm phải được phân khu, sắp xếp theo tính chất của từng loại hóa chất. Không được bảo quản chung các hóa chất có khả năng phản ứng với nhau hoặc có yêu cầu về an toàn hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực.
  • Hóa chất trong kho phải được bảo quản theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành, đảm bảo yêu cầu an toàn, thuận lợi cho công tác ứng phó sự cố hóa chất.
  • Quá trình vận chuyển hóa chất phải thực hiện theo quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm.

Điều 7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất

  • Hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất phải được thực hiện tại địa điểm đảm bảo các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.
  • Thiết bị san chiết, đóng gói hóa chất phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.
  • Bao bì, vật chứa và nhãn hóa chất sau khi san chiết, đóng gói phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này.
  • Người lao động trực tiếp san chiết, đóng gói hóa chất phải được huấn luyện về an toàn hóa chất.

MỤC 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:

  • Chất có trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
  • Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục I và hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:
    • a) Nguy hại vật chất cấp 1, 2, 3 hoặc kiểu A, B, C và D;
    • b) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 2, 3;
    • c) Tổn thương nghiêm trọng, kích ứng mắt cấp 1, 2/2A;
    • d) Ăn mòn, kích ứng da cấp 1, cấp 2;
    • đ) Tác nhân gây ung thư, đột biến tế bào mầm, độc tính sinh sản cấp 2;
    • e) Nguy hại môi trường cấp 1.

Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Điều kiện sản xuất

  • a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;
  • b) Cơ sở vật chất – kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;
  • c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ;
  • d) Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;
  • đ) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.

Điều kiện kinh doanh

  • a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;
  • b) Cơ sở vật chất – kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;
  • c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
  • d) Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán đảm bảo các yêu cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật;
  • đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật;
  • e) Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ;
  • g) Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất;
  • h) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.

Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

  • a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
  • b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
  • c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;
  • d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
  • đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa.
  • e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;
  • g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;
  • h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;
  • i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

  • a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
  • b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
  • c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;
  • d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;
  • đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
  • e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;
  • g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;
  • h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;
  • i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;
  • k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.

Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

  • a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều này;
  • b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khoản này;
  • c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện

  • a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
  • b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;
  • c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện

  • a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
  • b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
  • c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.
    • Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
    • Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện

  • a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;
  • b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
  • c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

MỤC 3. SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP

Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp

Điều kiện sản xuất

Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:

  • a) Phải lập sổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm: Số lượng tiền chất đã sản xuất, số lượng tồn kho, số lượng đã bán, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;
  • b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

Điều kiện kinh doanh

Tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:

  • a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua bán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các loại tiền chất công nghiệp;
  • b) Phải lập sổ theo dõi riêng tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; tên tiền chất công nghiệp, số lượng mua, bán, tồn kho; mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;
  • c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.

Trong quá trình sản xuất, kinh doanh tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thoát tiền chất công nghiệp.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp phải có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp là điều kiện để thông quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

  • a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;
  • b) Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu;
  • c) Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp;
  • d) Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1.

Trình tự, thủ tục cấp phép

  • a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định tại khoản 8 Điều này;
  • b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;
  • c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất

  • a) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp;
  • b) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp.

Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép

  • a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
  • b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;
  • c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
  • d) Thời hạn của Giấy phép cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp.

Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép

  • a) Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng, thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ hoặc hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
  • b) Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh;
  • c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép, thời hạn Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

Hồ sơ, thủ tục gia hạn Giấy phép

  • a) Giấy phép được gia hạn trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 4 Điều này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong. Giấy phép chỉ được gia hạn một lần;
  • b) Trước khi Giấy phép hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
  • c) Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp đã được cấp;
  • d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không gia hạn Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
  • đ) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được gia hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn.

Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.

Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Các trường hợp được miễn trừ cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

  • a) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 1 có hàm lượng nhỏ hơn 1% khối lượng;
  • b) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 2 có hàm lượng nhỏ hơn 5% khối lượng.

Trường hợp phải thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

  • a) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa nội dung của Giấy phép;
  • b) Sử dụng giấy tờ giả, cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;
  • c) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép chấm dứt hoạt động.

Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khoản 8 Điều 12 của Nghị định này là cơ quan thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy phép có trách nhiệm gửi Giấy phép phải thu hồi có đến cơ quan cấp phép trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thu hồi.

MỤC 4. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:

  • Chất có trong Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
  • Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II kèm theo Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:
    • a) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 1;
    • b) Tác nhân gây ung thư cấp 1A, 1B;
    • c) Độc tính sinh sản cấp 1A, 1B;
    • d) Đột biến tế bào mầm cấp 1A, 1B.

Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

  • Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này.
  • Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
  • Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
  • Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất

  • a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
  • b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị định này;
  • c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh.

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh

  • a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
  • b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị định này;
  • c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.

Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép

  • a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép;
  • b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;
  • c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép

  • a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
  • b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;
  • c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép

  • a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
  • b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
  • c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

  • a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này;
  • b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
  • c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

  • a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;
  • b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình hoạt động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.

Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Toàn bộ hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng liên quan đến hoạt động mua, bán hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên hóa chất theo Danh mục quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện sau đây:

  • a) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để kinh doanh phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
  • b) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để sử dụng phải đảm bảo đủ các yêu cầu quy định tại Chương V của Luật hóa chất.

MỤC 5. HÓA CHẤT CẤM, HÓA CHẤT ĐỘC

Điều 18. Hóa chất cấm

Danh mục hóa chất cấm được ban hành tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này.

Trong trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, việc sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật hóa chất và quy định của Chính phủ.

Điều 19. Hóa chất độc

Hóa chất độc bao gồm các hóa chất được quy định tại khoản 5 Điều 4 của Luật hóa chất.

Việc mua, bán hóa chất độc phải có Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc theo quy định tại Điều 23 của Luật hóa chất

Chương III: KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN

Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.

Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có hoạt động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào hoạt động.

Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất.

Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

  • a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;
  • b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản.

Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế hoạch là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khoản 6 Điều này.

Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

  • a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
  • b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ;
  • c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế hoạch. Thẩm định Kế hoạch được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 7 Điều này;
  • d) Trường hợp Kế hoạch không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế hoạch. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu;
  • đ) Trường hợp Kế hoạch được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế hoạch đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định;
  • e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế hoạch, trường hợp không phê duyệt Kế hoạch, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Mẫu Quyết định phê duyệt Kế hoạch được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này;
  • g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

Tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

  • a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế hoạch thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan;
  • b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người;
  • c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an toàn hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế hoạch và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định;
  • d) Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định. Việc đánh giá Kế hoạch thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi Kế hoạch được phê duyệt;
  • đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế hoạch;
  • e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế hoạch theo nguyên tắc sau: Kế hoạch được thông qua không phải chỉnh sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế hoạch không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế hoạch được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung.

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

  • a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế hoạch đã được phê duyệt;
  • b) Lưu giữ Bản Kế hoạch đã được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
  • c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương;
  • d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. Trường hợp phải xây dựng lại Kế hoạch, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch thực hiện như lần đầu.

Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;
  • b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;
  • c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý;
  • d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.

Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh

Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất

Đối tượng phải xây dựng Biện pháp

  • a) Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định này phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trước khi dự án chính thức đưa vào hoạt động;
  • b) Chủ đầu tư ra quyết định ban hành Biện pháp và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.

Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật hóa chất.

Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân

  • a) Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng;
  • b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất;
  • c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp.

Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh

Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực

  • a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;
  • b) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm

Bộ Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn cụ thể đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này.

Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn

  • a) Các dự án đầu tư có hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở sau ngày quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn có hiệu lực phải thiết lập khoảng cách an toàn đối với các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn loài sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh hoạt trong báo cáo nghiên cứu khả thi;
  • b) Tổ chức, cá nhân không được xây dựng nhà ở và công trình khác trong phạm vi khoảng cách an toàn, trừ công trình chuyên dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;
  • c) Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo duy trì khoảng cách an toàn khi tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án liên quan.

Chương IV: PHÂN LOẠI HÓA CHẤT, PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT

Điều 23. Phân loại hóa chất

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

TTPhân loạiPhân cấp
INguy hại vật chất
1Chất nổChất nổ không bềnCấp 1.1Cấp 1.2Cấp 1.3Cấp 1.4Cấp 1.5Cấp 1.6
2Khí dễ cháyCấp 1Cấp 2Khí tự cháyCấp ACấp B
3Sol khí dễ cháyCấp 1Cấp 2Cấp 3
4Khí oxy hóaCấp 1
5Khí chịu áp suấtKhí nénKhí hóa lỏngKhí hóa lỏng đông lạnhKhí hòa tan
6Chất lỏng dễ cháyCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
7Chất rắn dễ cháyCấp 1Cấp 2
8Chất và hỗn hợp tự phản ứngKiểu AKiểu BKiểu C&DKiểu E&FKiểu G
9Chất lỏng tự cháyCấp 1
10Chất rắn tự cháyCấp 1
11Chất và hỗn hợp tự phát nhiệtCấp 1Cấp 2
12Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháyCấp 1Cấp 2Cấp 3
13Chất lỏng oxy hóaCấp 1Cấp 2Cấp 3
14Chất rắn oxy hóaCấp 1Cấp 2Cấp 3
15Peroxyt hữu cơKiểu AKiểu BKiểu C&DKiểu E&FKiểu G
16Ăn mòn kim loạiCấp 1
IINguy hại sức khỏe
17Độc cấp tínhCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
18Ăn mòn/kích ứng daCấp 1ACấp 1BCấp 1CCấp 2Cấp 3
19Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắtCấp 1Cấp 2/2ACấp 2B
20Tác nhân nhạy hô hấpCấp 1
21Tác nhân nhạy daCấp 1
22Đột biến tế bào mầmCấp 1ACấp 1BCấp 2
23Tác nhân gây ung thưCấp 1ACấp 1BCấp 2
24aĐộc tính sinh sảnCấp 1ACấp 1BCấp 2
24bẢnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ
25Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơnCấp 1Cấp 2Cấp 3
26Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lạiCấp 1cấp 2
27Nguy hại hô hấpCấp 1Cấp 2
IIINguy hại môi trường
28aNguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinhCấp 1Cấp 2Cấp 3
28bNguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinhCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4

Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất

  1. Hóa chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất:
TTPhân loại hóa chấtHàm lượng
1Độc cấp tính≥ 1,0%
2Ăn mòn/Kích ứng da≥ 1,0%
3Tổn thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt≥ 1,0%
4Tác nhân nhạy da/hô hấp≥ 0,1%
5Đột biến tế bào mầm (cấp 1)≥ 0,1%
6Đột biến tế bào mầm (cấp 2)≥ 1,0%
7Tác nhân gây ung thư≥ 0,1%
8Độc tính sinh sản≥ 0,1%
9Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn≥ 1,0%
10Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại≥ 1,0%
11Nguy hại hô hấp (cấp 1)≥ 1,0%
12Nguy hại hô hấp (cấp 2)≥ 1,0%
13Nguy hại đối với môi trường thủy sinh≥ 1,0%
  1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an toàn hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hóa chất.
  2. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.

Chương V: KHAI BÁO HÓA CHẤT

Điều 25. Hóa chất phải khai báo

  1. Danh mục hóa chất phải khai báo được ban hành tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.
  2. Hóa chất phải khai báo bao gồm các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo và các hỗn hợp chứa các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này là hóa chất nguy hiểm trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.

Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất

Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo hóa chất sản xuất trong năm thông qua chế độ báo cáo hàng năm quy định tại Điều 36 của Nghị định này.

Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu

  1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
  2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia
    • a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm;
    • b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in.
  3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu
    • a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu;
    • b) Hóa đơn mua, bán hóa chất;
    • c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt;
    • d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.
  4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử
    • a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan;
    • b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.
  5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống

Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định.

  1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.

  1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất.
  2. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.

Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo

  1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp.
  2. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu.
  3. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
  4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.
  5. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

Điều 29. Thông tin bảo mật

  1. Thông tin bảo mật của bên khai báo, đăng ký, báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật hóa chất bao gồm:
    • a) Tên và số lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh;
    • b) Thông tin có liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại.
  2. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm:
    • a) Tên thương mại của hóa chất;
    • b) Tên của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo hoạt động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật hóa chất;
    • c) Thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất, trừ các thông tin bảo mật quy định tại khoản 1 Điều này;
    • d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ trong trường hợp xảy ra sự cố;
    • đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con người và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất;
    • e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại của các phụ gia, tạp chất.

Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia

  1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an toàn hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm trong tình huống khẩn cấp.
  2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương xây dựng Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

Chương VI: HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÓA CHẤT

Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất

  1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất, định kỳ 02 năm một lần.
  2. Hoạt động huấn luyện an toàn hóa chất có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định.
  3. Người đã được huấn luyện phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hóa chất, công nghệ, cơ sở vật chất, phương án sản xuất liên quan đến vị trí làm việc; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần huấn luyện trước.
  4. Quy định về huấn luyện an toàn hóa chất tại Chương này không điều chỉnh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động xăng dầu, dầu khí, vật liệu nổ công nghiệp; tổ chức, cá nhân vận chuyển hóa chất bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất

  1. Nhóm 1, bao gồm:
    • a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương;
    • b) Cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn hóa chất.
  2. Nhóm 2, bao gồm:
    • a) Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn hóa chất của cơ sở;
    • b) Người trực tiếp giám sát về an toàn hóa chất tại nơi làm việc.
  3. Nhóm 3, bao gồm người lao động liên quan trực tiếp đến hóa chất.

Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất

  1. Nội dung huấn luyện an toàn hóa chất phải phù hợp với vị trí công tác của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của hóa chất tại cơ sở hoạt động hóa chất.
  2. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 1
    • a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;
    • b) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;
    • c) Phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố.
  3. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2:
    • a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;
    • b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chất;
    • c) Quy trình quản lý an toàn hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm;
    • d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;
    • đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
  1. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3:
    • a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất;
    • b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất;
    • c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất;
    • d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
  2. Quy định đối với người huấn luyện an toàn hóa chất

Người huấn luyện an toàn hóa chất phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc về an toàn hóa chất.

  1. Quy định về thời gian huấn luyện an toàn hóa chất:
    • a) Đối với Nhóm 1: Tối thiểu 8 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;
    • b) Đối với Nhóm 2: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;
    • c) Đối với Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất

  1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất hoặc các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hóa chất.
  2. Quy định về kiểm tra
    • a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện;
    • b) Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ;
    • c) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.
  3. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hóa chất, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất.
  4. Hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất gồm:
    • a) Nội dung huấn luyện;
    • b) Danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện;
    • c) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh;
    • d) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất;
    • đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.
  1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất

  1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân, tối đa 01 lần 01 năm.
  2. Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.

Chương VII: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 36. Chế độ báo cáo

  • Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân
    • a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất;
    • b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
  • Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau:
    • a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân;
    • b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất;
    • c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác;
    • d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất;
    • đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất;
    • e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này.
  • Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước
    • a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;
    • b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp;
    • c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

  • Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.

Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:

    • a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;
    • b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;
    • c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;
    • d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;
    • đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;
    • e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.
  • Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.
  • Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.
  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
    • a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;
    • b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;
    • c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.

Điều 38. Hiệu lực thi hành

  1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP.
  2. Bãi bỏ quy định tại Điều 8 của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp

  1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi Giấy phép, Giấy chứng nhận hết thời hạn.
  2. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
  3. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chủ cơ sở phải xây dựng và ra Quyết định ban hành Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong vòng 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Điều 40. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

Nơi nhận:
– Ban Bí thư Trung ương Đảng;
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Kiểm toán nhà nước;
– Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
– Ngân hàng Chính sách xã hội;
– Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
– Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
– VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
– Lưu: VT, CN (2b).KN

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc

 

PHỤ LỤC I: DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhMã số HS(1)Mã số CASCông thức hóa học
1.Axetonitril (Metyl xyanua)Acetonitrile (Methyl cyanua)2926900075-05-8C2H3N
2.AdiponitrilAdiponitrile29269000111-69-3C6H8N2
3.Allyl axetatAllyl acetate29153990591-87-7C5H8O2
4.Allyl bromuaAllyl bromide29033990106-95-6C3H5Br
5.Allyl chloritAllyl chloride29032900107-05-1C3H5Cl
6.Allyl clo fomatAllyl chloro formate291590902937-50-0C4H5O2Cl
7.Allyl etyl eteAllyl ethyl ether29091900557-31-3C5H10O
8.Allyl glycidyl eteAllyl glycidyl ether29109000106-92-3C6H10O2
9.Allyl isothioxynatAllyl isothio cyanate2930909057-06-7C4H5NS
10.Allyl triclo silanAllyl trichloro silane29319090107-37-9C3H5Cl3Si
11.Alpha-hexaclo xyclohexanAlpha-hexachloro cyclohexane29038100319-84-6C6H6Cl6
12.Alpha-metyl benzyl alcoholAlpha-Methyl benzyl alcohol2906290013323-81-4C8H10O
13.Alpha-Metyl valeraldehitAlpha-methyl valeraldehyde29121990123-15-9C6H12O
14.Alpha-naphtyl thioureaAlpha-naphthyl thiourea2930909086-88-4C11H10N2S
15.Alpha-PinenAlpha-pinene2902190080-56-8C10H16
16.Amiăng trắngAsbestos chrysotile2524900012001-29-5Mg3(Si2O5)(OH)4
17.AminocarbAminocarb292429902032-59-9C11H16O2N2
18.2-Amino-4-clo phenol2-Amino-4-chlorophenol2922290095-85-2C6H6ONCl
19.1-Amino-3-metyl benzen1-Amino-3-methylbenzene29214300108-44-1C7H9N
20.1-Amino-4-metyl benzen1-Amino-4-methylbenzene29214300106-49-0C7H9N
21.2-Amino pyridin2-Amino pyridine29333100504-29-0C5H6N2
22.3-Amino pyridin3-Amino pyridine29333100462-08-8C5H6N2
23.4-Amino pyridin4-Amino pyridine29333100504-24-5C5H6N2
24.Amon hydrodifloruaAmmonium hydrogen difluoride282619001341-49-7NH4HF2
25.Amon sunfuaAmmonium sulfide2830909012135-76-1(NH4)2S
26.Amoni percloratAmfmonium perchlorate282990907790-98-9NH4ClO4
27.Amoni persunphatAmmonium persulfate283340007727-54-0H8N2O8S2
28.Amyl axetatAmyl acetate29153990628-63-7C7H14O2
29.Amyl butyratAmyl butyrate29156000106-27-4C9H18O2
30.Amyl formatAmyl formate29151300638-49-3C7H5CI3
31.Amyl mercaptanAmyl mercaptan29309090110-66-7C5H12S
32.Amyl nitritAmyl nitrite29209090110-46-3C5H11O2N
33.Amyl triclo silanAmyl trichloro silane29319090107-72-2C5H11Cl3Si
34.Anilin hydrocloritAniline hydrocloride29214100142-04-1C6H8NCl
35.Anisol (methoxy benzen)Anisole (methoxybenzene)29093000100-66-3C7H8O
36.Anthracen-9,10- dionAnthracene-9,10-dione2914610084-65-1C14H8O2
37.Antimonony cloruaAntimony trichloride2827399010025-91-9SbCl3
38.ArgonArgon280421007440-37-1Ar
39.AxetaldehitAcetadehyde2912120075-07-0C2H4O
40.Axetaldehit oximAcetaldehyde oxime29280090107-29-9C2H5ON
41.Axit 2-axetyloxy benzoic2-Acetyloxy benzoic acid2918220050-78-2C9H8O4
42.Axit 2-clo propionic2-Chloropropionic acid29155000598-78-7C3H5O2Cl
43.Axit acrylicAcrylic acid2916110079-10-7C3H4O2
44.Axit bo triflo axeticBoron trifluoride acetic acid294200007578-36-1C2H4O2F3B
45.Axit brom axeticBromoacetic acid2915909079-08-3C2H3O2Br
46.Axit butyricButyric acid29156000107-92-6C4H8O2
47.Axit clo axeticChloroacetic acid2915400079-11-8C2H3O2Cl
48.Axit cloricChloric acid281119907790-93-4HClO3
49.Axit cresylicCresylic acid290712001319-77-3C7H8O
50.Axit crotonicCrotonic acid29161900107-93-7C4H6O2
51.Axit diclo axeticDichloroacetic acid2915400079-43-6C2H2O2Cl2
52.Axit diclo isoxyanuricDichloro isocyanuric acid293369002782-57-2C3HO3N3Cl2
53.Axit diflo photphoricDifluoro phosphoric acid2809209913779-41-4HPO2F2
54.Axit flo silicicHexafluoro silicic acid2811199016961-83-4H2SiF6
55.Axit flo sunphonicFluorosulfonic acid281119907789-21-1HSO3F
56.Axit floroboricFluoroboric acid2811199016872-11-0HBF4
57.Axit indolaceticIndolacetic Acid2918300087-51-4C­10H8NO2
58.Axit isobutyricIsobutyric acid2915600079-31-2C4H8O2
59.Axit metacrylicMethacrylic acid2916130079-41-4C4H6O2
60.Axit nitrobenzen sunphonic2-Nitrobenzene sulfonic acid29049000127-68-4C6H5O5NS
61.Axit nitrosyl sunphuricNitrosyl sulfuric acid281119907782-78-7NOHSO4
62.Axit percloricPerchloric acid281119907601-90-3HClO4
63.Axit phenol sunphonicPhenolsulfonic acid290899001333-39-7C6H6O4S
64.Axit photphoricPhosphoric acid2809207664-38-2H3PO4
65.Axit propionicPropanoic acid2915500079-09-4C3H6O2
66.Axit selenicSelenic acid281119907783-06-6H2SeO4
67.Axit selenơSelenious acid281119907783-00-8H2SeO3
68.Axit thioglycolicThioglycolic acid2930909068-11-1C2H4O2S
69.Axit triclo axeticTrichloroacetic acid2915400076-03-9C2HO2Cl3
70.Axit triclo isoxyanuricTrichloro isocyanuric acid2933690087-90-1C3O3N3Cl3
71.Axit triflo axeticTrifluoroacetic acid2915909076-05-1C2HO2F3
72.Bạc nitratSilver nitrate284321007761-88-8AgNO3
73.BariBarium280519007440-39-3Ba
74.Bari bromicBarium bromate2829909013967-90-3Ba(BrO3)2
75.Bari cloratBarium chlorate2829190013477-00-4Ba(ClO3)2
76.Bari hypocloritBarium hypochlorite2828909013477-10-6Ba(ClHO)2
77.Bari nitratBari nitrate2834299010022-31-8Ba(NO3)2
78.Bari oxitBarium oxide281640001304-28-5BaO
79.Bari percloratBarium perchlorate2829909013465-95-7Ba(ClO4)2
80.Bari peroxitBarium peroxide281640001304-29-6BaO2
81.Benz(a) anthracen (1,2- Benzoanthracen)Benz(a) anthracene (1,2- Benzoanthracene)2902909056-55-3C18H12
82.1,4-Benzen diamin dihydroclorit1,4-Benzene diamine dihydrochloride29215900624-18-0C6H10N2Cl2
83.Benzen sunphonyl cloruaBenzene sulfonyl chloride2904900098-09-9C6H5O2ClS
84.1,2-Benzo quinon1,2-Benzo quinone29146900583-63-1C6H4O2
85.1,4-Benzo quinon1,4-benz oquinone29146900106-51-4C6H4O2
86.Benzo trifloruaBenzo trifluoride (Trifluorotoluene)2903990098-08-8C7H5F3
87.Benzoyl cloruaBenzoyl chloride2916320098-88-4C7H5OCl
88.Benzoyl peroxitBenzoyl peroxide2916320094-36-0C14H10O4
89.Benzyl dimetyl aminDimethyl benzyl amine29214900103-83-3C9H13N
90.Beri nitratBeryllium nitrate2834299013597-99-4Be(NO3)2
91.Beta-hexaclo xyclohexanBeta-hexachloro cyclohexane29038100319-85-7C6H6Cl6
92.(1RS,2RS;1RS,2S R)-1 -(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1 -(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol(1RS,2RS;1RS,2SR) -1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1 -yl)butan-2-ol2933999055179-31-2C20H23N3O2
93.1,1’-Biphenyl, hexabrom-1,1’-Biphenyl, hexabromo-2903990036355-01-8C12H4Br6
94.Bis[tris(2-metyl-2- phenyl propyl)zinn] oxiyBis [tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy2931909013356-08-6C60H78OSn2
95.Bo tribromuaBoron tribromide2812900010294-33-4BBr3
96.Bo triflo dietyl etheratBoron trifluoride diethyl etherate29420000109-63-7C4H10OF3B
97.Bo trifluoruaBoron trifluoride281290007637-07-2BF3
98.Bột nhômAluminium powder76031000 hoặc 760320007429-90-5Al
99.1-Brom butan1-Bromo butane29033990109-65-9C4H9Br
100.2-Brom butan2-Bromo butane2903399078-76-2C4H9Br
101.Brom cloruaBromine monochloride2812900013863-41-7BrCl
102.4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile29339990122453-73-0C15H11BrClF3N2O
103.1-Bromo-2-ethoxy-etanEthane, 1 -bromo-2-ethoxy-29091900592-55-2C4H9OBr
104.BromoformBromoform2903399075-25-2CHBr3
105.1-Bromo-3-metyl butan1 -Bromo-3 – methyl butane29033990107-82-4C5H11Br
106.1-Bromo-2-metyl propan1-Bromo-2- methylpropane2903399078-77-3C4H9Br
107.2-Bromo-2-metyl propan2-Bromo-2- methylpropane29033990507-19-7C4H9Br
108.2-Brom-2-nitro- 1,3-propandiol2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol2905590052-51-7C3H6O4NBr
109.1-Brom propan1-Propyl bromide29033990106-94-5C3H7Br
110.3-Brom propyn3-Bromopropyne (Propargyl bromide)29033990106-96-7C3H3Br
111.2-Brom-pentan2-Bromopentane29033990107-81-3C5H11Br
112.Brom benzenBromobenzene29039900108-86-1C6H5Br
113.Butan, 2-iot-Butane, 2-iodo-29033990513-48-4C4H9I
114.2,3-Butan dion (Diacetyl)2,3-Butanedione (Diacetyl)29141900431-03-8C4H6O2
115.Butyl acrylatButyl acrylate29161200141-32-2C7H12O2
116.Butyl mercaptan (Butanethiol)Butyl mercaptan (Butanethiol)29309090109-79-5C4H10S
117.Butyl metyl eteButyl methyl ether29091900628-28-4C5H12O
118.Butyl nitritButyl nitrite29209090544-16-1C4H9O2N
119.Butyl propionatButyl propionate29155000590-01-2C7H14O2
120.Butyl vinyl eteTert-Butyl vinyl ether29091900926-02-3C6H12O
121.Butyl benzenButyl benzene29029020104-51-8C10H14
122.1,2-Butylen oxit1,2-Butylene oxide29109000106-88-7C4H8O
123.Butyl toluen (p-tert-Butyltoluen)Butyl toluene (p-tert-Butyltoluene)2902909098-51-1C11H16
124.1,4-Butyn diol1,4-Butynediol29053900110-65-6C4H6O2
125.ButyraldehitButyraldehyde29121910123-72-8C4H8O
126.Butyric anhydritButyric anhydride29159090106-31-0C8H14O3
127.ButyronitrilButyronitrile29269000109-74-0C4H7N
128.Butyryl cloruaButyryl chloride29159090141-75-3C4H7OCl
129.Cacbon tetrabromitTetrabromomethane29033990558-13-4CBr4
130.Cacbonyl floruaCarbonyl fluoride28129000353-50-4COF2
131.Cadimi selenuaCadmium selenide284290901306-24-7CdSe
132.Cadmi telluruaCadmium telluride285300001306-25-8CdTe
133CanxiCalcium280512007440-70-2Ca
134.Canxi cacbuaCalcium carbide2849100075-20-7CaC2
135.Canxi cloratCalcium chlorate2829190010037-74-3Ca(ClO3)2
136.Canxi hypocloruaCalcium hypochlorite282810007778-54-3Ca(ClO)2
137.Canxi nitratCalcium nitrate2834299010124-37-5Ca(NO3)2
138.Canxi percloratCalcium perchlorate2829909013477-36-6Ca(ClO4)2
139.Canxi peroxitCalcium peroxide282590001305-79-9CaO2
140.Canxi resinatCalcium resinate293190909007-13-0C40H58O4Ca
141.Canxi silicuaCalcium silicide2850000012013-56-8CaSi2
142.Carbon tetracloritCarbon tetrachloride2903140056-23-5CCl4
143.Ceri nitratCaesium nitrate283429907789-18-6CS(NO3)2
144.Ceri sắtFerrocerium2846100069523-06-4
145.Chrysen (1,2-benzophenanthren)Chrysen (1,2-benzophenanthrene)29029090218-01-9C18H12
146.Clo axetonChloroacetone2914700078-95-5C3H5OCl
147.Clo axetonitrilChloroacetonitrile29269000107-14-2C2H2NCl
148.Clo axetophenonPhenacyl chloride29147000532-27-4C8H7OCl
149.Cloaxetyl cloruaChloroacetyl chloride2915909079-04-9C2H2OCl2
150.2-Clo anilin2-Chloroaniline2921420095-51-2C6H6NCl
151.3-Clo anilin3-Chloroaniline29214200108-42-9C6H6NCl
152.4-Clo anilin4-Chloroaniline29214200106-47-8C6H6NCl
153.Clo benzo trifloruaChlorobenzotri fluoride2903990088-16-4C7H4F3Cl
154.1-Clo-2-clometyl- benzen1 -Chloro-2- chloromethyl- benzene29039900611-19-8C7H6Cl2
155.1-Clo-3-clometyl-benzen1-Chloro-3- chloromethyl- benzene29039900620-20-2C7H6Cl2
156.1-Clo-4-clometyl-benzen1-Chloro-4- chloromethyl- benzene29039900104-83-6C7H6Cl2
157.6-Clo-3- (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl)-1,3-benzoxazol-2-on6-chloro-3- (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl)-1,3-benzoxazol-2-one (phosalone)293090902310-17-0C12H15CINO4PS2
158.Clo diflo brom metanBromochlorodifluor omethane29037600353-59-3CF2ClBr
159.Clo diflo metan (R-22)Chlorodifluoromethane (R-22)2903710075-45-6CHF2Cl
160.AtrazinAtrazine293399901912-24-9C8H14ClN5
161.2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl) axetamit2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl) acetamide2924299034256-82-1C14H20ClNO2
162.2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide292412001918-16-7C11H14ClNO
163.Clo metyl etyl eteChloromethyl ethyl ether290919003188-13-4C3H7OCl
164.1-Clo-2-metyl benzen1-chloro-2-methyl benzene2903990095-49-8C7H7Cl
165.1-Clo-3-metyl benzen1-chloro-3 -methyl benzene29039990108-41-8C7H7Cl
166.1-Clo-4-metyl benzen1-chloro-4-methyl benzene29039900106-43-4C7H7Cl
167.2-Clo-3-metyl phenol2-Chloro-3-methyl phenol29081900608-26-4C7H7OCl
168.4-Clo-3-metyl phenol4-Chloro-3-methyl  phenol2908190059-50-7C7H7OCl
169.Clo nitroanilinChloronitro aniline29214200121-87-9C6H5O2N2Cl
170.1-Clo-2-nitrobenzen1-Chloro-2-nitrobenzene2904900088-73-3C6H4O2NCl
171.1-Clo-3-nitrobenzen1-Chloro-3-nitrobenzene29049000121-73-3C6H4O2NCl
172.1-Clo propann-Propyl chloride29031990540-54-5C3H7Cl
173.3-Clo propanol-13-Chloropropan-1-ol2905590019210-21-0C3H7OCl
174.1-Clo phenol1-Chlorophenol29081900106-48-9C6H5OCl
175.2-Clo phenol2-Chlorophenol2908190095-57-8C6H5OCl
176.3-Clo phenol3-Chlorophenol29081900108-43-0C6H5OCl
177.Clo silanChlorosilane2931909013465-78-6ClH3Si
178.3-Clo toluidin3-chloro-p-toluidine2921430095-74-9C7H8NCl
179.4-Clo toluidin4-Chloro-o-toluidine2921430095-69-2C7H8NCl
180.5-Clo toluidin5-Chloro-o-toluidine2921430095-79-4C7H8NCl
181.1-Clo-2,2,2-trifloetan1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane2903790075-88-7C2H2F3Cl
182.Clo trifloruaChlorine trifluoride281210007790-91-2ClF3
183.ClopyralitClopyralid293339901702-17-6C6H3O2NCl2
184.(RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-l-metyl ethyl) acetamit(RS)-2-Chloro-N- (2,4-dimethyl-3- thienyl)-N-(2-methoxy-1- methylethyl) acetamide2930909087674-68-8C12H18ClNO2S
185.CloanilinChlorobenzene29039100108-90-7C6H5Cl
186.ClorpyrifosChlorpyrifos293339902921-88-2C9H11O3NCl3SP
187.Coban(II) naphthenatCobalt(II) naphthenate2931909061789-51-3Co(C11H7O2)2
188.CumenCumene2902700098-82-8C9H12
189.CyanazinCyanazine2933690021725-46-2C9H13N6Cl
190.Decahydro naphathalenDecahydronaphthale ne2902190091-17-8C10H18
191.Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat)Demeton-s (O,O-Diethyl S-2-ethylthioethyl phosphorothioate)29309090126-75-0C8H19O3S2P
192.Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl photphorothioat)Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O, O-dimethyl phosphorothioate)29309090919-86-8C6H15O3S2P
193.Di butyl oxit thiếcDibultyltin oxide29319090818-08-6C8H18OSn
194.Diallyl eteDiallylether29091900557-40-4C6H10O
195.DiallylaminDiallylamine29211900124-02-7C6H11N
196.1,2-Diamino benzen1,2-Diamino benzene2921590095-54-5C6H8N2
197.1,3-Diamino benzen1,3-Diamino benzene29215900108-45-2C6H8N2
198.1,4-Diamino benzen1,4-Diamino benzene29215100106-50-3C6H8N2
199.DiazinonDiazinon29335910333-41-5C12H21O3N2SP
200.DiazometanDiazomethane29270090334-88-3CH2N2
201.Dibenz(a,h) anthracenDibenz(a,h) anthracene2902909053-70-3C22H14
202.Dibutyl amino etanolDibutyl amino ethanol29221990102-81-8C6H15ON
203.Dibutyl eteDibutyl ether29091900142-96-1C8H18O
204.Diclo axetyl cloruaDichloro acetyl chloride2915909079-36-7C2HOCl3
205.2,3-Diclo anilin2,3-Dichloro aniline29214200608-27-5C6H5NCl2
206.2,4-Diclo anilin2,4-Dichloroaniline29214200554-00-7C6H5NCl2
207.2,5-Diclo anilin2,5-Dichloroaniline2921420095-82-9C6H5NCl2
208.2,6-Diclo anilin2,6-Dichloro aniline29214200608-31-1C6H5NCl2
209.3,4-Diclo anilin3,4-Dichloro aniline2921420095-76-1C6H5NCl2
210.3,5-Diclo anilin3,5-Dichloro aniline29214200626-43-7C6H5NCl2
211.1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure1-(2,4- Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure29319090113136-77-9C11H9Cl2NO3
212.2,6-Diclo benzonitril2,6-Dichloro benzonitrile292690001194-65-6C7H3Cl2N
213.1,1-Diclo etan1,1 -Dichloro ethane2903199075-34-3C2H4Cl2
214.3,3-Dietoxy propen3,3 -Diethoxy propene291100003054-95-3C7H14O2
215.1,2-Diclo etylen1,2-Dicloetylen29032900540-59-0C2H2Cl2
216.2,6-Dichlor-4- nitroanilin2,6-Dichlor-4- nitroanilin2921420099-30-9C6H4Cl2N2O2
217.1,1-Diclo-1- nitroetan1,1 -Dichloro-1-nitroethane29049000594-72-9C2H3O2NCl2
218.1,5-Diclopentan1,5-Dichloro pentane29031990628-76-2C5H10Cl2
219.2,4-Diclo phenol2,4-Dichloro phenol29081900120-83-2C6H4OCl2
220.2,4-Diclophenyl isoxyanat2,4-Dichloro phenyl isocyanate292910902612-57-9C7H3ONCl2
221.3,4-Diclophenyl isoxyanat3,4-Dichloro phenyl isocyanate29291090102-36-3C7H3ONCl2
222.3,5-Diclo phenyl isoxyanua3,5-Dichloro phenyl isocyanate29291090 2934893-92-0C7H3ONCl2
223.(E)-β-((Diclophenyl) metylen)-α-(1,1- dimetyl-etyl)-1H- 1,2,4-triazol-1- ethanol(E)-β- ((Dichlorphenyl)met hylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol2933999083657-18-5C15H17Cl2N3O
224.3-(3,5-diclo phenyl)-1,5- dimetyl-3- azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion3-(3,5-dichloro phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione2932999032809-16-8C13H11Cl2NO2
225.1,2-Diclo propan1,2-Dichloropropane2903191078-87-5C3H6Cl2
226.1,3-Diclo propanol-21,3-Dichloro propan-2-ol2905590096-23-1C3H6OCl2
227.1,3-Diclo propen1,3-Dichloropropene29032900542-75-6C3H4Cl2
228.2,2-diclovinyl dimetyl photphat2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate2919900062-73-7C4H7Cl2O4P
229.Dixyclohexyl aminDicyclo hexylamine29213000101-83-7C12H23N
230.DixyclopentadienDicyclo pentadiene2902190077-73-6C10H12
231.1,2-Di-(dimetyl amino) etanl,2-Di-(dimethyl amino) ethane29212900110-18-9C6H16N2
232.Dietyl phthalat (DEP)Diethyl phthalate (DEP)2917349084-66-2C12H14O4
233.DietoxymetanDiethoxy methane29110000462-95-3C5H12O2
234.Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)29209090105-58-8C5H10O3
235.Dietyl diclo silanDiethyl dichloro silane293190901719-53-5C4H10Cl2Si
236.Dietyl kẽmDiethylzinc29319090557-20-0C4H10Zn
237.Dietyl photphitDiethyl Phosphite29209090762-04-9C4H11O3P
238.Dietyl sunfitDiethyl sulfide29309090352-93-2C4H10S
239.Dietyl aminopropyl aminDiethyl aminopropyl amine29212900109-55-7C5H14N2
240.Dietyl bezenDiethyl benzene2902909025340-17-4C10H14
241.1,4-Dietylen dioxit1,4-Dioxane29329990123-91-1C4H8O2
242.Dietylen triaminDiethylenet riamine29212900111-40-0C4H13N3
243.Dietyl thiophotphoryl cloDiethylthiophosphoryl chloride292090902524-04-1C4H10O2ClSP
244.Diflo metanDifluoromethane2903399075-10-5CH2F2
245.2,3-DihydropyranDihydropyran29329990110-87-2C5H8O
246.Diisobutyl ketonDiisobutyl ketone29141900108-83-8C9H18O
247.Diisobutyl aminDiisobutylamine29211900110-96-3C8H19N
248.DiisobutyllenDiisobutylene29091900107-39-1C8H16
249.Diisopropyl eteDiisopropyl ether29012990108-20-3C6H14O
250.Diisopropyla minDiisopropyl amine29211900108-18-9C6H15N
251.Diketen (3-Butenoic axit)Diketene (3-Butenoic acid)29322000674-82-8C4H4O2
252.1,1-Dimetoxyetan1,1-Dimethoxyethane29110000534-15-6C4H10O2
253.2,3-Dimetyl butan2,3-Dimethylbutane2901100079-29-8C6H14
254.Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphatDimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate29199000300-76-5(CH3O)2P(O)OC HBrCBrCl2
255.Dimetyl axetylenDimethyl acetylene29012990503-17-3C4H6
256.2-Dimetyl-amino -ety-1-metacrylat2- Dimethylaminoethyl methacrylate292219902867-47-2C8H15O2N
257.Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylatDimethyl 2,3,5,6-tetrachloro benzene-1,4-dicarboxylate2917391861-32-1C10H6Cl4O4
258.Dimetyl cacbonDimethyl carbonate29322000616-38-6C3H6O3
259.4-(2,4-Dimetyl heptan-3-yl) phenol4-(2,4-dimethyl heptan-3 -yl) phenol2907299025154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3C15H24O
260.2,2-Dimetyl-2,3- dihydro-1- benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat2,2-Dimethyl-2,3 -dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate2930909055285-14-8C20H32N2O3S
261.Dimetyl disunfitDimethyl disulfide29309090624-92-0C2H6S2
262.Dimetyl kẽmDimethylzinc29319090544-97-8C2H6Zn
263Dimetyl photphitDimethyl phosphite29209090868-85-9C2H7O3P
264.Dimetyl sunfitDimethyl sulfide2930909075-18-3C2H6S
265.Dimetyl thiophotphoryl cloDimethyl thiophosphoryl chloride292090902524-03-0C2H6O2ClSP
266.Di-n-amyl aminDi-n-amyl amine292119002050-92-2C10H23N
267.Di-n-butyl aminDibutyl amine29211900111-92-2C8H19N
268.2,4-Dinitro anilin2,4-Dinitro aniline2921420097-02-9C6H5O4N3
269.1,2-Dinitro benzen1,2-Dinitro benzene29042090528-29-0C6H4O4N2
270.1,3-Dinitro benzen1,3-Dinitro benzene2904209099-65-0C6H4O4N2
271.2,4-Dinitro clobenzen2,4-Dinitrochloro benzene2904900097-00-7C6H3O4N2Cl
272.Dinitơ tetraoxitDinitrogen tetroxide2811299010544-72-6N2O4
273.Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)Dinitro toluene (mixed isomers)2904209025321-14-6C7H6O4N2
274.2,3-Dinitro toluen2,3-Dinitro toluene29042090602-01-7C7H6O4N2
275.2,6-Dinitro toluen2,6-Dinitro toluene29042090606-20-2C7H6O4N2
276.3,4-Dinitro toluen3,4-Dinitro toluene29042090610-39-9C7H6O4N2
277.Di-n-propyl eteDi-n-propyl ether29091900111-43-3C6H14O
278.Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)Dioxathion (isomer mixture)2932999078-34-2C12H26O6S4P2
279.DioxolanDioxolane29329990646-06-0C3H6O2
280.DiphenylaminDiphenylamine29214400122-39-4C12H11N
281.Diphenyl diclo silanDiphenyl dichloro silane2931909080-10-4C12H10Cl2Si
282.1,2-Diphenyl hydrazin1,2-Diphenyl hydrazine29280090122-66-7C12H12N2
283.Dipropyl ketonDipropyl ketone29141900123-19-3C7H14O
284.Dipropyl aminDipropylamine29211900142-84-7C6H15N
285.Đồng (I) cloruaCopper (I) chloride282739907758-89-6CuCl
286.Đồng (II) cloruaCopper (II) chloride282739907447-39-4CuCl2
287.Epibrom hydrinEpibromo hydrin291090003132-64-7C3H5OBr
288.1,2-Epoxy-3-ethoxy propan1,2-Epoxy-3-ethoxy propane291090004016-11-9C5H10O2
289.2,3-Epoxy-1- propanol2,3-Epoxy-1- propanol29109000556-52-5C3H6O2
290.Etanol aminEthanol amine29221100141-43-5C2H7ON
291.Ethalfluralinethafluralin2904900055283-68-6C13H14F3N3O4
292.2-Ethoxy etanol2-Ethoxy ethanol29094400110-80-5C4H10O2
293.2-Ethoxy etyl axetat2-Ethoxyethyl acetate29153920111-15-9C6H12O3
294.6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline2933399091-53-2C14H19NO
295.Ethoxy sunfuronEthoxysulfuron29339990126801-58-9C15H18N4O7S
296.Etyl cacbanyEthyl carbamate2924190051-79-6C3H7O2N
297.Etyl trans-crotonatEthyl trans-crotonate623-70-1C6H10O2
298.Etyl-(Z)-2-clo-3-(2-clo-5-(xyclohex-1 -en-1,2-dicacbox-imido) phenyl) acrylatEthyl-(Z)-2-chlor-3 – (2-chlor-5- (cyclohex-1-en-1,2- dicarbox- imido) phenyl) acrylate29339990142891-20-1C19H17Cl2NO4
299.Etyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimetyl-7-benzo furanyloxy- cacbonyl) metylaminothio]- N-isopropyl-beta- alaninatEthyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimethyl-7- benzofuranyloxy- carbonyl) methylaminothio]- N – isopropyl-beta- alaninat2932990082560-54-1C20H30N2O5S
300.Etyl 2-clo propionatEthyl 2-chloropropionate29159090535-13-7C5H9O2Cl
301.Etyl acrylatEthyl acrylate29161200140-88-5C5H8O2
302.Etyl amyl ketonEthyl amyl ketone29141900541-85-5C8H16O
303.Etyl axetatEthyl acetate29153100141-78-6C4H8O2
304.Etyl brom axetatEthyl bromoacetate29159090105-36-2C4H7O2Br
305.Etyl bromuaBromoethane2903399074-96-4C2H5Br
306.2-Etyl butanol2-Ethyl butanol29051900137-32-6C5H12O
307.2-Etyl butyl axetat2-Ethylbutyl acetate2915399010031-87-5C8H16O2
308.2-Etyl butyl andehit2-Ethylbutyraldehyde2912199097-96-1C6H12O
309.Etyl butyl eteEthyl butyl ether29091900628-81-9C6H14O
310.Etyl clo axetatEthyl chloracetate29154000105-39-5C4H7O2Cl
311.Etyl clo thioformatEthyl chlorothioformate29159090142-62-1C6H12O2
312.Etyl diclo silanEthyldichlorosilane293190901789-58-8C2H6Cl2Si
313.Etyl formatEthyl formate29151300109-94-4C3H6O2
314.2-Etylhexylamin2-Ethylhexylamine29211900104-75-6C8H19N
315.Etyl isobutyratEthyl isobutyrate2915600097-62-1C6H12O2
316.Etyl lactatEthyl lactate29181100687-47-8C5H10O3
317.Etyl metacrylatEthyl methacrylate2916149097-63-2C6H10O2
318.Etyl orthoformatEthyl orthoformate29159090122-51-0C7H16O3
319.1-Etyl piperidin1-Ethylpiperidine29333990766-09-6C7H15N
320.Etyl propionatEthyl propionate29155000105-37-3C5H11O2
321.Etyl propyl eteEthyl propyl ether29091900628-32-0C5H12O
322.Etyl triclo silanEthyltrichlorosilane29319090115-21-9C2H5Cl3Si
323.Etyl-3-(3,5- diclophenyl)-5- metyl-2,4-dioxo-5- oxazolidin cacboxylatEthyl-3-(3,5- dichlorphenyl)-5- methyl-2,4-dioxo-5- oxazolidincarboxylat2930909084332-86-5C13H11Cl2NO5
324.Etyl benzenEthylbenzene29026000100-41-4C8H10
325.EtylenEthylene74-85-1C2H4
326.FenarimolFenarimol2906290060168-88-9C17H12Cl2N2O
327.FenthionFenthion2930909055-38-9C10H15O3S2P
328.Flo benzenFluorobenzene29039900462-06-6C6H5F
329.Flo perclorylPerchloryl fluoride281290007616-94-6FClO3
330.Flo anilinFluoro aniline29214200348-54-9C6H6NF
331.FlufenoxuronFlufenoxuron29225090101463-69-8C21H11ClF6N2O3
332.FlurprimidolFlurprimidol2933999056425-91-3C15H15F3N2O2
333.Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofosFonofos (O-Ethyl S- phenylethylphospho nodithioate)29309090944-22-9C10H15OS2P
334.Fumaryl cloruaFumaryl chloride29171900627-63-4C4H2O2Cl2
335.Furfuryl alcoholFurfuryl alcohol2932130098-00-0C5H6O2
336.FurfurylaminFurfurylamine29321900617-89-0C5H7ON
337.GaliGallium811292007440-55-3Ga
338.Gamma- hexabromo xyclododecanGamma-hexabromo cyclododecane29038900134237-52-8C12H18Br6
339.Glycerol alpha-monoclo hydrinGlycerol alpha-monochlorohydrin2905590096-24-2C3H7O2Cl
340.GlycidaldehitGlycidaldehyde29124900765-34-4C3H4O2
341.Guanidin nitratGuanidine nitrate29252900506-93-4CH6O3N4
342.HeliHelium280429007440-59-7He
343.2-Heptanon2-Heptanone29141900110-43-0C7H14O
344.Hexabrom xyclododecanHexabromocyclodod ecane290389003194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4C12H18Br6
345.HexaclophenHexachlorophene2908190070-30-4C13H6O2Cl6
346.Hexadecyltriclo silanHexadecyltrichloro silane293190905894-60-0C16H33Cl3Si
347.1,4-Hexadien1,4-Hexadiene29012990592-45-0C6H10
348.1,5-Hexadien1,5-Hexadiene29012990592-42-7C6H10
349.2,4-Hexadien2,4-Hexadiene29012990592-46-1C6H10
350.Hexaflo axeton hydratHexafluoroacetone29147000684-16-2C3OF6
351.Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydritHexahydro-1- methylphthalic anhydride2917200048122-14-1C9H12O3
352.Hexahydro-3-metyl phthalic anhydritHexahydro-3-methyl phthalic anhydride2917200057110-29-9C9H12O3
353.Hexahydro-4-metyl phthalic anhydritHexahydro-4- methylphthalic anhydride2917200019438-60-9C9H12O3
354.Hexahydrometyl phthalic anhydritHexahydromethyl phthalc anhydride2917200025550-51-0C9H12O3
355.Hexahydro phthalic anhydritHexahydrophthalic anhydride2932999085-42-7C8H10O3
356.HexaldehitHexanal2912199066-25-1C6H12O
357.Hexametylen diaminHexa methylene diamine29212200124-09-4C6H16N2
358.HexametyleniminHexamethyleneimine29339990111-49-9C6H13N
359.Hexametylen tetraminHexametylentetramine29336900100-97-0C6H12N4
360.HexanHexane29011000110-54-3C6H14
361.Hexanol (Hexan-1-ol)Hexanol (Hexati-1-ol)29051900111-27-3C6H14O
362.2-Hexanon2-Hexanone29141900591-78-6C6H12O
363.1-Hexen1-Hexene29012990592-41-6C6H12
364.Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổAmalgam28530000
365.Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếcTriorganostannic compounds other than tributyltin compounds
366.Hydro bromuaHydrogen bromide2811199010035-10-6HBr
367.Hydro iođuaHydrogen iodide2811199010034-85-2HI
368Hydro peroxitHydrogen peroxide28470010 hoặc 284700907722-84-1H2O2
369.Hydro selenuaHydrogen selenide281119907783-07-5H2Se
370.Hydroxyl aminHydroxylamine282510007803-49-8H3NO
371.Hydroxyl amin sunphatHydroxyl ammonium sulfate2825100010039-54-0(NH3OH)2SO4
372.Hydroxylamin hydrocloruaHydroxyl amine hydrochloride282510005470-11-1H3NOHCl
373.3-Hydroxy butanon3-Hydroxy butanone29141900513-86-0C4H8O2
374.1-Hydroxy-2-metyl benzenl-Hydroxy-2- methylbenzene2907120095-48-7C7H8O
375.1-Hydroxy-3 -metyl benzen1-Hydroxy-3-methyl benzene29071200108-39-4C7H8O
376.1-Hydroxy-4-metyl benzen1-Hydroxy-4-methylbenzene29071200106-44-5C7H8O
377.1-hydroxy-2-nitrobenzen1-hydroxyl-nitrobenzene2908990088-75-5C6H5O3N
378.1-hydroxy-3-nitrobenzenl-hydroxy-3-nitrobenzene29089900554-84-7C6H5O3N
379.1-hydroxy-4-nitrobenzen1-hydroxyl-nitrobenzene29089900100-02-7C6H5O3N
380.Hydroxy triphenyl stannanhydroxytriphenylstannane2931909076-87-9C18H16OSn
381.3,3-Iminodipropyl amin3,3- Iminodipropylamine2921290056-18-8C6H17N3
382.IotIodine280120007553-56-2I2
383.Iot axetylAcetyl iodide29159090507-02-8C2H3OI
384.Iot metyl propanIodomethylpropane29033990513-38-2C4H9I
385.Iot pentafloruaIodine pentafluoride281290007783-66-6IF5
386.1-Iodopropan1-Iodopropane29033990107-08-4C3H7I
387.2-Iodopropan2-Iodopropane2903399075-30-9C3H7I
388.IsobutanolIsobutanol2905140078-83-1C4H10O
389.Isobutyl acrylatIsobutyl acrylate29161200106-63-8C7H12O2
390.Isobutyl axetatIsobutyl acetate29153910110-19-0C6H12O2
391.Isobutyl formatIsobutyl formate29151300542-55-2C5H10O2
392.Isobutyl isobutyratIsobutyl isobutyrate2915600097-85-8C8H16O2
393.Isobutyl metacrylatIsobutyl methacrylate2916140097-86-9C8H14O2
394.Isobutyl propionatIsobutyl propionate29155000540-42-1C7H14O2
395.IsobutylaminIsobutylamine2921199978-81-9C4H11N
396.IsobutyraldehitIsobutyraldehyde2912190078-84-2C4H8O
397.Isobutyric anhydritIsobutyric anhydride2915907097-72-3C8H14O3
398.Isobutyryl chloritIsobutyryl chloride2915909079-30-1C4H7OCI
399.Isocyanatobenzotrif luoritIsocyanatobenzotrifl uoride29291090329-01-1C8H4ONF3
400.IsohexenIsohexene29012990691-37-2C6H12
401.IsooctanIsooctene2901299011071-47-9C8H16
402.IsopentenIsopentene29012990513-35-9C5H11
403.Isophoron diaminIsophorone diamine292130002855-13-2C9H18N2O
404.IsopropanolIsopropyl alcohol2905120067-63-0C3H8O
405.Isopropenyl axetatIsopropenyl acetate29153990108-22-5C5H8O2
406.Isopropenyl benzenIsopropenyl benzene2902902098-83-9C9H10
407.Isopropyl axetatIsopropyl acetate29153990108-21-4C5H10O2
408.Isopropyl butyratIsopropyl butyrate29156000638-11-9C7H14O2
409.Isopropyl cloaxetatIsopropyl chloro acetate29154000105-48-6C5H9O2CI
410.Isopropyl isobutyratIsopropyl isobutyrate29156000617-50-5C7H14O2
411.Isopropyl nitratIsopropyl nitrate292090901712-64-7C3H7O3N
412.Isopropyl propionatIsopropyl propionate29155000637-78-5C6H12O2
413.KaliPotassium280519007440-09-7K
414.Kali bromatPotassium bromate282990907758-01-2KBrO3
415Kali floruaPotassium fluoride282619007789-23-3KF
416.Kali hexaclo platinat (IV)Potassium hexachloro platinate (IV)2843900016921-30-5K2PtCl6
417.Kali hexaflo silicatPotassium hexafluoro silicate2826900016871-90-2K2SiF6
418.Kali hydro sunphatPotassium hydrogen sulfate283329907646-93-7KHSO4
419.Kali hydroxitPotassium hydroxide281520001310-58-3KOH
420Kali monoxitPotassium oxide2815200012136-45-7K2O
421.Kali nitritPotassium nitrite283410007758-09-0KNO2
422.Kali persunphatPotassium persulfate283340007727-21-1K2S2O8
423Kẽm cloruaZinc chloride282739907646-85-7ZnCl2
424.Kẽm florosilicatZinc fluorosilicate2826900016871-71-9ZnSiF6
425.Kẽm hydruaZirconium(II) hydride285000007704-99-6ZrH2
426.Kẽm nitratZinc nitrate283429907779-88-6Zn(NO3)2
427.Kẽm permanganatZinc permanganate2841690023414-72-4Zn(MnO4)2
428.Kẽm peroxitZinc peroxide281700201314-22-3ZnO2
429.Kẽm photphuaZinc phosphide284800001314-84-7Zn3P3
430KryptonKrypton280429007439-90-9Kr
431LitiLithium280519007439-93-2Li
432.Liti hypocloruaLithium hypochlorite2828909013840-33-0LiClO
433.Liti peroxitLithium peroxide2825900012031-80-0Li2O2
434.Iod monocloruaIodine monochloride281210007790-99-0ICl
435.Lưu huỳnhSulfur280200007704-34-9S
436Lưu huỳnh cloruaSulfur monochloride2812100010025-67-9Cl2S2
437Lưu huỳnh hexafloruaSulfur hexafluoride281290002551-62-4SF6
438.Magan nitratManganese(II) nitrate2834299010377-66-9Mn(NO3)2
439.MagieMagnesium81047439-95-4Mg
440.Magie nitratMagnesium nitrate2834299010377-60-3Mg(NO3)2
441.Magie pecloratMagnesium perchlorate2829909010034-81-8Mg(ClO4)2
442.Magie peroxitMagnesium peroxide281610001335-26-8MgO2
443.Magie photphuaMagnesium phosphide2848000012057-74-8Mg3P2
444.Magie silicuaMagnesium silicide2850000022831-39-6Mg2Si
445.Maned (cacbamodithioic axit, N,N-1,2-etan diylbis-mangan (2+) muối (1:1))Maned (carbamodithioic acid, N,N-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1))3824909912427-38-2C4H6N2S4Mn
446.Mangan resinatManganese resinate283321009008-34-8C41H58O4Mg
447.Metyl xyclopentanMethyl cyclopentane2902190096-37-7C6H12
448.Mesityl oxitMesityl oxide29141900141-79-7C6H10O
449.2-Mercapto imidazolin2-Mercapto imidazoline2933299096-45-7C3H6N2S
450.Metacryl aldehitMethacryl aldehyde2912199078-85-3C4H6O
451.MetaldehitMetaldehyde29125000108-62-3C8H16O4
452.Methallyl alcoholMethallyl alcohol29052900513-42-8C4H8O
453.MethomylMethomyl2930909016752-77-5C5H10O2N2S
454.3-Methoxy anilin3-Methoxyaniline29222900536-90-3C7H9ON
455.2-Methoxy etanol2-Methoxyethanol29094400109-86-4C3H8O2
456.2-Methoxy etyl axetat2-Methoxy ethyl acetate29153990110-49-6C5H10O3
457.4- Methoxy-4-metyl pentan-2-on4-Methoxy-4- methylpentan-2-one2914190019872-52-7C6H12O5
458.1-Methoxy-2- nitrobenzen1-Methoxy-2- nitrobenzene29093000100-17-4C7H7O3N
459.1-Metoxy-2-propanol1 -Methoxy-2-propanol29094900107-98-2C4H10O2
460.Metyl bromitBromom ethane2903391074-83-9CH3Br
461.Metyl 2-clo propionatMethyl 2-chloropropionate2915909017639-93-9C4H7O2Cl
462.Metyl axetatMethyl acetate2915099079-20-9C3H6O2
463.Metyl butyratMethyln-butyrate29156000623-42-7C5H10O2
464.Metyl clo axetatMethyl chloroacetate2915399096-34-4C3H5ClO2
465.Metyl diclo silanMethyldichlorosilane2931904175-54-7CH4Cl2Si
466.2-Metyl-5- etylpyridin2-Methyl-5-ethyl pyridine29333990104-90-5C8H11N
467.2-Metyl furan2-Methyl furan29321900534-22-5C5H6O
468.Metyl isobutyl carbinolMethyl isobutyl carbinol29051900108-11-2C6H14O
469.Metyl isobutyl ketonMethyl isobutyl ketone29141300108-10-1C6H12O
470.Metyl isopropenyl ketonMethyl isopropenyl ketone29141900563-80-4C5H10O
471.Metyl isovaleratMethyl isovalerate29156090556-24-1C6H12O2
472.Metyl lotuaIodomethane2903399074-88-4CH3I
473.Metyl metacrylatMethyl methacrylate2916141080-62-6C5H8O2
474.4-Metyl morpholin4-Methylmorpholine29349990109-02-4C5H11ON
475.2-Metyl pentan-2-ol2-Methyl-2-pentanol29051900590-36-3C6H14O
476.1-Metyl piperidin1-Methylpiperidine29333990626-67-5C6H13N
477.Metyl propionatMethyl propionate29155000554-12-1C4H8O2
478.Metyl propyl eteMethyl propyl ether29091900557-17-5C4H10O
479.Metyl tert-butyl eteMethyl tert-butyl ether290919001634-04-4C5H12O
480.2-Metyl tetrahydrofuran2- Methyltetrahydrofiir an2932190096-47-9C5H10O
481.MetylalDimethoxymethane29110000109-87-5C3H8O2
482.Metylallyl cloMethyl allyl chloride29032900563-47-3C4H7Cl
483.Metylamyl axetatMethylamyl acetate29153990108-84-9C8H16O2
484.Metyl xyclohexanMethylcyclohexane29021900108-87-2C7H14
485.3-Metyl xyclohexanon3-methyl cyclohexanone29142200591-24-2C7H12O
486.4-Metyl xyclohexanon4-methyl cyclohexanone29142200589-92-4C7H12O
487.Metyl xyclo hexanolMethylcyclohexanol2906120025639-42-3C7H14O
488.2-metyl xyclo hexanon2-methyl cyclo hexanone29142200583-60-8C7H12O
489.Metyl dietanol aminMethyldiethanol amine29221990105-59-9C5H13ON
490.Metyl pentadienMethyl pentadiene29012990926-56-7C6H10
491.Metyl phenyl diclosilanMethyl phenyldichloro silane29319041149-74-6C7H8Cl2Si
492.m-Flo toluenm-Fluoro toluene29039900352-70-5,C7H7F
493.Monometyl- dibrom-diphenyl metanMonomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name: DBBT)2903990099688-47-8C14H12Br2
494.Monometyl- Tetraclodiphenyl metanMonomethyl -Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141)2903990076253-60-6C14H12Cl4
495.MorpholinMorpholine29349990110-91-8C4H9ON
496.m-Xylenm-Xylene29024200108-38-3C8H10
497.N- butyl cloruan-Butylchloride29031990109-69-3C4H9Cl
498.N-(Methoxy-metyl sunfanyl photphoryl) axetamitN-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide2930909030560-19-1C4H10NO3PS
499.N,N’- [(Metylimino) dimetylidyn]di-2,4-xylidinN,N’-[(Methylimino) dimethylidyne]di-2,4-xylidine2926900033089-61-1C19H23N3
500.N,N-dietyl amino etanolN,N-Diethylaminoetanol29221990100-37-8C6H15ON
501.N,N-Dietyl etylen diaminN,N-Diethylethylene diamine29212900100-36-7C6H16N2
502.N,N-Dimetyl anilinN,N-Dimethylaniline29214200121-69-7C8H11N
503.N,N-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứngN,N-Dimetylaminoethanol29221990108-01-0C4H11ON
504.N,N-dimetyl-p- toluidinN,N-Dimethyl-p- toluidine2921430099-97-8C9H13N
505.N-amino etyl piperazinN-Amino ethyl piperazine29335990140-31-8C6H15N3
506.n-Amyl clon-Amyl chloride29031990543-59-9C5H11Cl
507.N-amylaminPentylamine29211900110-58-7C5H13N
508.NaphthalenNaphthalene2902909091-20-3C10H8
509.1-naphtyl metyl cacbamat1-naphthyl methylcarbamate2924299063-25-2C12H11NO2
510.NatriSodium280511007440-23-5Na
511.Natri aluminatSodium aluminate284190001302-42-7NaAlO2
512.Natri bromatSodium bromate282990907789-38-0NaBrO3
513.Natri clo axetatSodium chloroacetate291540003926-62-3C2H3O2ClNa
514.Natri cloritSodium chlorite282890907758-19-2NaClO2
515.Natri flo silicatSodium fluorosilicate2826900016893-85-9Na2SiF6
516.Natri floruaSodium fluoride282619007681-49-4NaF
517.Natri hydrodifloruaSodium hydrogendifluoride282619001333-83-1NaHF2
518.Natri hydrosunfuaSodium hydrosulfide2830100016721-80-5NaHS
519.Natri hydroxitSodium hydroxide28151200 hoặc 281511001310-73-2NaOH
520.Natri hypocloritSodium hypochlorite2828901014380-61-1NaClO
521.Natri metylatSodium methylate29051900124-41-4CH3NaO
522.Natri nhôm hydruaSodium aluminium hydride2850000013770-96-2NaAlH4
523.Natri oxitSodium oxide282590001313-59-3Na2O
524.Natri pemanganatSodium permanganate2841690010101-50-5NaMnO4
525.Natri perboratSodium perborate284030007632-04-4NaBO3
526.Natri percloratSodium perchlorate282990107601-89-0NaClO4
527.Natri persunphatSodium persulfate283340007775-27-1Na2S2O8
528.Natri silicatSodium metasilicate283911006834-92-0Na2SiO3
529.Natri sunfuaSodium sulfide2283010001313-82-2Na2S
530.Natri thiosunphuricSodium dithionite283110007775-14-6Na2S2O4
531.Natri vanadatSodium vanadate2841900013718-26-8NaVO3
532.n-Butanoln-Butanol2905130071-36-3C4H10O
533.n-Butyl axetatn-Butyl acetate29153300123-86-4C6H12O2
534.N-butyl clo formatN-Butyl chloroformate29159090592-34-7C5H9O2Cl
535.N-butyl formatN-Butyl formate29151300592-84-7C5H10O2
536.N-butyl metacrylatN-Butyl methacrylate2916149097-88-1C8H14O2
537.n-Butyl vinyl eten-Butyl vinyl ether29091900111-34-2C6H12O
538.N-butylaminn-Butylamine29211900109-73-9C4H11N
539.n-Butyl triclo silann-Butyltrichlorosilane293190907521-80-4C4H9Cl3Si
540.N-decanN-Decane29011000124-18-5C10H22
541.NeonNeon280429007440-01-9Ne
542.N-etyl anilinN-Ethylaniline29214200103-69-5C8H11N
543.N-etyl diethanol aminN-Ethyl diethanol amine29221990139-87-7C6H15O2N
544.N-HeptanN-Heptane29011000142-82-5C7H16
545.N-heptanaldehit (Heptanal)N-Heptanaldehyde (Heptanal)29121990111-71-7C7H14O
546.Nhôm cacbuaAluminium carbide284990001299-86-1Al4C3
547.Nhôm cloruaAluminium chloride282732007446-70-0AlCl3
548.Nhôm nitratAluminium nitrate2834299013473-90-0Al(NO3)3
549.Nhôm photphuaAluminium phosphide (AlP)2848000020859-73-8AlP
550.Nicotin salicylatNicotine salicylate2939999029790-52-1C7H6O3
551.NitơNitrogen280430007727-37-9N2
552.2-Nitroanilin2-Nitroaniline2921420088-74-4C6H6O2N2
553.3-Nitroanilin3-Nitroaniline2921420099-09-2C6H6O2N2
554.4-Nitroanilin4-Nitroaniline29214200100-01-6C6H6O2N2
555.NitrobenzenNitrobenzene2904209098-95-3C6H5O2N
556.3-Nitrobenzen sunphonic axit3-Nitrobenzene sulfonic acid2904900098-47-5C6H5O5NS
557.4-nitro benzen sunphonic axit4-Nitrobenzene sulfonic acid29049000138-42-1C6H5O5NS
558.NitrofenNitrofen290930001836-75-5C12H7O3NCl2
559.1-Nitronaphthalen1-Nitronaphthalene2904209086-57-7C10H7O2N
560.2-Nitronaphthalen2-Nitronaphthalene29042090581-89-5C10H7O2N
561.1-nitropropan1-nitropropane29042090108-03-2C3H7O2N
562.2-Nitropropan2-Nitropropane2904209079-46-9C3H7O2N
563.2-Nitrotoluen2-Nitrotoluene2904209088-72-2C7H7O2N
564.3-Nitrotoluen3-Nitrotoluene2904209099-08-1C7H7O2N
565.4-Nitrotoluen4-Nitrotoluene2904209099-99-0C7H7O2N
566.NitrotrifloruaNitrogen trifluoride281290007783-54-2NF3
567.N-metyl anilinN-Methyl aniline29214200100-61-8C7H9N
568.N-metyl butyl aminN-Methyl butyl amine29211900110-68-9C5H13N
569.NonanNonane29011000111-84-2C9H18
570.Nonylphenol ethoxylatEthoxylated nonylphenol290729909016-45-9C15H23O.(C2H4O)n
571.2,5 -Norbornadien (Dicyclo heptadien)2,5-Norbomadiene29021900121-46-0C7H8
572.N-Phenyl anilinN-Phenyl aniline29214200122-39-4C12H11N
573.N-Propyl benzenN-Propyl benzene29029090103-65-1C9H12
574.N-Propyl isoxyanatN-Propyl isocyanate29291090110-78-1C4H7ON
575.N-Sec-butyl-4-tert- butyl-2,6-dinitro anilinN-sec-Butyl-4-tert- butyl-2,6- dinitroanilin2904900033629-47-9C14H21N3O4
576.O,O-Dimetyl O-4- nitro-m-tolyl photphothioatO,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate29201900122-14-5C9H12O5NSP
577.O-AnisidinO-Anisidine2922290090-04-0C7H9ON
578.Ocryl aldehit (etyl hexadehyt)Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd)29121990124-13-0C8H16O
579.Octabrom diphenyl eteOctabromodiphenyl ether2909300032536-52-0C12H2Br8O
580.Octaflo xyclobutanOctafluorocyclobutane29038900115-25-3C4F8
581.OctanOctane29011000111-65-9C8H18
582.O-diclo benzenO-Dichlorobenzene2903910095-50-1C6H4Cl2
583.O-Fluo toluenO-Fluorotoluene2903990095-52-3C7H7F
584.O-tolidinO-Tolidine29215900119-93-7C14H16N2
585.O-tolidin dihydro cloO-Tolidine dihydrochloride29215900612-82-8C14H18N2Cl2
586.OxadiargylOxadiargyl2931909039807-15-3C15H14C12N2O3
587.OxyOxygen280440007782-44-7O2
588.Oxy difloruaOxygen difluoride281290007783-41-7F2O
589.o-Xyleno-Xylene2902410095-47-6C8H10
590.p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim)p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime)29222900104-94-9C7H9ON
591.ParaldehytParaldehyde29125000123-63-7C6H12O3
592.PentaboranPentaborane2850000019624-22-7B5H9
593.Pentaclo etanPentachloroethane2903199076-01-7C2HCl5
594.Pentaclo naphthalenPentachloronaphthalene290399001321-64-8C10H3Cl5
595.Pentaclo nitro benzenPentachloronitrobenzene2904900082-68-8C6Cl5NO2
596.Pentametyl heptan (Isododecan)Pentametylheptane (Isododecane)31807-55-3C12H26
597.Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton)Pentane-2,4-dione (Acetylacetone)29141900123-54-6C5H8O2
598.1-Pentanol1-Pentanol2905190071-41-0C5H12O
599.2-Pentanol2-Pentanol290519006032-29-7C5H12O
600.2-Pentanon2-Pentanone29141900107-87-9C5H10O
601.3-Pentanon3-Pentanone2914190096-22-0C5H10O
602.1-Pentyl nitrat1-Pentyl nitrate292090901002-16-0C5H11O3N
603.p-Flo toluenp-Fluorotoluene29039900352-32-9C7H7F
604.PhenetidinPhenetidine29222900156-43-4C8H11ON
605.Phenyl clo fomatPhenyl chloroformate291590901885-14-9C7H5N2Cl
606.Phenyl isoxyanatPhenyl isocyanate29291090103-71-9C7H5ON
607.Phenyl aminPhenyl amine2921410062-53-3C6H7N
608.Phenyl hydrazinPhenyl hydrazine29280090100-63-0C6H15N2
609.Phenyl photpho dicloPhenylphosphorus Dichloride29319090644-97-3C6H5Cl2P
610.Phenyl photpho thio dicloPhenylphosphorus Thiodichloride293190903497-00-5C6H5Cl2SP
611.Phenyl triclo silanPhenyltrichlorosilane2931909098-13-5C6H5Cl3Si
612.PhosalonPhos alone293499902310-17-0C12H15O4NClS2P
613.Photpho pentacloruaPhosphorus penta chloride2812100010026-13-8PCl5
614.Photpho pentasunfuaPhosphorus pentasulfide281390001314-80-3P2S5
615.Photpho pentoxitPhosphorus pentoxide280910001314-56-3P2O5
616.Photpho sesquisunfuaPhosphorus sesquisulfide281390001314-85-8P4S3
617.Phthalic anhydritPhthalic anhydride2917350085-44-9C8H4O3
618.Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-olPinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol29051900464-07-3C6H14O
619.PiperazinPiperazine29335990110-85-0C4H10N2
620.p-Nitro clo benzenNitrochlorobenzene29049000100-00-5C6H4O2NCl
621.P-Nitrosodimetyl anilinP- Nitrosodimethylaniline29214200138-89-6C8H10ON2
622.1-Propanthiol1-Propanethiol29309090107-03-9C3H8S
623.Propan-1-olPropan-1-ol2905120071-23-8C3H8O
624.PropanilPropanil29241200709-98-8C9H9Cl2NO
625.2- Propen nitrit2-Propenenitrile29261000107-13-1C3H3N
626.PropionaldehytPropionaldehyde29121990123-38-6C3H6O
627.Propionic anhydritPropionic anhydride29159090123-62-6C6H10O3
628.Propionyl cloruaPropionyl chloride2915909079-03-8C3H5OCl
629.PropisochlorPropisochlor2924190086763-47-5C15H22ClNO2
630.Propyl axetatPropyl acetate29153990109-60-4C5H10O 2
631.Propyl formatPropyl formate29151300110-74-7C4H8O2
632.1,2- Propylendiamin1,2-Propylene diamine2921290078-90-0C3H10N2
633.Propylen tetram (Tetrapropylen)Propylene tetramer (Tetrapropylen)290129906842-15-5C12H24
634.Propyl triclo silanPropyltrichlorosilane29319090141-57-1C3H7Cl3Si
635.p-Xylenp-Xylene29024300106-42-3C8H10
636.PyrazophosPyrazophos2933999013457-18-6C14H20N3O5PS
637.PyridinPyridine29333100110-86-1C5H5N
638.PyrolidinPyrrolidine29339990123-75-1C4H9N
639.QuinolinQuinoline2933490091-22-5C9H7N
640.ResorcinolResorcinol29072100108-46-3C6H6O2
641.RotenonRotenone2932999083-79-4C23H22O6
642.S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioatS-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate2930909028249-77-6C12H16ClNOS
643.S,S-di-sec-Butyl- O-etyl-photpho dithioatS,S-di-sec-Butyl-O- ethyl- phosphorodithioat2930909095465-99-9C10H23O2PS2
644.S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl photphothioatS-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate29309090301-12-2C6H15O4PS2
645.S-2-Etylthio etyl O,O-dimetyl photphodithioatS-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate29309090640-15-3C6H15O2S3P
646.Sắt (III) cloruaIron(III) chloride282739207705-08-0FeCl3
647.sec-Butanolsec-Butanol2905140078-92-2C4H10O
648.Selen (dạng bột)Selenium (powder)280490007782-49-2Se
649.Selen dioxitSelenium dioxide281129907746-08-4SeO2
650.Selen disunfuaSelenium disulfide281390007488-56-4SeS2
651.Selen oxycloritSelenium oxychloride281290007791-23-3SeCl2O
652.SilicSilicon28046100 hoặc 280469007440-21-3Si
653.Silicon tetracloruaSilicon tetrachloride2812100010026-04-7SiCl4
654.Silicon tetrafloruaSilicon tetrafluoride282619007783-61-1SiF4
655.SilvexSilvex2918990093-72-1C9H7O3Cl3
656.SimazinSimazine29339990122-34-9C7H12CIN5
657.Stibin (antimony hydril)Stibine (antimony hydril)285000007803-52-3H3SB
658.Stronti nitratStrontium nitrate2834299010042-76-9Sr(NO3)2
659.Stronti peroxitStrontium peroxide281640001314-18-7SrO2
660.Strychnin sunphatStrychnine sulfate2939999060-41-3C21H22O6N2S
661.Sunphuryl floruaSulfuryl fluoride282619002699-79-8SF2O2
662.TaliThallium811252007440-28-0TI
663.Tali nitratThallium nitrate2834299010102-45-1TINO3
664.Tali sunphatThallium sulfate283329907446-18-6TI2(SO4)
665.TechnazenTechnazene29049000117-18-0C6HCl4NO2
666.DipenteneDipentene2902190068956-56-9C10H16
667.TerpinolenTerpinolene29021900586-62-9C10H16
668.Tert-butanoltert-Butanol2905140075-65-0C4H10O
669.Tert-Butyl cloruaTert-Butylchloride29031990507-20-0C4H9Cl
670.2-Tert-butyl-4,6- dinitrophenol2-Tert-Butyl-4,6- dinitrophenol290899001420-07-1C10H12N2O5
671.2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl prop-2-yne-1-sunfonat2-(4-tert- butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-yne-1-sulfonate293090902312-35-8C19H26O4S
672.Tert-butyl isoxyanatTert-Butyl isocyanate292910901609-86-5C5H9NO
673.5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene2904900081-15-2C12H15N3O6
674.1,1,1,2-Tetraclo etan1,1,1,2- Tetrachloroethane29031990630-20-6C2H2Cl4
675.1,1,2,2-Tetraclo etan1,1,2,2- Tetrachloroethane2903199079-34-5C2H2Cl4
676.2,3,4,6-Tetraclo phenol2,3,4,6- Tetrachlorophenol2908190058-90-2C6H2Cl4O
677.Tetraetyl silicatTetraethyl silicate2920909078-10-4C8H20O4Si
678.Tetraetyl enpent aminTetraethyl enepent amine29212900112-57-2C8H23N5
679.Tetraflo metanTetrafluoromethane2903399075-73-0CF4
680.1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt1,2,3,6- Tetrahydro benzaldehyde29122900100-50-5C7H10O
681.TetrahydrofuranTetrahydrofuran29321100109-99-9C4H8O
682.2-Tetrahydro furfuryl amin2- Tetrahydrofurfuryla mine293219004795-29-3C5H11ON
683.1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenyl pyritin1,2,3,6-Tetrahydro-1 -methyl-4-phenyl pyridine2933399028289-54-5C12H15N
684.Tetrahydrophthalic anhydritTetrahydrophthalic anhydride2917200085-43-8C8H8O3
685.Tetrahydro thiophen (thiolan)Tetrahydro thiophene (thiolan)29349990110-01-0C4H8S
686.Tetrametyl amonni hydroxitTetramethyiammonium hydroxide2923900075-59-2C4H13ON
687.Tetrapropyl orthotitanatTetrapropylorthotitanate290519003087-37-4C12H28O4Ti
688.ThiabendazolThiabendazole29341000148-79-8C10H7N3S
689.4-Thiapentanal4-Thiapentanal293090903268-49-3C4H8OS
690.ThiodicarbThiodicarb2930909059669-26-0C10H18N4O4S3
691.ThiomonoglycolThiomonoglycol2930909060-24-2C2H6OS
692.ThiophenThiophene29349990110-02-1C4H4S
693.ThioureaThiourea2930909062-56-6CH4N2S
694.Thiourea dioxitThiourea dioxide293090901758-73-2CH4O2N2S
695.Thori nitratThorium nitrate2834299013823-29-5Th(NO3)4
696.Thorin natriThorine sodium29319090132-33-2C6H11AsN2Na3O10S2
697.ThymolThymol2907190089-83-8C11H14O
698.TitanTitanium81082000 và 810890007440-32-6Ti
699.Titan hydruaTitanium hydride285000007704-98-5TiH2
700.TolylfluanidTolylfluanid29309090731-27-1C10H13Cl2FN2O2S2
701.Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydritTrans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride2917200014166-21-3C8H10O3
702.Tri phenyl hydroxit thiếcTriphenyl tin hydroxide2931909076-87-9C18H16OSn
703.Triallyl aminTriallylamine29211900102-70-5C9H6N
704.Tributyl axetat thiếcTributyl tin acetate2931200056-36-0C14H30O2Sn
705.Tributyl laurat thiếcTributyl tin laurate293120003090-36-6C24H50O2Sn
706.Tributyl aminTributylamine29211900102-82-9C12H27N
707.Triclo axetyl cloruaTrichloroacetyl chloride2915909076-02-8C2Cl4O
708.1,2,3-Triclo benzen1,2,3- Trichlorbenzene2903990087-61-6C6H3Cl3
709.1,2,4-Triclo benzen1,2,4- Trichlorbenzene29039900120-82-1C6H3Cl3
710.1,3,5-Triclo benzen1,3,5- Trichlorbenzene29039900108-70-3C6H3Cl3
711.1,1,1-Triclo etan1,1,1- Trichloroethane2903192071-55-6C2H3Cl3
712.TriclofonTrichlorfon2931909052-68-6C4H8Cl3O4P
713.Triclo(nitro) metanTrichloro(nitro)methane2811299076-06-2CCl3NO2
714.TriclobutenTrichlorobutene290329002431-50-7C4H5Cl3
715.2,4,6-Triclophenol2,4,6- Trichlorophenol2908190088-06-2C6H3OCl3
716.2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol2,2,2-trichloro-1,1- bis(4- chlorophenyl) ethanol29062900115-32-2C14H9Cl5O
717.Tricresyl photphatTricresyl phosphate291990001330-78-5C21H21O4P
718.TricyclazolTricyclazole2933999041814-78-2C9H7N3S
719.1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol1- Tricyclohexylstannyl -1,2,4-triazol2933999041083-11-8C20H35N3Sn
720.Triethy photphitTriethy Phosphite29209090122-52-1C6H15O3P
721.Triethyl aminTriethylamine29211900121-44-8C6H15N
722.Trietyl enetetraminTriethylenetetramine29212900112-24-3C6H18N4
723.Trietyl boratTriethyl borate29209090150-46-9C6H15O3B
724.Triflo metan (Floform)Trifluoromethane (Fluoroform)2903399075-46-7CHF3
725.TrifluralinTrifluralin290490001582-09-8C13H16F3N3O4
726.TriisobutylenTriisobutylene290129907756-94-7C12H24
727.Triisopropyl boratTriisopropyl borate292090905419-55-6C9H21O3B
728.Trimetyl boratTrimethyl borate29209090121-43-7C3H9O3B
729.3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine2921300015901-42-5C9H19N
730.Trimetyl photphitTrimethyl phosphite29209090121-45-9C3H9O3P
731.Trimethyl acetyl chloritTrimethylacetyl chloride291590903282-30-2C5H9OCl
732.1,3,5-Trimetyl benzen1,3,5-Trimetyl benzene29029090108-67-8C9H12
733.Tri-o-cresyl phosphat (TOCP)Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)2919900078-30-8C21H21O4P
734.Triphenyl zinnaxetatTriphenyl zinnacetate29319090900-95-8C20H18O2Sn
735.Tripropyl aminTripropylamine29211900102-69-2C9H18N
736.TripropylenTripropylene2901299013987-01-4C9H18
737.Tro kẽmZinc ashe26201100 hoặc 262019007440-66-6Zn
738.UndecanUndecane290110001120-21-4C11H24
739.Urea hydro peroxitUrea hydrogen peroxide28470010124-43-6CH6O3N2
740.ValeraldehitPentanaldehyde29121990110-62-3C5H10O
741.Valeryl cloValeryl chloride29159090638-29-9C5H9OCl
742.Vanadyl sunphatVanadyl sulfate2833299027774-13-6VO(SO4)
743.Vinyl benzen (Styren)Vinyl benzene (Styrene)29025000100-42-5C8H8
744.Vinyl bromVinyl bromide29033990593-60-2C2H3Br
745.Vinyl butyratVinyl butyrate29156000123-20-6C6H10O2
746.Vinyl isobutyl eteVinyl isobutyl ether29091900109-53-5C6H12O
747.Vinyl toluenVinyltoluene2902909025013-15-4C9H10
748.Vinyl triclo silanVinyltrichlorosilane2931909075-94-5C2H3Cl3Si
749.Vonfram hexafloruaTungsten hexafluoride282619007783-82-6WF6
750.XeriCerium280530007440-45-1Ce
751.XianamitCyanamide28530000420-04-2CH2N2
752.XyclobutanCyclobutane29021900287-23-0C4H8
753.1,5,9-Xyclo dodecatrien1,5,9-Cyclod odecatriene290219004904-61-4C12H18
754.XycloheptanCycloheptane29021900291-64-5C7H14
755.XycloheptatrienCycloheptatriene29021900544-25-2C7H8
756.XycloheptenCycloheptene29021900628-92-2C7H]2
757.XyclohexanCyclohexane29021100110-82-7C6H12
758.XyclohexanonCyclohexanone29142200108-94-1C6H10O
759.XyclohexenCyclohexene29021900110-83-8C6H10
760.Xyclohexyl axetatCyclohexyl acetate29153990622-45-7C8H14O2
761.Xyclohexyl isocyanatCyclohexyl isocyanate292910903173-53-3C7H11ON
762.Xyclohexyl mercaptanCyclohexyl mercaptan293090901569-69-3C6H12S
763.1,3,5,7-Xyclo octatetraen1,3,5,7-cyclo octatetraene29021900629-20-9C8H8
764.XyclopentanCyclopentane29021900287-92-3C5H10
765.XyclopentanolCyclopentanol2906190096-41-3C5H10O
766.XyclopentanonCyclopentanone29142990120-92-3C5H8O
767.XyclopentenCyclopentene29021900142-29-0C5H8
768.Xymenel-metyl-4-(1-metyl etyl) benzenCymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene2902909099-87-6C10H14
769.Xyanuric cloruaCyanuric chloride29336900108-77-0C3N3Cl3
770.XyhexatinCyhexatin2931909013121-70-5C18H34OSn
771.2,3-Xylenol2,3-Xylenol29071900526-75-0C8H10O
772.2,4-Xylenol2,4-Xylenol29071900105-67-9C8H10O
773.2,5-Xylenol2,5-Xylenol2907190095-87-4C8H10O
774.2,6-Xylenol2,6-Xylenol29071900576-26-1C8H10O
775.3,4-Xylenol3,4-Xylenol2907190095-65-8C8H10O
776.3,5-Xylenol3,5-Xylenol29071900108-68-9C8H10O
777.XylidinXylidine292149001300-73-8C8H11N
778.2,4-Xylidin2,4-Xylidine2921490095-68-1C8H11N
779.2,6-Xylidin2,6-Xylidine2921490087-62-7C8H11N
780.ZirconiZirconium81092000 hoặc 810990007440-67-7Zr
781.Zirconi (IV) chloritZirconium (IV) chloride2827399010026-11-6ZrCl4
782.Ziriconi nitratZirconium nitrate2834299013746-89-9Zr(NO3)4
783.α-picolin (2-Metyl pyridin)α-picoline (2- Methylpyridine)2933999052962-96-6C6H7N
784.β-picolin (3-Metyl pyridin)β-picoline (3-Methylpyridine)29333990108-99-6C6H7N
Tiền chất công nghiệp(2) nhóm 1
785.1 – phenyl – 2 -propanon1 – phenyl – 2 -propanone29143100103-79-7C9H10O
786.Axetic anhydritAcetic anhydride29152400108-24-7C4H6O3
787.Axít anthranilicAnthranilic acid29224300118-92-3C7H7NO2
788.Axít lysergicLysergic acid2939630082-58-6C16H16N2O2
789.Axít phenyl axeticPhenylacetic acid29163400103-82-2C8H8O2
790.Axít N – axetyl anthranilicN – acetylanthranilic acid2924230089-52-1C9H9NO3
791.Alpha-phenyl acetoacetonitril (APAAN)Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN)292690004468-48-8C10H9NO
792.Gamma-butyro lacton (GBL)Gamma-butyro lactone (GBL)2932205096-48-0C4H6O2
793.IsosafrolIsosafrole29329100120-58-1C10H10O2
794.PiperonalPiperonal29329300120-57-0C8H6O3
795.Piperonyl metyl ketonPiperonyl methyl ketone293292004676-39-5C6H5C10H10O3
796.SafrolSafrole2932940094-59-7C10H10O2
797.Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, IsosafrolEssential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole
Tiền chất công nghiệp nhóm 2
798.Axít axeticAcetic acid2915210064-19-7C2H4O2
799.Axít clohydricHydrochloric acid280610007647-01-0HCl
800.Axít formicFormic Acid2915110064-18-6CH2O2
801.Axít sunfuricSulfuric acid2807.00.007664-93-9H2SO4
802.Axít tartaricTartaric acid2918.12.00526-83-0C4H6O6
803.AxetonAcetone2914110067-64-1C3H6O
804.Axetyl cloritAcetyl chloride2915907075-36-5CH3COCl
805.Amoni formatAmmonium formate29151200540-69-2HCO2NH4
806.BenzaldehytBenzaldehyde29122100100-52-7C7H6O
807.Benzyl xyanidBenzyl cyanide29269095140-29-4C8H7N
808.DiethylaminDiethylamine29211950109-89-7C4H11N
809.Dietyl eteDiethyl ether2909110060-29-7C4H10O
810.Etylen diaxetatEthylene diacetate29153900111-55-7C6H10O4
811.FormamitFormamide2924190075-12-7CH3NO
812.Kali permanganatPotassium permanganate284161007722-64-7KMnO4
813.Metyl etyl ketonMethyl ethyl ketone2914120078-93-3C4H8O
814.MethylaminMethylamine2921110074-89-5CH5N
815.NitroethanNitroethane290420.0079-24-3C2H5NO2
816.PiperidinPiperidine29333290110-89-4C5H11N
817.ToluenToluene29023000108-88-3C7H8
819.Thionyl cloricThionyl chloride281210957719-09-7SOCl2

(1) : Mã số HS để tham khảo.

(2) : Khi Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới.


PHỤ LỤC II: DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhMã CASMã số hải quan (mã HS) (1)Công thức hóa học
Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam
1.Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)93-76-529189100C8H5Cl3O3
2.AldicarbAldicarb116-06-329309090C7H14N2O2S
3.AlachlorAlachlor15972-60-829242990C14H20ClNO2
4.AldrinAldrin309-00-229038900C12H8C16
5.Azinphos-metylAzinphos-methyl86-50-029241900C10H12N3O3PS2
6.BinapacrylBinapacryl485-31-429161600C15H18N2O6
7.Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%1563-66-2, 17804-35-2
8.CaptafolCaptafol2425-06-129305000C10H9O2NCl4S
9.ClodanChlordane57-74-929038200C10H6Cl8
10.ClodimeformChlordimeform6164-98-329252100C10H13ClN2
11.ClobenzilatChlorobenzilate510-15-629181800C16H14Cl2O3
12.1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T)1,1,1-Trichloro- 2,2-bis(4- chlorophenyl) ethane50-29-329039200C14H9Cl5
13.DieldrinDieldrin60-57-129104000C16H14Cl2O3
14.Dinitro-o-cresolDinitro-o-cresol534-52-129089200C7H6N2O5
15.Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)88-85-729089100C10H12N2O5
16.1,2-Dibrom etan1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide)106-93-429033100C2H4Br2
17.EndosulfanEndosulfane115-29-729209090C25H6O3S
18.1,2-Diclo etan (EDC)1,2- dichloroethane (EDC)107-06-229031500C2H4Cl2
19.Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan)Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)36483-60-0; 68928-80-329093000
20.Etylen oxitEthylene oxide75-21-829101000C2H4O
21.FloraxetamitFluoracetamide640-19-729241200C2H4FNO
22.Hexaclo xyclohexanHexachloro cyclohexane608-73-129038100C6H6Cl6
23.Hepta cloranHepta chlorane76-44-829038200C10H5Cl7
24.Hexaclo benzenHexachloro benzene118-74-129039200C6Cl6
25.TributyltinTributyltin compounds1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9;29312000
26.Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan)Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclo hexane)58-89-929038100C6H6Cl6
27.MethamidophosMethamidophos10265-92-629305000C2H8O2NSP
28.Metyl-parathionMethyl -parathion298-00-029201100(CH3O)2P(S)O C6H4NO2
29.MonocrotophosMonocrotophos (Dimethyl (E)-l-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate)6923-22-429241200C7H14NO5P
30.Ankan, C10-13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa)Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)85535-84-8382490—-
31.ParathionParathion56-38-229201100C10H14NO5PS
32.Pentaclophenol và muối và este của nóPentachlorophenol and its salts and esters87-86-529081100C6HCl5O
33.Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete)Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)32534-81-9, 40088-47-99093000
34.Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonylPerfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8
35.PhosphamidonPhosphamidon13171-21-629241200C10H19ClNO5P
36.Biphenyls Brom hóa (PBBs)Polybrominated biphenyls (PBBs)13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-838248200 hoặc 27109100
37.Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs)Polychlorinated biphenyls (PCBs)1336-36-338248200 hoặc 27109100
38.Terphenyls clo hóa (PCTs)Polychlorinated terphenyls (PCTs)61788-33-838248200 hoặc 27109100C18H14-nCln (n=1-14)
39.Tris (2,3-dibro propyl) photphatTris (2,3-dibromo propyl) phosphate126-72-729191000C9H15Br6PO4
40.Toxaphen (Camphechlor)Toxaphene (Camphechlor)8001-35-229038900C10H10Cl8
Hóa chất thuộc Công ước Stockholm
41.Biphenyl (PCB)Biphenyl (PCB)
42.Dodecaclo pentaxyclodecanDodecachloropen tacyclodecane (mirex)2385-85-529038900C10Cl12
43.EndrinEndrine72-20-829061900C12H8C16O
44.PolyclorinatedPolychlorinated
Hóa chất khác
45.AcroleinAcrolein (2-Propenal)107-02-829121990C3H4O
46.Acryl amitAcryl amide79-06-129241900C3H5NO
47.Allyl aminAllyl amine (2-Propen-1-amine)107-11-929211900C3H7N
48.O-Aminoazo toluenO-Aminoazo toluene97-56-329214900C14H15N3
49.Asen và các hợp chất của asenArsenic and arsenic compounds
50.Axit 1-propan sunfonic1,3-Propane sultone1120-71-429329990C3H6O3S
51.Axit hexaflo photphoricHexafluoro phosphoric acid16940-81-128111990HPF6
52.Axit methoxy axeticMethoxy acetic acid625-45-629189900C3H6O3
53.Benzal cloruaBenzal chloride98-87-329039900C7H6Cl2
54.BenzenBenzene71-43-227071000C6H6
55.BenzidinBenzidine ((1,1’- Biphenyl)-4,4′- diamine)92-87-529215900C12H12N2
56.Benzo tricloruaBenzo trichloride98-07-729039900C7H5Cl3
57.Benzyl butyl phthalatBenzyl butyl phthalate85-68-729173490C19H20O4
58.Benzyl cloruaBenzyl chloride100-44-729039100C6H5Cl
59.Beri nitratBeryllium nitrate13597-99-428342990Be(NO3)2
60.4-Biphenyl amin4-Aminobiphenyl92-67-129214900C12H11N
61.Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)117-81-729173490C24H38O4
62.Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)111-96-629091900C6H14O3
63.Bis(2-methoxy etyl) phthalatBis(2- methoxyethyl) phthalate117-82-829173490C24H38O4
64.1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym)1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)112-49-229091900C8H18O4
65.Bis(clo metyl) eteBis(chloro methyl) ether542-88-129091900C2H4Cl2O
66.Brora axetonBromo acetone598-31-229147000C3H5BrO
67.2- Brom propan2-Bromopropane75-26-329033990C3H7Br
68.1,3-Butadien1,3-Butadiene106-99-029012400CH2CHCHCH2
69.Butyl toluenButyltoluene (p- tert-Butyl toluene)98-51-129029000C11H16
70.ButenalCrotonaldehyde123-73-929121990C4H6O
71.Các hợp chất của Cr6+The compounds of chromium (VI)
72.Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit) —
73.Các hợp chất xyanuaThe cyanide compound
74.Cacbonyl diclorit (phosgene)Carbonyl dichloride (phosgene)75-44-528112990CCl2O
75.Cacbon disunfuaCarbon disulfide75-15-028131000CS2
76.Cacbon monoxitCarbon monoxide630-08-028112290CO
77.CadimiCadmium7440-43-981072000 hoặc 26209100Cd
78.Cadimi cloruaCadmium chloride10108-64-228273990CdCl2
79.Cadimi floruaCadmiumfluoride7790-79-628261900CdF2
80.Cadimi oxitCadmium oxide1306-19-028259000CdO
81.Cadimi sulfuaCadmium sulfide1306-23-628309010CdS
82.Cadimi tetraflo boratCadmium fluoro borate14486-19-228269000Cd(BF4)2
83.Cesium hydroxitCesium hydroxide21351-79-128469000Cs(OH)
84.Chì và các hợp chất của chìLead and lead compounds
85.Clo diflo metan (R-22)Chloro difluoro methane (R-22)75-45-629037100CHF2Cl
86.Clo axetandehit2-Chloro acethanal107-20-029130000C2H5ClO
87.Clo etanolChloro ethanol107-07-329055900C2H5ClO
88.Cloral hydratChloral hydrate302-17-029055900C2H3Cl3O2
89.Clo rambucilChlo rambucil305-03-329224990C14H19Cl2NO2
90.Clo phenol2-Chloro phenol95-57-829081900C6H5ClO
91.1-Clo-2,2,2-triflo etan1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane75-88-729037900C2H2F3Cl
92.Clo toluidin5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine95-79-4; 95-69-229214300C7H8ClN
93.Coban dicloruaCobalt dichloride7646-79-928273910CoCl2
94.DemetonDemeton126-75-029309090C8H19O3PS2
95.4,4’-Diamino diphenyl metan4,4’-Methylene dianiline101-77-929215900C13H14N2
96.2,4-Diamino toluen2,4-Diamino toluene95-80-729213000C7H10N2
97.1,2-Dibrom-3-clo propan1,2-Dibromo-3-chloro propane96-12-829037900C3H5Br2Cl
98.Dibutyl phthalatDibutyl phthalate84-74-229173490C16H22O4
99.2,2’-Diclo-4,4′-metylen dianilin (MOCA)2,2’-dichloro-4,4 – methylene dianiline (MOCA)101-14-429215900C13H12Cl2N2
100.1.3-Diclo axeton1,3-Dichloro acetone534-07-629147000C3H4Cl2O
101.3,3’-Diclo benzidin3,3’-Dichloro benzidine91-94-129215900C12H10Cl2N2
102.2,2’-Diclo dietyl ete2,2′-Dichloro diethyl ether111-44-429091900C4H8Cl2O
103.Dicloran2,6-Dichlor-4- nitroanilin99-30-929214200C6H4C­l2N2O2
104.Dicofol2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol115-32-229062900C14H9Cl5O
105.Dicrom tris(cromat)Dichromium tris(chromate)24613-89-628415000Cr2(CrO4)3
106.DicrotophosDicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl vinyl dimethyl phosphate)141-66-229201900C8H16NO5P
107.Dibenz(a,h) anthracenDibenz(a,h) anthracene53-70-329029090C22H14
108.Diboron trioxitDiboron trioxide1303-86-228100000B2O3
109.Dietyl sunfatDietyl sulfate64-67-529209090C4H10O4S
110.Diisobutyl phthalat (DIBP)Diisobutyl phthalate (DIBP)84-69-529173490C16H22O4
111.1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME)1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)110-71-429091900C4H10O2
112.Dimetyl dietoxy silanDimethyl diethoxy silane78-62-629319090C6H16O2Si
113.N,N-Dimetyl axetamitN,N-dimethyl acetamide127-19-529241900C4H9NO
114.1,2-Dimetyl hydrazin1,2-Dimethyl hydrazine540-73-829280090C2H8N2
115.Dimetyl amin carbonyl cloruaDimethyl carbamoyl chloride79-44-729241900C3H6ClNO
116.Dimetyl amino axeto nitrilDimethyl amino aceto nitril926-64-729269000C4H8N2
117.2-Dimetyla mino etyl acrylat2-Dimethyl amino ethyl acrylate2439-35-229221990C7H13NO2
118.Dimetyl nitro aminDimethyl nitros amine62-75-929299090C2H6N2O
119.Dimetyl thiophotphoryl cloDimethyl thiophosphoryl chloride2524-03-029209090C2H6ClO2PS
120.Dinitơ monoxitNitrous oxide10024-97-228112990N2O
121.Dinitro toluen (2,4-DNT)2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT)121-14-229042090C7H6N2O4
122.2,4-Dinitrophenol và các muối2,4- dinitrophenol, salts51-28-529089900C6H4N2O5
123.Diisobutyl aminDiisobutyl amine110-96-329211900C8H19N
124.2,3-Epoxy-1- propanol2,3-Epoxy-1- propanol (Glycidol)556-52-529109000C3H6O2
125.EthalfluralinEthafluralin55283-68-62921.43.00C13H14F3N3O4
126.Etyl benzenEthyl benzene100-41-429026000C8H10
127.Etyl cacbamatEthyl carbamate51-79-629241900C3H7NO2
128.Etyl clo formatEthyl chloro formate541-41-329159090C3H5ClO2
129.Etylen iminEthylen imine151-56-429339990C2H5N
130.2-Etyl hexyl clo format2-Ethyl hexyl chloro formate24468-13-129159090C9H17ClO2
131.FloFluorine7782-41-428013000F2
132.FormaldehitFormaldehyde50-00-0291211CH2O
133.FuranFuran110-00-929321900C4H4O
134.Hexaclo butadienHexachloro butadiene87-68-329032900C4Cl6
135.Hexaclo xyclopentadienHexachloro cyclopentadiene77-47-429033990C5Cl6
136.Hexahydromethyl phthalic anhydritHexahydromethyl phthalic anhydride25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-929329990C9H12O3
137.Hexametyl photpho amitHexamethyl phosphoro amide680-31-929212900C6H18N3OP
138.Hexametylen diisoxyanatHexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate)822-06-029291090C8H12N2O2
139.Hydrazin và các dạng ngậm nướcHydrazine and hydrated302-01-228251000N2H4
140.Hydroxy axeto nitrilHydroxy aceto nitrile (glycolonitrile)107-16-429269000C2H3NO
141.HydroquinonHydroquinone123-31-929072200C6H6O2
142.IndomethacinIndomethacine53-86-129339990C19H16CNIO4
143.Isophoron diisoxyanatIsophorone diisocyanate4098-71-929291090C12H18N2O2
144.Isopropyl isocyanatIsopropyl isocyanate1795-48-829291090C4H7NO
145.Kali sulfuaPotassium sulfide1312-73-8283090K2S
146.Liti hydroxitLithium hydroxide1310-65-228252000LiOH
147.Liti hydritLithium hydride7580-67-828500000LiH
148.Magie phốtphuaMagnesium phosphide12057-74-828480000Mg3P2
149.Maleic anhydritMaleic anhydride108-31-629171400C4H2O3
150.Malono nitrilPropane dinitrile109-77-329269000C3H2N2
151.Metan sunphonyl cloritMethane sulfonyl chloride124-63-029049000CH3ClO2S
152.N-Metyl axetamitN-methyl acetamide79-16-329241900C3H7NO
153.Metyl hydrazinMethyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)60-34-429280090CH6N2
154.Metyl oxiran (Propylen oxit)Methyl oxirane (Propylene oxide)75-56-929102000C3H6O
155.Clorua metylMethyl chloride (Methane, chloro-)74-87-329031110CH3Cl
156.MetanolMethanol67-56-129051100CH3OH
157.Metyl isothioxyanatMethyl isothiocyanate556-61-629309090C2H3NS
158.Metyl isoxyanatMethyl isocyanate624-83-929291090C2H3NO
159.Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan)Methyl orthosilicate681-84-529209090C4H12O4Si
160.Metyl pentadienMethyl pentadiene926-56-729012900C6H10
161.Metyl vinyl ketonMethyl vinyl ketone78-94-429141900C4H6O
162.2-Naphtyl amin2-naphthyl amine91-59-829213000C10H9N
163.Natri azidSodium azide26628-22-828500000NaN3
164.Natri flo axetatSodium fluoro acetate62-74-829159090C2H3FO2.Na
165.N-Butyl isoxyanatN-Butyl isocyanate111-36-429291090C5H9NO
166.NitrofenNitrofen (2,4-Dichloro-l-(4-nitro phenoxy) benzene)1836-75-529093000C12H7Cl2NO3
167.NicotinNicotine (3-(l-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine)54-11-529339990C10H14N2
168.Nicotin salicylatNicotine salicylate29790-52-129399990C17H20N2O3
169.Nicotin sunfatNicotine sulfate (l-l-Methyl-2- (3-pyridyl)- pynolidine sulfate)65-30-529339990C20H30N4O4S
170.Nicotin tartratNicotine tartrate65-31-629339990C18H26N2O12
171.Niken nitratNickel(II) nitrate13138-45-928342990Ni(NO3)2
172.Niken tetra carbonylNickel tetra carbonyle13463-39-328530000Ni(CO)4
173.4-Nitro biphenyl4-Nitro biphenyl92-93-329042090C12H9NO2
174.Nitrotolueno-nitrotoluene88-72-229042090C7H7NO3
175.Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete)Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether)36483-60-0
68928-80-3
29147000
176.Osmium tetroxitOsmium tetroxide20816-12-028439000OsO4
177.Oxy difloruaOxygen difluoride7783-41-728112990F2O
178.ParaquatParaquate1910-42-529339990C12H14Cl2N2
179.PentaboranPentaborane19624-22-728500000B5H9
180.Penta kẽm cromat octahydroxitPentazinc chromate octahydroxide49663-84-528415000Zn5(OH)8CrO4
181.N-Pentyl-isopentyl phthalatN-pentyl- isopentyl phthalate776297-69-929173490C18H26O4
182.Perflo isobuten (PFIB)Perfluoro isobutene382-21-829033990C4F8
183.Phenyl clo fomatPhenyl chloro formate1885-14-929159090C14H1ClN2O
184.Phenyl isoxyanatPhenyl isocyanate103-71-929291000C7H5ON
185.PhenolPhenol108-95-229071100C6H6O
186.Phenol phthaleinPhenol phthalein77-09-829329990C20H14O4
187.Phenyl mercaptanPhenyl mercaptan (Thiophenol)108-98-529309090C6H6S
188.Phenyl triclo silanPhenyl trichloro silane98-13-529319090C6H5Cl3Si
189.2-Propen amit2- Propen amit79-06-129241900C3H5NO
190.PropoxurPropoxure114-26-129242990C11H15NO3
191.Acrylyl cloritAcrylyl chloride814-68-629161900C3H3ClO
192.Rượu propargylPropargyl alcohol107-19-729052900C3H4O
193.Rượu allylAllyl alcohol (2-Propen-l-ol)107-18-629052900C3H6O
194.Stibi pentadoruaAntimony pentachloride7647-18-928273990SbCl5
195.StrychninStrychnine57-24-929339990C21H22H2O2
196.TaliThallium7440-28-081125200 81125900 81125100TI
197.Terpen hydrocacbonTerpene hydrocarbon68956-56-929021900C10H16
198.ThalidomitThalidomide50-35-129339990 29251900C13H10N2O4
199.ThiabendazolThiabendazole148-79-829341000C10H7N3S
200.ThiodicarbThiodicarb59669-26-029309090C10H18N4O4S3
201.ThiramThiram137-26-829303000C6H12N2S4
202.Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngânMercury and mercury compounds
203.Thiếc (IV) cloruaStannic tetrachloride7646-78-828273990SnCl4
204.ToluidinToluidine95-53-4; 108-44-1; 106-49-029214300C7H9N
205.Tributyl aminTributyl amine102-82-929211900[CH3(CH2)3]3N
206.Triclo axetyl cloruaTrichloro acetyl chloride76-02-829159090C2Cl4O
207.Triclo etylenTrichloro ethylene79-01-629032200CHClCCl2
208.Trietyl thiếc sunphatTriethyl tin sulfate57-52-329319090C12H30O4SSn2
209.Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP)Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP)115-96-829199000C6H12Cl3O4P
210.Tricresyl photphatTricresyl phosphate1330-78-529199000C21H21O4P
211.Tris(2-clo etyl) photphatTris(2-chloro ethyl) phosphate115-96-829199000C6H12Cl3O4P
212.Vanadi pentoxitVanadium pentoxide1314-62-128253000V2O5
213.Vinyl benzenVinyl benzene (styrene)100-42-529025000C8H8
214.Vinyl bromuaVinyl bromide593-60-229033990C2H3Br
215.Vinyl cloruaVinyl chloride75-01-429032100CH2CHCl
216.Xyclohexyl aminCyclohexyl amine108-91-829213000C6H13N
217.2-Xyanopropan-2-ol2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)75-86-529269000C4H7NO

(1): Mã số HS để tham khảo.


PHỤ LỤC III: DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM

(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhMã HS(1)Mã số CAS
1Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridatO-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates2931.00
Ví dụ:Example:
• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate2931.9080107-44-8
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat2931.908096-64-0
2Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidatO-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates2931.00
Ví dụ:Example:
Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidatTabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate2931.908077-81-6
3Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứngO-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts2930.90
Ví dụ:Example:
O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolatO-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate2930.909950782-69-9
4Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh:Sulfur mustards:
• 2- Cloroetylchlorometylsulfit• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide2930.90992625-76-5
• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide2930.9099505-60-2
• Bis (2-cloroetylthio) metan• Bis(2- chloroethylthio) methane2930.909963869-13-6
• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane2930.90993563-36-8
• 1,3-Bis (2-cloroetylthio) -n-propan• 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane2930.909963905-10-2
• 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane2930.9099142868-93-7
• 1,5-Bis (2-cloroetylthio) -n-pentan• 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane2930.9099142868-94-8
• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether2930.909963918-90-1
• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete• O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether2930.909963918-89-8
5Các hợp chất Lewisit:Lewisites:
• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine2931.9080541-25-3
• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine2931.908040334-69-8
• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine2931.908040334-70-1
6Hơi cay Nitơ:Nitrogen mustards:
• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine2921.1999538-07-8
• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine2921.199951-75-2
• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine2921.1999555-77-1
7SaxitoxinSaxitoxin3002.9035523-89-8
8RicinRicin3002.909009-86-3
9Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldifloritAlkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides
Ví dụ:Example:
DF: MetylphosphonyldifloritDF: Methylphosphonyldifluoride2931.9020676-99-3
10Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứngO-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts2931.00
Ví dụ:Example:
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonitQL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite2931.908057856-11-8
11Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridatChlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate2931.90801445-76-7
12Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridatChlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate2931.90807040-57-5
13Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA)Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA)2904100027176-87-0
14Amiăng crocidolitAsbestos crocidolite2524.10.0012001-28-4
15Amiăng amositAsbestos amosite2524.90.0012172-73-5
16Amiăng anthophyllitAsbestos anthophyllite2524.90.0017068-78-9
77536-67-5
17Amiăng actinolitAsbestos actinolite2524.90.0077536-66-4
18Amiăng tremolitAsbestos tremolite2524.90.0077536-68-6

(1): Mã số HS để tham khảo.


PHỤ LỤC IV: DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT

(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

Các hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất bao gồm các chất quy định tại Bảng 1 của Phụ lục này và hỗn hợp chứa các chất quy định tại Bảng 1 khi phân loại theo GHS thuộc trường hợp quy định tại Bảng 2 Phụ lục này.

  1. Bảng 1
STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhCông thức hóa họcMã số CASMã HS(1)Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)
1.AcroleinAcrolein (2-Propenal)C3H4O107-02-8291219905.000
2.AcrylonitrilAcrylonitrileC3H3N107-13-12926100050.000
3.Acryloyl cloruaAcryloyl chloride (2- Propenoyl chloride)C3H3ClO814-68-6291619005.000
4.AldicarbAldicarbC7H14N2O2S116-06-3293090905.000
5.Rượu alyl (2- Propen-1-ol)Allyl alcohol (2- Propen-1-ol)C3H6O107-18-6290529005.000
6.Alylamin (2- Propen-1-amin)Allylamine (2- Propen-1-amine)C3H7N107-11-9292119005.000
7.Amoniac khanAmmonia (anhydrous)NH37664-41-72814100050.000
8.Amoni nitratAmmonium nitrateNH4NO36484-52-231023000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70%5.000.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80%1.250.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >80% và ≤98%350.000
Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98%10.000
9.Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl)Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-)C10H14N2494-52-02939999050.000
10.Asen hydruaArsen trihydride (arsine)AsH37784-42-128500000200
11.Axit asenic và hoặc các muối asenatArsenic (V) acid and/or saltsH3AsO4281119101.000
12.Asen pentoxitArsenic pentoxideAs2O51303-28-2281129901.000
13.Asen trioxitArsenic trioxideAs2O31327-53-328112990100
14.Asen tricloruaArsenous triclorideAsCl37784-34-12812109050.000
15.Axit asenơ và các muối asenitArsenious (III) acid and/or saltsHAsO228112990100
16.AxetaldehitAcetaldehydeC2H4O75-07-0291219905.000
17.AxetylenAcetyleneC2H274-86-2290129105.000
18.Azinphos-etylazinphos-ethylC12H16N3O3PS22642-71-9293399905.000
19.Azinphos-metylazinphos-methylC10H12N3O3PS286-50-02933999050.000
20.Bari azitBarium azideBa(N3)218810-58-72850000010.000
21.Beryli (dạng bột và các hợp chất)Beryllium (powders, compounds)Be7440-41-781121200100
22.Bis (2,4,6-trinitrophenyl)aminbis(2,4,6- trinitrophenyl) amineC12H5N7O12131-73-72921440010.000
23.Bis(2-clo etyl) sunfuabis(2-chloroethyl) sulphideC4H8Cl2S505-60-2293090905.000
24.Bis(2- dimetylaminoetyl) (metyl)aminBis(2- dimethylaminoethyl) (methyl)aminC9H23N33030-47-52921290050.000
25.Bis(clo metyl) etebis(chloromethyl)etherC2H4Cl2O542-88-12909190050.000
26.2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%)2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%)C12H26O42167-23-92909600010.000
27.1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)C14H28O43006-86-82909600010.000
28.Boron tricloruaBoron trichloride (Borane, trichloro-)BCl310294-34-5281210005.000
29.Boron trifloruaBoron trifluoride (Borane, trifluoro-)BF320654-88-0 7637-07-2282619005.000
30.Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1)Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T-4-C2H6BF3O353-42-4282619005.000
31.BromBromineBr27726-95-62801300020.000
32.1-Brom-3- cloropropan1-Bromo-3- chloropropaneC3H6BrCl109-70-629037900500
33.Metyl bromuaBromomethane (methyl bromide)CH3Br74-83-9290339105.000
34.Brom triflo etylenBromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o-)C2BrF3598-73-22903790010.000
35.1,3-Butadien1,3-ButadieneC4H6106-99-02901240010.000
36.ButanButaneC4H10106-97-82711130010.000
37.1-Buten1-ButeneC4H8106-98-92901230010.000
38.2-Buten2-ButeneC4H8107-01-7
590-18-1
624-64-6
2901230010.000
39.ButenButeneC4H825167-67-32901230010.000
40.Tert-butyl acrylatTert-butyl acrylateC7H12O21663-39-429161200200.000
41.Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%)Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%)C8H16O3109-13-7291590905.000
42.Tert-butyl peroxyaxetat (>70%)Tert-butyl peroxyacetate (>70%)C6H12O3107-71-12915909010.000
43.Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%)Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%)C8H16O42372-21-62920909010.000
44.CacbofuranCarbofuranC12H15NO31563-66-2293299105.000
45.Cacbon disunfuaCarbon disulfideCS275-15-02813100010.000
46.Cacbon oxysunfuaCarbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS))COS463-58-12853000010.000
47.CacbonphenothionCarbonphenothionC11H16ClO2PS3786-19-6293090905.000
48.Cacbonyl clorua (phosgen)Carbonyl dichloride (phosgene)CCl2O75-44-5281210300
49.Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxitLead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate)C6HN3O8Pb63918-97-82931909050.000
50.Các ankyl chìLead alkyls293190905.000
51.Chì azitLead azidePbN613424-46-92850000010.000
52.1-Clo propylen1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-)C3H5C1590-21-62903290010.000
53.Clo fenvinphosChlorfenvinphosC12H14Cl3O4P470-90-6291990005.000
54.CloChlorineCl27782-50-52801100010.000
55.Clo dioxitChlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO2))ClO210049-04-4285300005.000
56.CloroformChloroform (methane, trichloro-)CHCl367-66-3290313005.000
57.Clormetyl metyl eteChloromethyl methyl etherC2H5ClO107-30-2290919005.000
58.Isopropyl clorua2-chloropropaneC3H7Cl75-29-62903199010.000
59.2-Clo propylen2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-)C3H5Cl557-98-22903290010.000
60.Clo trinitro benzenChlorotrinitrobenzeneC6H2ClN3O688-88-0290490005.000
61.Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bộtCobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powdersCo7440-48-428220000 8105205.000
62.CrimidinCrimidineC7H10ClN3535-89-7293359905.000
63.2-ButenalCrotonaldehyde (2-Butenal)C4H6O4170-30-3
123-73-9
15798-64-8
291219905.000
64.DemetonDemetonC16H38O6P2S48065-48-3293090905.000
65.DialifosDialifosC14H17CINO4PS210311-84-92930909050.000
66.Diazo dinitro phenolDiazodinitropheno1C6H2N4O587-31-02934999010.000
67.Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%)Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%)C16H14O62144-45-82920909010.000
68.DiboranDiboraneB2H619287-45-7285000005.000
69.1,2-Dibrom etan1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide)C2H4Br2106-93-42903310050.000
70.Diclo silanDichlorosilane (silane, dichloro-)Cl2H2Si4109-96-0285300005.000
71.oo-Dietyl s- etylsunphinylmetyl photphothioatoo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl phosphorothioateC7H17O4PS22588-05-8293090905.000
72.oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioatoo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl phosphorothioateC7H17O5PS22588-06-9293090905.000
73.oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioatoo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioateC7H17O3PS22600-69-3293090905.000
74.oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioatoo-Diethyl s-iso propylthiomethyl phosphorodithioateC8H19O2PS378-52-4293090905.000
75.oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioatoo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioateC8H19O2PS33309-68-0293090905.000
76.Dietylen glycol dinitratDiethylene glycol dinitrateC4H8N2O7693-21-02929909010.000
77.Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%)Dietyl peroxy dicarbonate (>30%)C6H10O614666-78-52920909010.000
78.1,1 Diflo etanDifluoroethane (Ethane, 1,1 -difluoro-)C2H4F275-37-62903399010.000
79.2,2-Dihydro peroxypropan (>30%)2,2 Dihydro peroxypropane (>30%)C3H8O42614-76-82917399010.000
80.Di-isobutyryl peroxit (> 50%)Di-isobutyryl peroxide (> 50%)C8H14O43437-84-12909600010.000
81.DimefoxDimefoxC4H12FN2OP115-26-4292990905.000
82.Dimetyl aminDimethylamine (Methanamine, N-methyl-)C2H7N124-40-3292910905.000
83.Dimetylcacbamoyl cloruaDimethylcarbamoyl chlorideC3H6CINO79-44-72924190050.000
84.Dimetyldiclo silanDimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl-)C2H6Cl2Si75-78-5293190905.000
85.Dimetyl eteMethyl ether (Methane, oxybis-)C2H6O115-10-62909190010.000
86.Dimetyl nitrosaminDimethylnitrosamineC2H6N2O62-75-9292990905.000
87.2,2-Dimetyl propan2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)C5H12463-82-12901100010.000
88.Axit dimetyl photphoramido xyanidicDimetylphosphoramid ocyanidic acidC3H7N2P63917-41-9294200001.000
89.Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%)Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%)C8H14O616066-38-92920909010.000
90.DiphacinonDiphacinoneC23H16O382-66-6291439005.000
91.Di-sec-butyl peroxydicacbonat (> 80%)Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%)C10H18O619910-65-72920909010.000
92.DisulfotonDisulfotonC8H19O2PS3298-04-4293090905.000
93.EpiclohydrinEpichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-)C3H5ClO106-89-8291030005.000
94.Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) este)Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)C14H14NO4PS2104-64-5293190905.000
95.EtanEthaneC2H674-84-02901100010.000
96.EthionEthionC9H22O4P2S4563-12-22930909050.000
97.Etyl aminEthylamine (Ethanamine)C2H7N75-04-7292119005.000
98.Etyl axetylenEthyl acetylene (1-Butyne)C4H6107-00-62901240010.000
99.Etyl cloruaEthyl chloride (Ethane, chloro)C2H5Cl75-00-32903119010.000
100.Etyl eteEthyl ether (Ethane, 1,1’-oxybis-)C4H10O60-29-72909490010.000
101.Etyl mercaptanEthyl mercaptan (Ethanethiol)C2H6S75-08-12930909010.000
102.Etyl nitratEthyl nitrateC2H5NO3625-58-12920909050.000
103.Etyl nitroEthyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)C2H5NO2109-95-52920909010.000
104.Etylen glycol dinitratEthylene glycol dinitrateC2H4N2O6628-96-62920909010.000
105.Etylen oxitEthylene oxideC2H4O75-21-8291010005.000
106.Etylen diaminEthylenediamine (1,2-Ethanediamine)C2H8N2107-15-3292121005.000
107.EtyleniminEthyleneimineC2H5N151-56-42925290010.000
108.3-(2-Etylhexyloxy) propylamin3-(2-Ethylhexyloxy) propylaminC11H25NO5397-31-92922199050.000
109.FloFluorineF27782-41-42801300010.000
110.Axit flo axeticFluoroacetic acidC2H3FO2144-49-0291590905.000
111.Fluenetil (2-floetyl 4 -Biphenylaxetat)FluenetilC16H15FO24301-50-2291539905.000
112.Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%)Formaldehyde (Conc. > 90%)CH2O50-00-00291211105.000
113.FuranFuranC4H4O110-00-92932999010.000
1141 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazeneC2H8N10O109-27-32929909010.000
115.1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin1,2,3,7,8,9- Hexachlorodibenzo-p- dioxinC12H2Cl6O219408-74-329420000100
116.3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat (>75%)33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate (>75%)C12H22O422397-33-7293299905000
117.Hexametylphotphor oamitHexamethylphosphor oamideC6H18N3OP680-31-92929909050.000
118.2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben2,2’,4,4’,6,6’-hexanitrostilbeneC14H6N6O1220062-22-02904209010.000
119.HydrazinHydrazineH4N2302-01-2282510005.000
120.Hydrazin nitratHydrazine nitrateH5N3O313464-97-62825100050.000
121HydroHydrogenH21333-74-0280410005.000
122.Hydro clorua và axít clohydricHydrogen chloride and Chlohydric acidHCl7647-01-02806100025.000
123.Hydro floruaHydrogen fluorideHF7664-39-3281111005.000
124.Hydro selenuaHydrogen selenideH2Se7783-07-52811199010.000
125.Hydro sunfuaHydrogen sulphideH2S7783-06-4281390005.000
126.Axit hydroxyanicHydrocyanic acidHCN74-90-8281119905.000
127.5-hydroxy naphthalen-1,4-dion5-Hydroxy-1,4-naphthalenedioneC10H6O3481-39-02914690010.000
128.Hydroxy axetonitrilHydroxyacetonitrile (glycolonitrile)C2H3NO107-16-4292690005.000
129.IsobenzanIsobenzanC9H4Cl8O297-78-9293299905.000
130.Isobutyronitril (2-metyl propan nitril)2- methyl-PropanenitrileC4H7N78-82-02926900010.000
131.IsodrinIsodrinC12H8Cl6465-73-6280891991.000
132.Isopentan2-methyl- ButaneC5H1278-78-4290110005.000
133.Isopren2-methyl-1,3-butadieneC5H878-79-52901240010.000
134.Isopropyl cloformat1-methylethyl chlorocarbonateC4H7CIO2108-23-6291513005.000
135.Kali nitratPotassium nitrateKNO37757-79-12834 21 00
Dạng hạt5.000.000
Dạng tinh thể1.250.000
136.Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiênLiquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas50.000
137.Lưu huỳnh dicloruaSulfur dichlorideSCl210545-99-028121000100
138.Lưu huỳnh dioxitSulfur dioxideSO27446-09-52811282050.000
139.Lưu huỳnh tetrafloruaSulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)SF47783-60-0281290005.000
140.Lưu huỳnh trioxitSulfur trioxideSO37446-11-92811299015.000
141.MetanMethaneCH474-82-82711149010.000
142.MetanolMethanolCH4O67-56-129051100500.000
143.3-Metyl 1-buten3-Methyl -1-buteneC5H10563-45-1290129905.000
144.Metyl acrylatMethyl acrylateC4H6O296-33-329161200500.000
145.Metyl aminMethylamine (Methanamine)CH5N74-89-5292111005.000
146.Metyl cloruaMethyl chloride (Methane, chloro-)CH3Cl74-87-3290311105.000
147.Metyl cloformatMethyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester)C2H3ClO279-22-1291590905.000
148.Metyl etyl keton peroxit (> 60%)Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%)C8H18O61338-23-4290960005.000
149.Metyl formatMethyl formate (Formic acid, methyl ester)C2H4O2107-31-3291513005.000
150.Metyl hydrazinMethyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)CH6N260-34-4292800905.000
151.Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%)Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%)C12H26O437206-20-52909600050.000
152.Metyl isoxyanatMethyl isocyanateC2H3NO624-83-929291090150
153.Metyl mercaptanMethyl mercaptan (Methanethiol)CH4S74-93-12930909010.000
154.Metyl thioxyanatMethyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester)C2H3NS556-64-92930909010.000
155.2-Metyl 1-buten2-Methyl-1 -buteneC5H10563-46-22901299010.000
156.Metacrylonitril2-methyl-2- PropenenitrileC4H5N126-98-72926900010.000
157.2-Metyl-3-buten nitril2-Methyl-3- butenenitrileC5H7N16529-56-929269000500.000
158.4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder formC13H12C12N2101-14-42921590010
159.Metyl isoxyanatMethylisocyanateC2H3NO624-83-9292910905.000
160.n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilinn-Methyl-n,2,4,6-tetranitroanilineC7H5N5O8479-45-8292990905.000
161.2-Metyl 1-propen2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-)C4H8115-11-72901230010.000
162.3-Metylpyridin3-MethylpyridineC6H7N108-99-629333990500
163.Metyl triclo silanMethyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-)CH3Cl3Si75-79-6293190905.000
164.MevinphosMevinphosC7H13O6P7786-34-7291990005.000
165.Natri cloratSodium chlorateNaClO37775-09-92829110050.000
166.Natri picramatSodium picramateC6H4N3NaO5831-52-72908990010.000
167.Natri selenitSodium seleniteNa2SeO310102-18-82842909050.000
168.Hỗn hợp chứa natri hypocloritMixtures of sodium hypochlorite28289010200.000
169.Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua)Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)Ni750400001.000
170.Niken tetracacbonylNickel tetracarbonylC4NiO413463-39-3282300005.000
171.Axit nitricNitric acid (cone 80% or greater)HNO37697-37-2280800005.000
172.Nitơ glyxerinNitroglycerinC3H5N3O955-63-0292090905.000
173Nitơ monoxitNitric oxdide (Nitrogen oxide (NO))NO10102-43-92811299050.000
174.Nitơ oxitNitrogen oxidesNOx11104-93-12811229050.000
175.Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen)Nitrocellulose (containing > 12,6% of nitrogen)9004-70-03912201110.000
176.Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh trioxit)Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide)H2SO4*nSO38014-95-7280700005.000
177.OxyOxygenO27782-44-728044000200.000
178.OxydisunfotonOxydisulfotonC8H19O3PS32497-07-6293090905.000
179.Oxy difloruaOxygen diflorideF2O7783-41-7281290005.000
180.Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat)Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate)C10H14NO6P311-45-52919900010.000
181.ParathionParathionC10H14NO5PS56-38-2292011005.000
182.Parathion-metylParathion-methylC10H14NO5PS298-00-02920110050.000
183.PensunfothionPensulfothionC11H17O4PS2115-90-2293090905.000
184.PentaboranPentaboraneB5H919624-22-7285000005.000
185.1,3-Pentadien1,3-PentadieneC5H8504-60-92901299010.000
186.Pentaerythritol tetranitratPentaerythritol tetranitrateC5H8N4O1278-11-52920909010.000
187.PentanPentaneC5H12109-66-0290110005.000
188.1-Penten1-PenteneC5H10109-67-1290129905.000
189.(E)-2-Penten2-Pentene, (E)-C5H10646-04-8290129905.000
190.(Z)-2-Penten2-Pentene, (Z)-C5H10627-20-3290129905.000
191.Axit peraxetic (> 60%)Peracetic acid (> 60%)C2H4O379-21-0291590905.000
192.Perclometyl mercaptanPerchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro-)CCl4S594-42-3293090905.000
193.Photpho vàngPhosphorus (White, yellow)P47723-14-0280470001.000
194.PhoratPhorateC7H17O2PS3298-02-2293090905.000
195.PhosacetimPhosacetimC14H13Cl2N2O2PS4104-14-7292990905.000
196.PhosphamidonPhosphamidonC10H19CINO5P13171-21-62924120050.000
197.Photpho oxycloruaPhosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride)POCl310025-87-3281210005.000
198.Photpho tricloruaPhosphorus trichloride (Phosphorous trichloride)PCl37719-12-2281210005.000
199.Photpho trihydrua (photphin)Phosphorus trihydride (phosphine)PH37803-51-228480000200
200.PiperidinPiperidineC5H11N110-89-42933320050.000
201.Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD)Polychlorodibenzo-furans and Polychlorodibenzo-dioxins (including TCDD)C12H6Cl2O233857-26-01
202.Propylen imin2- methyl-AziridineC3H7N75-55-82933999010.000
203.Promurit (1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit)Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene thiocarboxamide)C7H6Cl2N4S5836-73-7293090905.000
204.Propadien1,2-PropadieneC3H4463-49-02901299010.000
205.Isopropylamin2-PropanamineC3H9N75-31-02921190010.000
206.PropanPropaneC3H874-98-62711120010.000
207.1-Propen-2-clo-1,3-diol diaxetat1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetateC7H9ClO410118-77-62915399010
208.Propylen1-PropeneC3H6115-07-12711149010.000
209.PropionitrilPropionitrile (Propanenitrile)C3H5N107-12-0292429905.000
210.Propyl cloformatPropyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester)C4H7ClO2109-61-5291590905.000
211.PropylaminPropylamineC3H9N107-10-829211900500.000
212.Propylen oxitPropylen oxideC3H6O75-56-9291020005.000
213.Propin1-PropyneC3H474-99-72901299010.000
214.PyrazoxonPyrazoxonC8H15N2O4P108-34-9293319005.000
215.Sắt pentacacbonylIron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-)C5FeO513463-40-6293190905.000
216.Selen hexafloruaSelenium hexaflorideSeF67783-79-1281290005.000
217.SilanSilaneSiH47803-62-52850000010.000
218Stibin (antimon hydril)Stibine (antimony hydril)SbH37803-52-32850000010.000
219.SunfoteppSulfoteppC8H20O5P2S23689-24-5292019005.000
220.Tepp – tetraetyl pyrophotphatT.E.P.P – (Tetraethyl pyrophosphate)C8H20O7P2107-49-3291990005.000
221.Telu hexafloruaTellurium hexaflorideTeF67783-80-42826190050.000
222.Tert-butylperoxy maleat (>80%)Tert-butylperoxy maleate (>80%)C8H12O51931-62-02918990010.000
223.Tert-butylperoxy pivalat (>77%)Tert-butylperoxy pivalate (>77%)C9H18O3927-07-12918990010.000
224.2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin2,3,7,8- tetrachlorodibenzo-p-dioxinC12H4Cl4O21746-01-6293299905.000
225.Tetraflo etylenTetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-)C2F4116-14-32903399010.000
226.Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazin-2-thion (Dazomet)Tetrahydro-3,5- dimethyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thione (Dazomet)C5H10N2S2533-74-429349990100.000
227.Tetrametylen disunphotetraminTetramethylenedisulp hotetramineC4H8N4O4S1280-12-6293499905.000
228.Tetrametyl silanTetramethylsilane (Silane, tetramethyl-)C4H12Si75-76-3293190905.000
229.Tetranitro metanTetranitromethane (Methane, tetranitro-)CN4O8509-14-8290420905.000
230.ThionazinThionazinC8H13N2O3PS297-97-2293399905.000
231.Thủy ngân fulminatMercury fulminateC2HgN2O2628-86-42852109010.000
232.Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcacbamat)Tirpate(2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo xaldehydeo-methyl carbamoyloxime)C8H14N2O2S226419-73-829420000100
233.Titan tetracloruaTitanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T-4)-)TiCl47550-45-0282739905.000
234.2,4-Toluen diisoxyanat2,4-Toluene di-isocyanateC9H6N2O2584-84-92929109010.000
235.2,6-Toluen di-isoxyanat2,6- Toluene di-isocyanateC9H6N2O291-08-72929109010.000
236.Toluen di-isoxyanatToluene di-isocyanateC9H6N2O226471-62-52929109010.000
237.1,3,5- Triamino- 2,4,6- trinitro benzen1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzeneC6H6N6O63058-38-62921590010.000
238.Triclo silanTrichlorosilane (Silane, trichloro-)SiHCl310025-78-228530005.000
239.TrietylenmelaminTriethylenemelamineC9H12N651-18-329336900100
240.TriflocloetylenTrifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro-)C2ClF379-38-92903770010.000
241.TrimetylaminTrimethylamineC3H9N75-50-3292111005.000
242.TrimetylclosilanTrimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-)C3H9ClSi75-77-4293190905.000
243.Trinitro anilinTrinitroanilineC6H4N4O626952-42-12921420050.000
244.2,4,6-Trinitroanisol2,4,6-trinitroanisoleC7H5N3O7606-35-92909300010.000
245.1,3,5-Trinitro benzenTrinitrobenzeneC6H3N3O699-35-4290420905.000
246.Axit trinitrobenzoicTrinitrobenzoic acidC7H3N3O8129-66-82916399010.000
247.Trinitro cresolTrinitrocresolC7H5N3O7602-99-32908990050.000
248.2,4,6-Trinitrophenetol2,4,6- trinitrophenetoleC8H7N3O74732-14-32909300010.000
249.2,4,6-Trinitrophenol2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)C6H3N3O788-89-12908990010.000
250.2,4,6- Trinitroresorcinol2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid)C6H3N3O882-71-32908990010.000
251.2,4,6-trinitrotoluen2,4,6-trinitrotolueneC7H5N3O6118-96-72904201010.000
252.Vinyl axetatVinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester)C4H6O2108-05-42915320010.000
253.Vinyl axetylenVinyl acetylene (1-Buten-3-yne)C4H4689-97-42901299010.000
254.Vinyl cloruaVinyl chloride (Ethene, chloro)C2H3Cl75-01-42903210010.000
255.Vinyl etyl eteVinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-)C4H8O109-92-22909190010.000
256.Vinyl floruaVinyl fluoride (Ethene, fluoro)C2H3F75-02-52903399010.000
257.Vinyl metyl eteVinyl methyl ether (Ethene, methoxy-)C3H6O107-25-52909190010.000
258.Vinyliden cloruaVinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-)C2H2Cl275-35-42903290010.000
259.Vinyliden floruaVinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-)C2H2F275-38-72903399010.000
260.Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)C19H16O481-81-2293220005.000
261.Xyanogen (Etandinitril)Cyanogen (Ethanedinitrile)C2H2460-19-52853000010.000
262.Xyanogen cloruaCyanogen chlorideCCl N506-77-4285300005.000
263.2-xyano-2-propanol2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)C4H7NO75-86-5292690005.000
264.XyanthoatCyathoateC10H19N2O4PS3734-95-0293090905.000
265.Các hợp chất xyanuaCyanide compounds5.000
266.XycloheximitCycloheximideC15H23NO466-81-9294190005.000
267.Xyclohexan aminCyclohexylamine (Cyclohexanamine)C6H13N108-91-8292130005.000
268.XyclopropanCyclopropaneC3H675-19-42902190010.000
269.Xyclotetrametylen tetra nitraminCyclotetramethylenet etranitramineC4H8N8O82691-41-02933999010.000
270.Xyclotrimetylen trinitraminCyclotrimethylene trinitramineC3H6N6O6121-82-42933690010.000
271.Các chất có khả  năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -PropanesultonThe following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone500
  1. Bảng 2
STTNhóm hóa chấtNgưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)
INguy hại sức khỏe
1Độc cấp tính cấp 1, tất cả các đường phơi nhiễm5.000
2Độc cấp tính

– Cấp 2, tất cả các đường phơi nhiễm

– Cấp 3, đường hô hấp

50.000
3Độc tính đến cơ quan cụ thể – phơi nhiễm đơn50.000
IINguy hại vật chất
1Chất nổ

– Chất nổ không bền;

– Chất nổ cấp 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 hoặc 1.6.

10.000
2Chất nổ cấp 1.450.000
3Khí dễ cháy cấp 1, cấp 210.000
4Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, có chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 hoặc chất lỏng dễ cháy cấp 1150.000 (net)
5Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, không chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 và không chứa chất lỏng dễ cháy cấp 15 000.000 (net)
6Khí oxi hóa cấp 150.000
7Chất lỏng dễ cháy:

– Chất lỏng dễ cháy cấp 1, hoặc

– Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng, hoặc

– Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C, ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng.

10.000
8Chất lỏng dễ cháy

– Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc

– Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn.

50.000
9Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 không thuộc trường hợp quy định tại mục 7, mục 8 bảng này.5.000.000
10Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu A hoặc kiểu B; peroxyt hữu cơ kiểu A hoặc kiểu B10.000
11Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu C, D. E. F; peroxyt hữu cơ kiểu C, D. E. F50.000
12Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 150.000
13Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2 hoặc 350.000
14Chất hoặc hợp chất khi tiếp xúc với nước gây phát sinh khí dễ cháy cấp 1100.000
IIINguy hại cho môi trường
1Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1100.000
2Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2200.000
IVNguy hại khác
1Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH014100.000
2Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH02950.000

(1): Mã số HS để tham khảo


PHỤ LỤC V: DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO

(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STTTên tiếng ViệtTên tiếng AnhMã HSMã CASCông thức hóa học
1.Amon hydro difloruaAmmonium hydrogen difluoride282619001341-49-7NH4HF2
2.AxetaldehytAcetaldehyde2912120075-07-0C2H4O
3.AxetonitrilAcetonitrile2926900075-05-8C2H3N
4.Axetyl metyl cacbinolAcethyl methyl carbinol29144000513-86-0C4H8O2
5.AxetylenAcetylene2901291074-86-2C2H2
6.AcephatAcephate2930909030560-19-1C4H10NO3PS
7.AcetochlorAcetochlor2924299034256-82-1C14H20ClNO2
8.AcroleinAcrolein29121990107-02-8C3H4O
9.AcrylamitAcryl amide2924190079-06-1C3H5NO
10.Acrylo nitrilAcrylo nitrile29261000107-13-1C3H3N
11.Acryloyl cloritAcryloyl chloride29161900814-68-6C3H3ClO
12.AdiponitrilAdiponitrile29269000111-69-3C6H8N2
13.AlachlorAlachlor2924299015972-60-8C14H20ClNO2
14.AldicarbAldicarb29309090116-06-3C7H14N2O2S
15.AldrinAldrin29038200309-00-2C12H8Cl6
16.Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins)Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)38249085535-84-8
17.Allyl axetatAllyl acetate29153990591-87-7C5H8O2
18.Allyl bromuaAllyl bromide29033990106-95-6C3H5Br
19.Allyl clo fomatAllyl chloro formate291590902937-50-0C4H5O2Cl
20.Allyl etyl eteAllyl ethyl ether29091900557-31-3C5H10O
21.Allyl glycidyl eteAllyl glycidyl ether29109000106-92-3C6H10O2
22.Allyl isothiocynatAllyl isothiocyanate2930909057-06-7C4H5NS
23.Allyl aminAllyl amine29211900107-11-9C3H7N
24.Allyl triclo silanAllyl trichloro silane29319090107-37-9C3H5Cl3Si
25.Alpha-hexaclo xyclohexanAlpha-hexachloro cyclohexane29038100319-84-6C6H6Cl6
26.Alpha-metyl benzanolAlpha-methyl benzyl alcohol2906290013323-81-4C8H10O
27.Alpha-metyl valeraldehitAlpha-methyl valeraldehyde29121990123-15-9C6H12o
28.Alpha-naphthyl thioureaAlpha-naphthyl thiourea2930909086-88-4C11H10N2S
29.Alpha-phenyl acetoaceto nitril3-Oxo-2-phenyl butane nitrile292690004468-48-8C10H9ON
30.Alpha-PinenAlpha-pinene2902190080-56-8C10H16
31.Amiăng trắngasbestos chysotile2524900012001-29-5Mg3(Si2O5)(OH)4
32.2-Amino-4-clo phenol2-Amino-4- chlorophenol2922290095-85-2C6H6ONCl
33.AminocarbAminocarb292429902032-59-9C11H16O2N2
34.Aminopyridin3 – Aminopyridine; 4 -Aminopyridine; 2-Aminopyridine29333990462-08-8;
504-24-5;
504-29-0
C5H6N2
35.AmitrazAmitraz2925290033089-61-1C19H23N3
36.Amoiac (anhydrous)Ammonia (anhydrous)281410007664-41-7NH3
37.Amon sunfuaAmmonium sulfide2830909012135-76-1(NH4)2S
38.Amoni percloratAmmonium perchlorate282990907790-98-9NH4ClO4
39.Amoni persunphatAmmonium persulfate283340007727-54-0H8N2O8S2
40.Amyl axetatAmyl acetate29153990628-63-7C7H14O2
41.Amyl butyratAmyl butyrate29156000106-27-4C9H18O2
42.Amyl clon-Amyl chloride29031990543-59-9C5H11Cl
43.Amyl formatAmyl formate29151300638-49-3C7N5Cl3
44.Amyl mercaptanAmyl mercaptan29309090110-66-7C5H12S
45.Amyl nitrat1-Pentyl nitrate29209090
29209090
1002-16-0C5H11O3N
46.Amyl nitritAmyl nitrite29209090110-46-3C5H11O2N
47.Amyl triclo silanAmyl trichloro silane29319090107-72-2C5H11Cl3Si
48.AnabasineAnabasine29399990494-52-0C10H14N2
49.Anilin hydrocloritAniline hydrocloride29214100
29214100
142-04-1C6H8NCl
50.AnisidinAnisidin29222900536-90-3C7H9ON
51.Anisol (metoxy benzen)Anisole (methoxy benzene)29093000100-66-3C7H8O
52.Anlyl cloruaAllyl chloride29032900107-05-1C3H5Cl
53.AnthraquinonAnthraquinone2914610084-65-1C14H8O2
54.Antimony cloruaAntimony trichloride2827399010025-91-9SbCl3
55.Antimony pentacloruaAntimony pentachloride282739907647-18-9SbCl5
56.Antimony pentafloruaAntimony pentafluoride282619907783-70-2SbF5
57.Antimony hydrilAntimony hydril285000007803-52-3H3Sb
58.ArgonArgon280421007440-37-1Ar
59.Asen và các hợp chất của asenArsenic and arsenic compounds
60.AxetaldehitAcetadehyde2912120075-07-0C2H4O
61.Axetaldehit oximAcetaldehyde oxime29280090107-29-9C2H5ON
62.Axit 2-axetyloxy benzoic2-Acetyloxy benzoic acid2918220050-78-2C9H8O4
63.Axit 2-clo propionic2-Chloropropionic acid29159070598-78-7C3H5O2Cl
64.Axit acrylicAcrylic acid2916110079-10-7C3H4O2
65.Axit bo triflo axeticBoron trifluoride acetic acid294200007578-36-1C2H4O2F3B
66.Axit brom axeticBromoacetic acid2915909079-08-3C2H3O2Br
67.Axit butyricButyric acid29156000107-92-6C4H8O2
68.Axit clo axeticChloro acetic acid2915400079-11-8C2H3O2Cl
69.Axit clo sunfunicChloro sulfuric acid280620007790-94-5CIHSO3
70.Axit cloricChloric acid281119907790-93-4HClO3
71.Axit cresylicCresylic acid290712001319-77-3C7H8O
72.Axit crotonicCrotonic acid29161900107-93-7C4H6O2
73.Axit diclo axeticDichloro acetic acid2915400079-43-6C2H2O2Cl2
74.Axit diclo isocyanuricDichloro isocyanuric acid293369002782-57-2C3HO3N3Cl2
75.Axit diflo photphoricDifluoro phosphoric acid2809209913779-41-4HPO2F2
76.Axit hexaflo silicicHexafluoro silicic acid2811199016961-83-4H2SiF6
77.Axit flo sunphonicFluoro sulfonic acid281119907789-21-1HSO3F
78.Axit flo boricFluoro boric acid2811199016872-11-0HBF4
79.Axit hexaflo photphoricHexafluoro phosphoric acid2811199016940-81-1HPF6
80.Axit isobutyricIsobutyric acid2915600079-31-2C4H8O2
81.Axit metacrylicMethacrylic acid2916130079-41-4C4H6O2
82.Axit methoxy axeticMethoxy acetic acid29189900625-45-6C3H6O3
83.Axit 2-nitro benzen sunphonic2-Nitro benzene sulfonic acid2904900031212-28-9C6H5O5NS
84.Axit 3-nitro benzen sunphonic3-Nitro benzene sulfonic acid2904900098-47-5C6H5O5NS
85.Axit 4-nitro benzen sunphonic4-Nitro benzene sulfonic acid29049000127-68-4C6H5O5NS
86.Axit percloricPerchloric acid281119907601-90-3HClO4
87.Axit phenol sunphonicPhenol sulfonic acid290899001333-39-7C6H6O4S
88.Axit photphoricPhosphoric acid2809207664-38-2H3PO4
89.Axit propionicPropanoic acid2915500079-09-4C3H6O2
90.Axit selenicSelenic acid281119907783-06-6H2SeO4
91.Axit seleniousSelenious acid281119907783-00-8H2SeO3
92.Axit thioglycolicThioglycolic acid2930909068-11-1C2H4O2S
93.Axit triclo axeticTrichloro acetic acid2915400076-03-9C2HO2Cl3
94.Axit indolaxeticIndolacetic acid2918300087-51-4C10H8NO2
95.Axit triclo isocyanuricTrichloro isocyanuric acid2933690087-90-1C3O3N3Cl3
96.Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)2918910093-76-5C8H5Cl3O3
97.AtrazinAtrazine293399901912-24-9C8H14ClN5
98.AzocyclotinAzocyclotin2933999041083-11-8C20H35N3Sn
99.Axit triflo axeticTrifluoro acetic acid2915909076-05-1C2HO2F3
100.Azinphos-etylazinphos-ethyl293399902642-71-9C11H16N3O3PS2
101.Azinphos-metylazinphos-methyl2933999086-50-0C10H12N3O3PS2
102.Bạc nitratSilver nitrate284321007761-88-8AgNO3
103.BariBarium280519007440-39-3Ba
104.Bari bromicBarium bromate2829909013967-90-3Ba(BRO3)2
105.Bari cloratBarium chlorate2829190013477-00-4Ba(ClO3)2
106.Bari hypocloritBarium hypochlorite2828909013477-10-6Ba(ClHO)2
107.Bari nitratBari nitrate2834299010022-31-8Ba(NO3)2
108Bari oxitBarium oxide281640001304-28-5BaO
109.Bari percloratBarium perchlorate2829909013465-95-7Ba(ClO4)2
110.Bari peroxitBarium peroxide281640001304-29-6BaO2
111.Bari azitBarium azide2850000018810-58-7Ba(N3)2
112.1,2-Benzoanthracen1, 2-Benzoanthracene2902909056-55-3C18H12
113.Benzal cloruaBenzal chloride2903990098-87-3C7H6Cl2
114.BenfuracarbBenfuracarb2932990082560-54-1C20H30N2O5S
115.BenzenBenzene27071000 hoặc 2902200071-43-2C6H6
116.Benzen diaminBenzen diamin29215100106-50-3;
108-45-2;
95-54-5
C6H8N2
117.1,4-Benzen diamin dihydro clorit1,4-Benzene diamine dihydro chloride29215900624-18-0C6H10N2Cl2
118.Benzen sunphonyl cloruaBenzene sulfonyl chloride2904900098-09-9C6H5O2ClS
119.BenzidinBenzidine2921599092-87-5C12H12N2
120Benzo tricloruaBenzo trichloride2903990098-07-7C7H5Cl3
121Benzo quinonBenzoquinone29146900583-63-1;
106-51-4
C6H4O2
122.Benzo trifloruaBenzo trifluoride2903990098-08-8C7H5F3
123.Benzoyl cloruaBenzoyl chloride2916320098-88-4C7H5OCl
124.Benzoyl peroxitBenzoyl peroxide2916320094-36-0C14H10O4
125.Benzyl butyl phthalatBenzyl butyl phthalate2917349085-68-7C19H20O4
126.Benzyl cloruaBenzyl chloride29039100100-44-7C6H5Cl
127.Benzyl dimetyl aminDimethyl benzyl amine29214900103-83-3C9H13N
128.Beri nitratBeryllium nitrate2834299013597-99-4Be(NO3)2
129.BerylliumBeryllium8112117440-41-7Be
130Beta-hexaclo xyclohexanBeta-hexachloro cyclohexane29038100319-85-7C6H6Cl6
131.Biphenyl (PCB)Biphenyl (PCB)*
132.4-Biphenyl amin4-Amino biphenyl2921490092-67-1C12H11N
133.Biphenyl polyclorinat (PCBs)Polychlorinated Biphenyls (PCBs)27109100 hoặc 382482001336-36-3
134.BinapacrylBinapacryl29161600485-31-4C15H18N2O6
135.Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)29173200117-81-7C24H38O4
136.Bis(2,4,6-trinitro phenyl) aminBis(2,4,6-trinitro phenyl) amine29214400131-73-7C12H5N7O12
137.Bis(2-clo etyl) sunphitBis(2-chloro ethyl) sulphide29309090505-60-2C4H8Cl2S
138.Bis(2-dimetyl amino etyl) (metyl) aminBis(2-dimethyl amino ethyl) (methyl) amin292129003030-47-5C9H23N3
139.Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)29091900111-96-6C6H14O3
140.Bis(2-methoxy etyl) phtalatBis(2-methoxy ethyl) phthalate29173490117-82-8C24H38O4
141.1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme)1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)29091900112-49-2C8H18O4
142.Bis(clom etyl) eteBis(chloro methyl) ether29091900542-88-1C2H4Cl2O
143.2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butan2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butane290960002167-23-9C12H26O4
144.1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan290960003006-86-8C14H28O4
145.BitertanolBitertanol2933999055179-31-2C20H23N3O2
146.Bo tribromuaBoron tribromide2812900010294-33-4BBr3
147.Bo triflo dietyl etheratBoron trifluoride diethyl etherate29420000109-63-7C4H10OF3B
148.Bo trifluoruaBoron trifluoride281290007637-07-2BF3
149.Boron tricloritBoron trichloride2812100010294-34-5BCl3
150Boron trifloritBoron trifluoride2826190020654-88-0; 28261900BF3
151.Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan)-, T-4-)Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T- 4-)29420000353-42-4C2H6BF3O
152.Boron trioxitDiboron trioxide281000001303-86-2B2O3
153.Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%—-137-26-8,
1563-66-2,
17804-35-2
154.Bột nhômAluminium powder76031000 hoặc 760320007429-90-5Al
155.Brom axetonBromo acetone29147000598-31-2C3H5BrO
156.Brom butan2-Bromo butane; 1-Bromo butane2903399078-76-2;
109-65-9
C4H9Br
157.Brom cloruaBromine monochloride2812900013863-41-7BrCl
158.3-Bromo propyn3-Bromo propyne29033990106-96-7C3H3Br
159.Brom pentafloruaBromine pentafluoride281290007789-30-2BrF5
160.1-Brom propan1-Propyl bromide29033990106-94-5C3H7Br
161.2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol2-Bromo-2-nitro-1 ,3-propanediol2905590052-51-7C3H6O4NBr
162.BromBromine280130007726-95-6Br2
163.1-Brom-2-ethoxy-etanEthane, 1 -bromo-2-ethoxy-29091900592-55-2C4H9Obr
164.1-Brom-3-metyl butan1-Bromo-3- methyl butane29033990107-82-4C5H11Br
165.BromoformBromoform2903399075-25-2CHBr3
166.Brom metyl propanBromo methyl propane29033990507-19-7;
78-77-3
C4H9Br
167.2-Bromo propan2-Bromo propane2903399075-26-3C3H7Br
168.2-Brom-pentan2-Bromo pentane29033990107-81-3C5H11Br
169.Bromua benzenBromo benzene29039900108-86-1C6H5Br
170.1,3-Butadien1,3-Butadiene29012400106-99-0CH2CHCHCH2
171.Butan ioduaButane, 2-iodo-29033990513-48-4C4H9I
172.ButanButane27111300 hoặc 29011000106-97-8C4H10
173.2,3-Butan dion2,3-Butane dione29141900431-03-8C4H6O2
174.ButanolButanol2905130071-36-3; 75-65-0; 78-92-2C4H10O
175.ButenalCrotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-)29121990123-73-9C4H6O
176.ButenButene29012300106-98-9;
107- 01-7;
25167-67-3;
590-18-1;
624-64-6
C4H8
177.ButralinButralin2921490033629-47-9C14H21N3O4
178.Tert-butyl acrylatTert-butyl acrylate291612001663-39-4C7H12O2
179.Butyl axetatn-Butyl acetate29153300123-86-4C6H12O2
180.Butyl mercaptanButyl mercaptan29309090109-79-5C4H10S
181.Butyl metyl eteButyl methyl ether29091900628-28-4C5H12O
182.Butyl nitritButyl nitrite29209090544-16-1C4H9O2N
183.Butyl propionatButyl propionate2955000590-01-2C7H14O2
184.n-Butyl triclo silann-Butyl trichloro silane293190907521-80-4C4H9Cl3Si
185.Butyl vinyl eteButyl vinyl ether29091900111-34-2;
926-02-3
C6H12O
186.ButylbenzenButyl benzene29029020104-51-8C10H14
187.1,2-Butylen oxit1,2-Butylene oxide29109000106-88-7C4H8O
188.Butyl toluenButyl toluene (p-tert-Butyl toluene)2902909098-51-1C11H16
189.1,4-Butynediol1,4-Butynediol29053900110-65-6C4H6O2
190.ButyraldehitButyraldehyde29121910123-72-8C4H8O
191.Butyric anhydritButyric anhydride29159090106-31-0C8H14O3
192.ButyronitrilButyronitrile29269000109-74-0C4H7N
193.Butyryl cloruaButyryl chloride29159090141-75-3C4H7OCl
194.Các hợp chất của Cr6+The compounds of chromium (VI)
195.Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide)
196.Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2- Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2-Dibrom-3-chloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2-Naphtylamin và / hoặc muối, 4-Nitrodiphenyl và 1,3-PropanesultonThe following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone
197.Các hợp chất xyanuaThe cyanide compounds
198.Cacbon dicloruaCarbonic dichloride (phosgene)2811299075-44-5CCl2O
199.Cacbon disunfuaCarbon disulfide2813100075-15-0CS2
200.Cacbon monoxitCarbon monoxide28112990630-08-0CO
201.Cacbon tetrabromitTetrabromo methane29033990558-13-4CBr4
202.Cacbonyl floruaCarbonyl fluoride28129000353-50-4COF2
203.CadimiCadmium7440-43-981072000 hoặc 26209100Cd
204.Cadimi cloruaCadimi chloride2827399010108-64-2CdCl2
205.Cadimi floruaCadmium fluoride282619007790-79-6CdF2
206.Cadimi oxitCadmium oxide282590001306-19-0CdO
207.Cadimi selenuaCadmium selenide284290901306-24-7CdSe
208.Cadimi sulfuaCadmium sulfide283090101306-23-6CdS
209.Cadimi tetrafloboratCadmium fluoroborate2826900014486-19-2Cd(BF4)2
210.Cadimi tetrafloboratCadmium fluoroborate2826900014486-19-2Cd(BF4)2
211.Cadmi telluruaCadmium telluride285300001306-25-8CdTe
212.CadusafosCadusafos2930909095465-99-9C10H23O2PS2
213.CamphecloCamphechlo380850008001-35-2C10H10Cl8
214.CanxiCalcium280512007440-70-2Ca
215.Canxi cacbuaCalcium carbide2849100075-20-7CaC2
216.Canxi cloratCalcium chlorate282910037-74-3Ca(ClO3)2
217.Canxi hypocloruaCalcium hypochlorite282810007778-54-3Ca(ClO)2
218.Canxi nitratCalcium nitrate2834299010124-37-5Ca(NO3)2
219.Canxi percloratCalcium perchlorate2829909013477-36-6Ca(ClO4)2
220.Canxi peroxitCalcium peroxide282590001305-79-9CaO2
221.Canxi resinatCalcium resinate293190909007-13-0C40H58O4Ca
222.Canxi silicuaCalcium silicide2850000012013-56-8CaSi2
223.CaptafolCaptafol293050002425-06-1C10H9O2NCl4S
224.CacbarylCacbaryl2924299063-25-2C12H11NO2
225.CacbosulfanCacbosulfan2932991055285-14-8C20H32N2O3S
226.CacbofuranCarbofuran293299101563-66-2C12H15NO3
227.Cacbon disunfitCarbon disulfide2813100075-15-0CS2
228.Cacbon oxysunfitCarbon oxysulfide28530000463-58-1COS
229.Cacbon tetracloritCarbon tetrachloride2903140056-23-5CCl4
230.Cacbon phenothionCarbon phenothion29309090786-19-6C11H16ClO2PS3
231.Carbonyl dichloritCarbonyl dichloride28121075-44-5CCl2O
232.Ceri nitratCaesium nitrate283429907789-18-6Cs(NO3)2
233.Ceri sắtFerrocerium2846100069523-06-4
234.Cesium hydroxitCesium hydroxide2846900021351-79-1Cs(OH)
235.Chì và các hợp chất của chìLead and lead compounds
236.1-Clo propylen1-Chlo propylene29032900590-21-6C3H5Cl
237.ChlorfenvinphosChlorfenvinphos29199000470-90-6C12H14Cl3O4P
238.ClorinChlorine280110007782-50-5Cl2
239.Clorin dioxitChlorine dioxide2811299010049-04-4ClO2
240.CloroformChloroform2903130067-66-3CHCl3
241.Clo metyl metyl eteChloromethyl methyl ether29091900107-30-2C2H5ClO
242.Clopicrin: Triclo nitro metanChloropicrin: Trichloro nitro metan2904900076-06-2CCl3NO2
243.ChlorfenapyrChlorfenapyr29339990122453-73-0C15H11BrClF3N2O
244.Chlorthal-dimetylChlorthal-dimethyl291739901861-32-1C10H6Cl4O4
245.ChlozolinateChlozolinate2930909084332-86-5C13H11Cl2NO5
246.2-Clo propylen2-Chloro propylene29032900557-98-2C3H5Cl
247.Clo trinitro benzenChloro trinitro benzene2904900088-88-0C6H2ClN3O6
248.ChlordimeformChlordimeform292521006164-98-3C10H13ClN2
249.ClobenzilatChlorobenzilate29181800510-15-6C16H14Cl2O3
250.ChrysenChrysen (1,2-benzo phenanthrene)29029090218-01-9C18H12
251.2-Clo acetandehit2-Chloro acethanal29130000107-20-0C2H5ClO
252.Clo axetonChloro acetone2914700078-95-5C3H5OCl
253.Clo axetonitrilChloro acetonitrile29269000107-14-2C2H2NCl
254.Clo anilinChloro aniline29214200106-47-8;
95-51-2;
108-42-9
C6H6NCl
255.Clo benzenChlorobenzene29039100108-90-7C6H5Cl
256.Clo benzo trifloruaChlorobenzotri fluoride2903990088-16-4;
104-83-6;
611-19-8;
620-20-2
C7H4F3Cl
257.Clo cresolChloro cresol2908190059-50-7;
608-26-4
C7H7OCl
258.Clo diflo brom metanBromo chloro difluoro methane29037600353-59-3CF2ClBr
259.Clo diflo metan (R-22)Chloro difluoro methane (R-22)2903710075-45-6CHF2Cl
260.2,4- Clo dinitro benzen2,4-Dinitro chloro benzene2904900097-00-7C6H3O4N2Cl
261.Clo etanolChloro ethanol29055900107-07-3C2H5ClO
262.Clo metyl etyl eteChloro methyl ethyl ether290919003188-13-4C3H7OCl
263.Clo nitro anilinChloro nitro aniline29214200121-87-9C6H5O2N2Cl
264.Clo phenolChlorophenol29081900106-48-9;
108-43-0;
95-57-8
C6H5OCl
265.2-Clo-1-phenyl etan-1-on2-Chloro-1-phenylethan-1 -one29147000532-27-4C8H7OCl
266.Clo prenChloroprene29032900126-99-8C4H5C­l
267.1-Clo propann-Propyl chloride29031990540-54-5C3H7Cl
268.Clo ral hydratChloral hydrate29055900302-17-0C2H3Cl3O2
269.Clo rambucilChlorambucil29224990305-03-3C14H19Cl2NO2
270.Clo silanChlorosilane2931909013465-78-6ClH3Si
271.Clo toluidinChloro toluidine2921430095-69-2;
95-74-9;
95-79-4
C7H8NCl
272.Clo trifloruaChlorine trifluoride281210007790-91-2ClF3
273.1-Clo-2,2,2-triflo etan1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane2903790075-88-7C2H2F3Cl
274.1-Clo-2,2,2-triflo etan1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane2903790075-88-7C2H2F3Cl
275.1-Clo-2-nitro benzen1 -Chloro-2-nitrobenzene2904900088-73-3C6H4O2NCl
276.1-Clo-3-nitro benzen1-Chloro-3-nitro benzene29049000121-73-3C6H4O2NCl
277.Cloaxetyl cloruaChloroa cetyl chloride2915909079-04-9C2H2OCl2
278.ClopyralitClopyralid293339901702-17-6C6H3O2NCl2
279.ClordranChlordrane2903820057-74-9C10H6Cl8
280.ClorpyrifosChlorpyrifos293339902921-88-2C9H11O3NCl3SP
281.Clorua metylMethyl chloride2903111074-87-3CH3Cl
282.CobanColbalt28220000 hoặc 81052017440-48-4Co
283.Coban dicloruaCobalt dichloride282739107646-79-9CoCl2
284.Coban naphthenatCobalt (II) naphthenate2931909061789-51-3Co(C11H7O2)2
285.CresolCresol29071200106-44-5;
108-39-4;
95-48-7
C7H8O
286.CrimidinCrimidine29335990535-89-7C7H10ClN3
287.Crom oxycloruaChromyl chloride2827490014977-61-8CrCl2O2
288.Crotonal dehytCrotonal dehyde29121910123-73-9;
4170-30-3;
15798-64-8
C4H6O
289.CyanazinCyanazine2933690021725-46-2C9H13N6Cl
290.Cyanogen (Etan dinitril Ư)Cyanogen (Ethane dinitrile)28530000460-19-5C2N2
291.Cyanogen cloritCyanogen chloride28530000506-77-4CClN
292.2-Cyanopropan-2-ol (axeton cyanohydrin)2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)2926900075-86-5C4H7NO
293.Cinidon-etylCinidon-ethyl29339990142891-20-1C19H17Cl2NO4
294.CyclanilitCyclanilide29319090113136-77-9C11H9Cl2NO3
295.CyathoatCyathoate293090903734-95-0C10H19N2O4PS
296.Cyclo butanCyclo butane29021900287-23-0C4H8
297.1,5,9-Cyclo dodecatrien1,5,9-Cyclo dodecatriene290219004904-61-4C12H18
298.Cyclo heptanCyclo heptane29021900291-64-5C7H14
299.Cyclo heptatrienCyclo heptatriene29021900544-25-2C7H8
300.Cyclo heptenCyclo heptene29021900628-92-2C7H12
301.Cyclo hexanCyclo hexane29021100110-82-7C6H12
302.Cyclo hexanonCyclo hexanone29142200108-94-1C6H10O
303.Cyclo hexenCyclo hexene29021900110-83-8C6H10
304.CycloheximitCyclo heximide2941900066-81-9C15H23NO4
305.Cyclo hexyl axetatCyclo hexyl acetate29153990622-45-7C8H14O2
306.Cyclo hexyl isoxyanatCyclohexyl isocyanate292910903173-53-3C7H11ON
307.Cyclo hexyl mercaptanCyclo hexyl mercaptan293090901569-69-3C6H12S
308.Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin)Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine)29419000108-91-8C6H13N
309.Cyclo octatetraen1,3,5,7-cyclo octatetraene29021900629-20-9C8H8
310.Cyclo pentanCyclo pentane29021900287-92-3C5H12
311.Cyclo pentanolCyclo pentanol2906190096-41-3C5H11O
312.Cyclo pentanonCyclo pentanone29142900120-92-3C5H8O
313.Cyclo pentenCyclo pentene29021900142-29-0C5H8
314.Cyclo propanCyclo propane2902190075-19-4C3H6
315.Cyclo tetrametylen tetranitraminCyclo tetramethylene tetranitramine293399902691-41-0C4H8N8O8
316.Cyclotrimetylen trinitraminCyclo trimethylene trinitramine29336900121-82-4C3H6N6O6
317.Cymen (Metyl isopropyl benzen)Cymen (Methyl isopropyl benzene)2902900099-87-6C10H14
318.Decahydro naphathalenDecahydro naphthalene2902190091-17-8C10H18
319.DemetonDemeton29309090126-75-0C8H19O3PS2
320Demeton-s-metylDemeton-s-methyl29309090919-86-8C6H15O3S2P
321.4,4’-Diamino diphenyl metan4,4’-Methylene dianiline29215900101-77-9C13H14N2
322.Di butyl oxit thiếcDibultyltin oxide29319090818-08-6C8H18OSn
323.Di clo metanDichloromethane2903120075-09-2CH2Cl2
324.1,2-Di-(dimetyl amino) etan1,2-Di-(dimethyl amino) ethane29212900110-18-9C6H16N2
325.DialifosDialifos2930909010311-84-9C14H17CINO4PS2
326.Diallyl eteDiallyl ether29091900557-40-4C6H10O
327.Diallyl aminDiallyl amine29091900124-02-7C6H11N
328.2,4-Diamino toluen2,4-Diamino toluene2921510095-80-7C7H10N2
329.DiazinonDiazinon29335910333-41-5C12H21O3N2SP
330.Diazo dinitro phenolDiazo dinitro phenol2934999087-31-0C6H2N4O5
331.Diazo metanDiazo methane29270090334-88-3CH2N2
332.Dibenz(a,h) anthracenDibenz(a,h) anthracene2902909053-70-3C22H14
333.Dibenz(a,h) anthracenDibenz(a,h) anthracene2902900053-70-3C22H14
334.Dibenzyl peroxy dicacbonatDibenzyl peroxy dicarbonate292090902144-45-8C16H14O6
335.Diphenyl aminN-Phenyl aniline29214200122-39-4C12H11N
336.DiboranDiborane2850000019287-45-7B2H6
337.1,2-Dibrom-3-clo propan1,2-Dibrom-3- chlorpropan2903790096-12-8C3H5Br2Cl
338.1,2-Dibro etan1,2-Dibromo ethane (ethylene dibromide)29033100106-93-4C2H4Br2
339.Dibutyl eteDibutyl ether29091900142-96-1C8H18O
340Dibutyl phthalatDibutyl phthalate2917349084-74-2C16H22O4
341.Dibutyl amino etanolDibutyl amino ethanol29221990102-81-8C6H15ON
342.DichlobenilDichlobenil292690001194-65-6C7H3Cl2N
343.DichlorvosDichlorvos2919900062-73-7C4H7Cl2O4P
344.DicloranDicloran2921420099-30-9C6H4Cl2N2O2
345.DicofolDicofol29062900115-32-2C14H9Cl5O
346.Dichlorosilan (silan, dichloro-)Dichloro silane (silane, dichloro-)285300004109-96-0Cl2H2Si
347.1,3-Diclo aceton1,3-Dichloroacetone29147000534-07-6C3H4Cl2O
348.Diclo acetyl cloruaDichloroacetyl chloride2915909079-36-7C2HOCl3
349.Diclo anilinDichloro aniline29214200608-27-5;
626-43-7;
554-00-7;
608-31-1;
95-76-1
C6H5NCl2
350.3,3’-Diclo benzidin3,3’-Dichloro benzidine2921590091-94-1C12H10Cl2N2
351.2,2’-Diclo dietyl ete2,2’-Dichloro diethyl ether29091900111-44-4C4H8Cl2O
352.Diclo etanDichloro ethane2903199075-34-3;
107-06-2
C2H4Cl2
353.Diclo etylenDicloetylen29032900540-59-0;
75-35-4
C2H2Cl2
354.1,5-Diclo pentan1,5-Dichloro pentane29031990628-76-2C5H10Cl2
355.2,4-Diclo phenol2,4-Dichloro phenol29081900120-83-2C6H4OCl2
356.Diclo phenyl isoxyanuaDichlorophenyl isocyanate29291090102-36-3;
2612-57-9;
34893-92-0
C7H3ONCl2
357.1,2-Diclo propan1,2-Dichloro propane2903190078-87-5C3H6Cl2
358.1,3-Diclo propanol-21,3-Dichloro propan-2-ol2905590096-23-1C3H6OCl2
359.Diclo propen1,3-Dichloro propene29032900542-75-6C3H4Cl2
360.1,1 -Diclo-1 -nitro etan1,1 -Dichloro-1-nitro ethane29049000594-72-9C2H3O2NCl2
361.Dicrom tris(cromat)Dichromium tris(chromate)2841500024613-89-6Cr2(CrO4)3
362.DicrotophosDicrotophos29201900141-66-2C8H16NO5P
363.Dicyclo hexyl aminDicyclo hexyl amine29213000101-83-7C12H23N
364.DieldrinDieldrin2910400060-57-1C12H8Cl6O
365.Dietyl phthalat (DEP)Diethyl phthalate (DEP)2917349084-66-2C12H14O4
366.Dietylen glycol dinitratDiethylene glycol dinitrate29299090693-21-0C4H8N2O7
367.Dietoxy metanDiethoxy methane29110000462-95-3C5H12O2
368.3,3-Dietoxy propen3,3 -Diethoxy propene291100003054-95-3C7H14O2
369.Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)29209090105-58-8C5H10O3
370.Dietyl diclo silanDiethyl dichlorosilane293190901719-53-5C4H10Cl2Si
371.Dietyl kẽmDiethyl zinc29319090557-20-0C4H10Zn
372.Dietyl keton3-Pentanone2914190096-22-0C5H10O
373Dietyl peroxydicacbonatDietyl peroxy dicarbonate2920909014666-78-5C6H10O6
374.Dietyl photphitDiethyl Phosphite29209090762-04-9C4H11O3P
375.Dietyl sulfatDietyl sulfate2920909064-67-5C4H10O4S
376.Dietyl sunfuaDiethyl sulfide29309090352-93-2C4H10S
377.Dietyl amino propyl aminDiethyl amino propylamine29212900109-55-7C5H14N2
378.DietylbezenDiethyl benzene2902909025340-17-4C10H14
379.1,4-Dietylen dioxit1,4-Dioxane29329990123-91-1C4H8O2
380.Dietylen triaminDiethylene triamine29212900111-40-0C4H13N3
381.Dietyl thiophot phoryl cloDiethylthio phosphoryl chloride292090902524-04-1C4H10O2ClSP
382.Diflo metanDifluoro methane2903399075-10-5CH2F2
383.Diflo etanDifluoro ethane2903399075-37-6C2H4F2
384.2,2-Dihydro peroxy propan2,2-Dihydro peroxy propan291739902614-76-8C3H8O4
385.Dihydropyran2,3-Dihydropyran29329990110-87-2C5H8O
386.Diisobutyl ketonDiisobutyl ketone29141900108-83-8C9H18O
387.Diisobutyl phthalat (DIBP)Diisobutyl phthalate (DIBP)2917349084-69-5C16H22O4
388.Diisobutyl aminDiisobutyl amine29211900110-96-3C8H19N
389.DiisobutylenDiisobutylene29012990107-39-1C8H16
390.Di-isobutyryl peroxitDi-isobutyryl peroxide290960003437-84-1C8H14O4
391.Diisopropyl eteDiisopropyl ether29091900108-20-3C6H14O
392.Diisopropyl aminDiisopropyl amine29211900108-18-9C6H15N
393.Diketen (3-Butenoic Axit)Diketene29322000674-82-8C4H4O2
394.DimefoxDimefox29299090115-26-4C4H12FN2OP
395.1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME)1,2-dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)29091900110-71-4C4H10O2
396.Dimetyl aminDimethyl amine29211100124-40-3C2H7N
397.2-Dimetyla mino etyl acrylat2-Dimethyl amino ethyl acrylate292219902439-35-2C7H13NO2
398.DimethenamidDimethenamid2934999087674-68-8C12H18ClNO2S
399.Dimetyl carbamoyl chloritDimethyl carbamoyl chloride2924190079-44-7C3H6CINO
400.Dimetyl diclosilanDimethyl dichlorosilane2931909075-78-5C2H6Cl2Si
401.Dimetyl nitrosaminDimethyl nitrosamine2929909062-75-9C2H6N2O
402.2,2-Dimetyl propan (Propane, 2,2-dimetyl-)2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)29011000463-82-1C5H12
403.1,1 -Dimetoxy etan1,1 -Dimethoxy ethane29110000534-15-6C4H10O2
404.Dimetyl cacbonDimethyl carbonate29209090616-38-6C3H6O3
405.Dimetyl disunfuaDimethyl disulfide29309090624-92-0C2H6S2
406.1,2-Dimetyl hydrazin1,2-Dimetylhydrazine29280090540-73-8C2H8N2
407.Dimetyl kẽmDimethylzinc29319090544-97-8C2H6Zn
408.XylenolXylenol29071910;105-67-9;
108-68-9;
526-75-0;
576-26-1;
95-65-8;
95-87-4
C8H10O
409.Dimetyl photphitDimethyl phosphite29209090868-85-9C2H7O3P
410.Dimetyl photpho amidoxyanidic axitDimetyl phosphor amidocyanidic acid2931909063917-41-9C3H7N2P
411.Dimetyl sunfuaDimethyl sulfide2930909075-18-3C2H6S
412.Dimetyl sunphatDimethyl sulfate2920901077-78-1C2H6O4S
413.Dimetyl thiophotphorylcloDimethyl thiophosphoryl chloride292090902524-03-0C2H6ClO2PS
414.Dimetyl amin cacbonyl cloruaDimethyl carbamoyl chloride2924190079-44-7C3H6ClNO
415.2-Dimetyl amino acetonitril2-Dimethyl amino acetonitril29269000926-64-7C4H8N2
416.2-Dimetyl-amino-ety-1 -metacrylat2-Dimetyl-amino-ety- 1-metacrylat292219902867-47-2C8H15NO2
417.Dimetyl amino etyl acrylat2-Dimethyl amino ethyl methacrylate292219902867-47-2C8H15O2N
418.2,3-Dimetyl butan2,3-Dimethyl butane2901100079-29-8C6H14
419.Dimetyl dietoxy silanDimethyl diethoxy silane2931908078-62-6C6H16O2Si
420.Dimetylnitro aminDimethyl nitrosamine2929909062-75-9C2H6N2O
421.Di-n-amyl aminDi-n-amyl amine292119002050-92-2C10H23N
422.Diniconazole-MDiniconazole-M2933999083657-18-5C15H17Cl2N3O
423.DinoterbDinoterb290899001420-07-1C10H12N2O5
424.Di-n-butylaminDibutylamine29211900111-92-2C8H19N
425.Dinatri peroxitSodium peroxide281530001313-60-6Na2O2
426.Dinitơ monoxitNitrous oxide2811299010024-97-2N2O
427.Dinitơ tetraoxitDinitrogen tetroxide2811299010544-72-6N2O4
428.2,4-Dinitro anilin2,4-Dinitro aniline2921420097-02-9C6H5O4N3
429.Dinitro benzenDinitro benzene29042090528-29-0;
99-65-0
C6H4O4N2
430.Dinitro-o-cresolDinitro-o-cresol29089200534-52-1C7H6N2O5
4312,4-Dinitro phenol và các muối2,4-dinitro phenol, salts2908990051-28-5C6H4N2O5
432.Dinitro toluenDinitro toluene29042090602-01-7;
606-20-2;
610-39-9;
121-14-2
C7H6O4N2
433.Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)Dinitrotoluene (mixed isomers)2904209025321-14-6C7H6O4N2
434.Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)2908910088-85-7C10H12N2O5
435.Di-n-propyl eteDi-n-propyl ether29091900111-43-3C6H14O
436.Di-n-propyl peroxy dicacbonatDi-n-propyl peroxy dicarbonate2920909016066-38-9C8H14O6
437.Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)Dioxathion (isomer mixture)2932999078-34-2C12H26O6S4P2
438.DioxolanDioxolane29329990646-06-0C3H6O2
439.DiphacinonDiphacinone914390082-66-6C23H16O3
440.Diphenyl aminDiphenyl amine29214400122-39-4C12H11N
441.Diphenyl diclo silanDiphenyl dichloro silane2931909080-10-4C12H10Cl2Si
442.1,2-Diphenyl hydrazin1,2-Diphenyl hydrazine29280090122-66-7C12H12N2
443.Dipropyl ketonDipropyl ketone29141900123-19-3C7H14O
444.Dipropyl aminDipropyl amine29211900142-84-7C6H15N
445.Di-sec-butyl peroxy dicarbonatDi-sec-butyl peroxy dicarbonate2920909019910-65-7C10H18O6
446.DisulfotonDisulfoton29309090298-04-4C8H19O2PS3
447.Dodecan-1-olDodecan-1-ol29051700112-53-8C12H26O
448.Dodecaclo pentaxyclodecanDodecachloro pentacyclodecane290389002385-85-5C10Cl12
449.Đồng (I) cloruaĐồng (I) clorua282739907758-89-6CuCl
450.Đồng (II) cloruaCopper (II) chloride282739907447-39-4CuCl2
451.Endosulfan (hỗn hợp đồng phân)Endosulfane (mixed isomers)29209090115-29-7C25H6O3S
452.EndrinEndrine2906190072-20-8C12H8Cl6O
453.Epibrom hydrinEpibromo hydrin291090003132-64-7C3H5Obr
454.Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-)Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl-)29103000106-89-8C3H5ClO
455.Epn (Photphonothioic axit, P-phenyl-, O-etyl O-(4-nitrophenyl) este)Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)293190902104-64-5C14H14NO4PS
456.2,3 -Epoxy-1 -propanol2,3-Epoxy-1 -propanol29109000556-52-5C3H6O2
457.1,2-Epoxy-3-ethoxypropan1,2-Epoxy-3-ethoxy propane291090004016-11-9C5H10O2
458.Etanol aminEthano lamine29221100141-43-5C2H7ON
459.EtanEthane2901100074-84-0C2H6
460.EthionEthion29309090563-12-2C9H22O4P2S4
461.2-Ethoxy etyl acetat2-Ethoxy ethyl acetate29153920111-15-9C6H12O3
462.Etyl axetylen (1-Butyn)Ethyl acetylene (1-Butyne)29012400107-00-6C4H6
463.Etyl carbanyEthyl carbamate2924190051-79-6C3H7O2N
464.Ethalfluralinethafluralin2921.43.0055283-68-6C13H14F3N3O4
465.EthoxyquinEthoxyquin2933399091-53-2C14H19NO
466.Ethoxy sulfuronEthoxy sulfuron29339990126801-58-9C15H18N4O7S
467.Etyl chloritEthyl chloride (Ethane, chloro)2903119075-00-3C2H5Cl
468.Etyl clo formatEthyl chloro formate29159090541-41-3C3H5ClO2
469.Etyl mercaptan (Etanethiol)Ethyl mercaptan (Ethanethiol)2930909075-08-1C2H6S
470.Etyl nitratEthyl nitrate29209090625-58-1C2H5NO3
471.Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este)Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)29209090109-95-5C2H5NO2
472.Etyl trans-crotonatEthyl trans-crotonate29161900623-70-1C6H10O2
473.Etyl amin (Etan amin)Ethylamine (Ethanamine)2921190075-04-7C2H7N
474.EthchlorvynolEthchlorvynol29055100113-18-8C7H9ClO
475.Etylen glycol dinitratEthylene glycol dinitrate29209090628-96-6C2H4N2O6
476.Etylen oxitEthylene oxide2910100075-21-8C2H4O
477.Etylen diaminEthylene diamine (1,2-Ethanediamine)29212100107-15-3C2H8N2
478.Etylen iminEthylene imine29093000151-56-4C2H5N
479.Etyl 2-clo propionatEthyl 2- chloropropionate29159090535-13-7C5H9O2Cl
480.Etyl acrylatEthyl acrylate29161200140-88-5C5H8O2
481.Etyl amyl cetonEthyl amyl ketone29141900541-85-5C8H16O
482.Etyl axetatEthyl acetate29153100141-78-6C4H8O2
483.Etyl boratTriethyl borate29209090150-46-9C6H15O3B
484.Etyl bromaxetatEthyl bromoacetate29159090105-36-2C4H7O2Br
485.Etyl bromuaBromo ethane2903399074-96-4C2H5Br
486.2-Etyl butyl axetat2-Ethylbutyl acetate2915399010031-87-5C8H16O2
487.Etyl butyl eteEthyl butyl ether29091900628-81-9C6H14O
488.Etyl clo axetatEthyl chloracetate29154000105-39-5C4H7O2Cl
489.Etyl clo thioformatEthyl chlorothioformate29159090142-62-1C6H12O2
490.Etyl diclo silanEthyl dichloro silane293190901789-58-8C2H6Cl2Si
491.Etyl eteEthyl ether2909490060-29-7C4H10O
492.Etyl formatEthyl formate29151300109-94-4C3H6O2
493.3-(2-Etylhexyloxy) propylamin3-(2- Ethylhexyloxy)propyl amin292219905397-31-9C11H25NO
494.Etyl isobutyratEthyl isobutyrate2915600097-62-1C6H12O2
495.Etyl lactatEthyl lactate29181100687-47-8C5H10O3
496.Etyl metacrylatEthyl methacrylate2916149097-63-2C6H10O2
497.Etyl orthoformatEthyl orthoformate29159090122-51-0C7H16O3
498.Etyl propionatEthyl propionate29155000105-37-3C5H10O2
499.Etyl propyl eteEthyl propyl ether29091900628-32-0C5H12O
500.Etyl triclo silanEthyl trichloro silane29319090115-21-9C2H5Cl3Si
501.Etyl benzenEthyl benzene29026000100-41-4C8H10
502.2-Etyl butanol2-Ethyl butanol29051900137-32-6C5H12O
503.Etyl butyl andehit2-Ethyl butyr aldehyde2912199097-96-1C6H12O
504.2-Ethoxy etanol2-Ethoxy ethanol29094400110-80-5C4H10O2
505.EtylenEthylene2901210074-85-1C2H4
506.Etylen iminEthylen imine29339990151-56-4C2H5N
507.2-Etyl hexyl clo format2-Ethylhexyl chloroformate2915909024468-13-1C9H17ClO2
508.Etyl hexyl amin2-Ethylhexyl amine29211900104-75-6C8H19N
509.1-Etyl piperidin1-Ethyl piperidine29333990766-09-6C7H15N
510.FenitrothionO,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate29201900122-14-5C9H12O5NSP
511.FenthionFenthion2930909055-38-9C10H15O3S2P
512.FloFluorine280130007782-41-4F2
513.FluoraxetamitFluoracetamide29241200640-19-7C2H4FNO
514.Flo benzenFluoro benzene29039900462-06-6C6H5F
515.Flo perclorylPerchloryl fluoride281290007616-94-6FClO3
516.Floro anilinFluoro aniline29214200348-54-9C6H6NF
517.Floro toluenFluoro toluene29039900352-32-9;
352-70-5;
95-52-3
C7H7F
518.FluenetilFluenetil291539904301-50-2C16H15FO2
519.Fluoroaxetic axitFluoroacetic acid29159090144-49-0C2H3FO2
520.FenarimolFenarimol2906290060168-88-9C17H12Cl2N2O
521.Fenbutatin oxitBis [tris(2-methy 1-2-phenyl propyl)zinn] oxide2931909013356-08-6C60H78OSn2
522.Fentin axetatTriphenylzinn acetate29319090900-95-8C20H18O2Sn
523.Fentin hydroxitHydroxy triphenyl stannane2931909076-87-9C18H16OSn
524.FlufenoxuronFlufenoxuron29225090101463-69-8C21H11ClF6N2O3
525.FlurprimidolFlurprimidol2933999056425-91-3C15H15F3N2O2
526.FormaldehitFormaldehyde2912111050-00-0CH2O
527.FonofosFonofos29309090944-22-9C10H15OS2P
528.FufuralFurfural2932120098-01-1C5H4O2
529Fumaryl cloruaFumaryl chloride2917198029171900C4H2O2Cl2
530.FuranFuran29321900110-00-9C4H4O
531.Furfuryl alcoholFurfuryl alcohol2932130098-00-0C5H6O2
532.Furfuryl aminFurfuryl amine29321900617-89-0C5H7ON
533.GaliGallium811292007440-55-3Ga
534Gamma-butyro lacton (GBL)Dihidrofuran-2(3H)- one2932200096-48-0C4H6O2
535.Gamma-hexabrom xyclo dodecangamma-hexabromo cyclo dodecane29038900134237-52-8C12H18Br6
536.Glycerol alpha-monoclo hydrinGlycerol alpha-monochlorohydrin2905590096-24-2C3H7O2Cl
537.Glycid aldehitGlycid aldehyde29124900765-34-4C3H4O2
538.Guanidine nitratGuanidine nitrate29252900506-93-4CH6O3N4
539.Guanyl-4- nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene29299090109-27-3C2H8N10O
540.HeliHelium280429007440-59-7He
541.HeptacloruaHeptachlorane2903820076-44-8C10H5Cl7
542.Hexabrom biphenyl1,1’-Biphenyl, hexabromo-2903990036355-01-8C12H4Br6
543.Hexabrom xyclo dodecanHexabromo cyclo dodecane290389003194-55-6;
134237-50-6;
134237-51-7;
134237-52-8;
25637-99-4
C11H18Br6
544.1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin1,2,3,7,8,9-Hexachloro dibenzo-p-dioxin2942000019408-74-3C12H2Cl6O2
545.Hexaclo benzenHexachloro benzene29039200118-74-1C6Cl6
546.Hexaclo butadienHexachloro butadiene2903290087-68-3C4Cl6
547.Hexaclo cyclopentadienHexachloro cyclo pentadiene2903399077-47-4C5Cl6
548.Hexaclo xyclohexan1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane29038100608-73-1C6H6Cl6
549.HexaclophenHexachlorophene2908190070-30-4C13H6O2Cl6
550.Hexadecyltriclo silanHexadecyl trichlorosilane293190905894-60-0C16H33Cl3Si
551.Hexadien1,5-Hexadiene; 1,4-Hexadiene; 2,4-Hexadiene29012990592-42-7;
592-45-0;
592-46-1
C6H10
552.Hexaflo axeton hydratHexafluoroacetone29147000684-16-2C3OF6
553.Hexahydro-1 -metyl phtalic anhydritHexahydro-1 -methyl phthalic anhydride2917200048122-14-1C9H12O3
554.Hexahydro-3 -metyl phtalic anhydritHexahydro-3 -methyl phthalic anhydride2917200057110-29-9C9H12O3
555.Hexahydro-4-metyl phthalic anhydritHexahydro-4-methyl phthalic anhydride2917200019438-60-9C9H12O3
556.Hexahydro metyl phthalic anhydritHexahydro methyl phthalic anhydride2917200025550-51-0C9H12O3
557.Hexahydro metyl phtalic anhydritHexahydro methyl phthalic anhydride2932999025550-51-0;
48122-14-1;
57110-29-9;
57110-29-9
C9H12O3
558.HexaldehitHexanal2912199066-25-1C6H12O
559.3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5- tetroxacyclononat3.3.6.6.9.9-Hexamethyl-1.2.4.5-tetroxacyclononate2942000022397-33-7C11H22O4
560.Hexametyl photpho amitHexamethyl phosphoro amide29299090680-31-9C6H18N3OP
561.Hexametyl photpho amitHexamethyl phosphoro amide29212900680-31-9C6H18N3OP
562.Hexametylen diisoxyanatHexamethylene diisocyanate29291090822-06-0C8H12N2O2
563.Hexametylen diaminHexamethylene diamine29212200124-09-4C6H16N2
564.Hexametylen iminHexamethylene imine29339990111-49-9C6H13N
565.HexaminHexamine29336900100-97-0C6H12N4
566.HexanHexane29011000110-54-3C6H14
567.2,2’,4,4’,6,6’-Hexanitro stilben2,2’,4,4’,6,6’-hexanitro stilbene2942000020062-22-0C14H6N6O12
568.HexanolHexanol (Hexan-1-ol)29051900111-27-3C6H14O
569.2-Hexanon2-Hexanone29141900591-78-6C6H12O
570.1-Hexen1-Hexene29012990592-41-6C6H12
571.Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổAmalgam28530000
572.Hợp chất Tributyl thiếcTributyl tin compounds1461-22-9,
1983-10-4,
2155-70-6,
24124-25-2,
4342-36-3,
56-35-9,
85409-17-2;
56-35-9;
29312000
573.Hydrazin và các dạng ngậm nướcHydrazine and hydrated28251000302-01-2N2H4
574.Hydrazin nitratHydrazine nitrate2825100013464-97-6H5N3O3
575.Hydro bromuaHydrogen bromide2811199010035-10-6HBr
576.Hydro iođuaHydrogen iodide2811199010034-85-2HI
577.Hydro peroxitHydrogen peroxide28470010 hoặc 284700907722-84-1H2O2
578.Hydro selenuaHydrogen selenide284700007783-07-5H2Se
579.HydrogenHydrogen280410001333-74-0H2
580.Hydrogen fluoritHydrogen fluoride281111007664-39-3HF
581.Hydrogen selenitHydrogen selenide281119907783-07-5H2Se
582.Hydrogen sunphitHydrogen sulphide281390007783-06-4H2S
583.HydroquinonHydroquinone29072200123-31-9C6H6O2
584.Hydroxy-1,4-naphthalen dion5-Hydroxy-1,4-naphthalene dione29420000481-39-0C10H6O3
585.Hydroxy axetonitril (glycolonitril)Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile)293299107-16-4C2H3NO
586.Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếcTriorganostannic compounds other than tributyltin compounds
587.Hydroxy axetonitrilHydroxy acetonitrile (glycolonitrile)29269000107-16-4C2H3NO
588.Hydroxyl aminHydroxyl amine282510007803-49-8H3NO
589.Hydroxyl amin sunphatHydroxyl ammonium sulfate2825100010039-54-0(NH3OH)2SO4
590.Hydroxyl amin hydrocloruaHydroxyl amine hydrochloride282510005470-11-1H3NOHCl
591.IndomethacinIndomethacine2933999053-86-1C19H16CNIO4
592.lot pentafloruaIodine pentafluoride281290007783-66-6IF5
593.lotIodine280120007553-56-2I2
594.Iot acetylIodide acetyl29159090507-02-8C2H3OI
595.Iot metyl propanIodo methyl propane29033990513-38-2C4H9I
596.IsobenzanIsobenzan29329990297-78-9C9H4Cl8O
597.IsobutanolIsobutanol2905140078-83-1C4H10O
598.Isobutyl acrylatIsobutyl acrylate29161200106-63-8C7H12O2
599.Isobutyl axetatIsobutyl acetate29153900110-19-0C6H12O2
600.Isobutyl formatIsobutyl formate29151300542-55-2C5H10O2
601.Isobutyl isobutyratIsobutyl isobutyrate2915600097-85-8C8H16O2
602.Isobutyl metacrylatIsobutyl methacrylate2916140097-86-9C8H14O2
603.Isobutyl propionatIsobutyl propionate29155000540-42-1C7H14O2
604.Isobutyl aminIsobutyl amine2921190078-81-9C4H11N
605.IsobutyraldehitIsobutyraldehyde2912199078-84-2C4H8O
606.Isobutyric anhydritIsobutyric anhydride2915909097-72-3C8H14O3
607.Isobutyryl cloruaIsobutyryl chloride2915909079-30-1C4H7OCl
608.Isocyanato benzotrifloIsocyanato benzotrifluoride29291090329-01-1C8H4ONF3
609.IsodrinIsodrin29039900465-73-6C12H8Cl6
610.IsohexenIsohexene29012990691-37-2C6H12
611.IsooctanIsooctene2901299011071-47-9C8H16
612.IsopentenIsopentene29012990513-35-9C5H10
613.Isophoron diisoxyanatIsophorone diisocyanate292910904098-71-9C12H18N2O2
614.Isophoron diaminIsophorone diamine292130002855-13-2C9H8N2O
615.IsopropanolIsopropyl alcohol2905120067-63-0C3H8O
616.Isopropenyl axetatIsopropenyl acetate29153990108-22-5C5H8O2
617.Isopropenyl benzenIsopropenyl benzene2902902098-83-9C9H10
618.Isopropyl axetatIsopropyl acetate29153900108-21-4C5H10O2
619.Isopropyl butyratIsopropyl butyrate29156000638-11-9C7H14O2
620.Isopropyl cloaxetatIsopropyl chloroacetate29154000105-48-6C5H9O2Cl
621.Isopropyl iođua2-Iodopropane2903399075-30-9C3H7I
622.Isopropyl isobutyratIsopropyl isobutyrate29156000617-50-5C7H14O2
623.Isopropyl isoxyanatIsopropyl isocyanate292910901795-48-8C4H7NO
624.Isopropyl nitratIsopropyl nitrate292090901712-64-7C3H7O3N
625.Isopropyl propionatIsopropyl propionate29155000637-78-5C6H12O2
626.Isopropyl benzen (Cumen)Cumene2902700098-82-8C9H12
627.KaliPotassium280519007440-09-7K
628.Kali bromatPotassium bromate282990907758-01-2KBrO3
629.Kali floruaPotassium fluoride282619907789-23-3KF
630.Kali hexaclo platinat (IV)Potassium hexachloro platinate (IV)2843900016921-30-5K2PtCl
631.Kali hexaflo silicatPotassium hexafluoro silicate2826900016871-90-2K2SiF6
632.Kali hydro sunphatPotassium hydrogen sulfate283329907646-93-7KHSO4
633.Kali hydroxitPotassium hydroxide281520001310-58-3KOH
634.Kali monoxitPotassium oxide2815200012136-45-7K2O
635.Kali nitritPotassium nitrite283410007758-09-0KNO2
636.Kali peroxitPotassium peroxide2815300017014-71-0K2O2
637.Kali persunphatPotassium persulfate283340007727-21-1K2S2O8
638.Kali sunfuaPotassium sulfide2830901312-73-8K2S
639.Kẽm cloruaZinc chloride282739907646-85-7ZnCl2
640.Kẽm flosilicatZinc fluorosilicate2826900016871-71-9ZnSiF6
641.Kẽm hydruaZirconium (II) hydride285000007704-99-6ZrH2
642.Kẽm nitratZinc nitrate283429907779-88-6Zn(NO3)2
643.Kẽm permanganatZinc permanganate2841690023414-72-4Zn(MnO4)2
644.Kẽm peroxitZinc peroxide281700201314-22-3ZnO2
645.Kẽm photphuaZinc phosphide284800001314-84-7Zn3P3
646.KryptonKrypton280429007439-90-9Kr
647.LindanLindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane)2903810058-89-9C6H6Cl6
648.LitiLithium280519007439-93-2Li
649.Liti hydritLithium hydride285000007580-67-8LiH
650.Liti hydroxitLithium hydroxide282520001310-65-2LiOH
651.Liti hypocloruaLithium hypochlorite2828909013840-33-0LiClO
652.Liti nitratLithium nitrate283429807790-69-4LiNO3
653.Liti peroxitLithium peroxide2825900012031-80-0Li2O2
654.Iod monocloruaIodine monochloride281210007790-99-0ICl
655.Lưu huỳnhSulfur280200007704-34-9S
656.Lưu huỳnh cloruaSulfur monochloride2812100010025-67-9Cl2S2
657.Lưu huỳnh dioxitSulfur dioxide281128207446-09-5SO2
658.Lưu huỳnh dicloritSulfur dichloride2812100010545-99-0SCl2
659.Lưu huỳnh hexafloruaSulfur hexafluoride281290002551-62-4SF6
660.Lưu huỳnh tetrafloritSulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)281290007783-60-0SF4
661.Lưu huỳnh trioxitSulfur trioxide281129907446-11-9SO3
662.Magan nitratManganese (II) nitrate2834299010377-66-9Mn(NO3)2
663.MagieMagnesium81047439-95-4Mg
664.Magie nitratMagnesium nitrate2834298010377-60-3Mg(NO3)2
665.Magie pecloratMagnesium perchlorate2829909010034-81-8Mg(ClO4)2
666.Magie peroxitMagnesium peroxide281610001335-26-8MgO2
667.Magie photphuaMagnesium phosphide2848000012057-74-8Mg3P2
668.Magie silicuaMagnesium silicide2850000022831-39-6Mg2Si
669.Maleic anhydritMaleic anhydride29171400108-31-6C4H2O3
670.Malono nitrilMalono nitrile29269000109-77-3C3H2N2
671.Mangan etylen-1,2-bis-dithiocacbamatManganethylen-1,2-bis-dithiocarbamat2931909012427-38-2C4H6N2S4Mn
672.Mangan resinatManganese resinate293190909008-34-8C41H58O4Mg
673.M-clo toluen1-chloro-3- methylbenzene29039990108-41-8C7H7Cl
674.MentholMenthol89-78-1;
2216-51-5
C10H20O
675.Metyl xyclopentanMethyl cyclopentane2902190096-37-7C6H12
676.2-Mercapto imidazolin2-Mercapto imidazoline2933299096-45-7C3H6N2S
677.Mesityl oxitMesityl oxide29141900141-79-7C6H10O
678.Metacryl aldehitMethacryl aldehyde2912199078-85-3C4H6O
679.MetaldehitMetaldehyde29125000108-62-3C8H16O4
680.MetanolMethanol2905110067-56-1CH4O
681.Metan sunphonyl cloritMethane sulfonyl chloride29049000124-63-0CH3ClO2S
682.MethallanolMethallyl alcohol29052900513-42-8C4H8O
683.Methamito photphoMethamido phospho2930500010265-92-6C2H8O2NSP
684.MetanMethane2711149074-82-8CH4
685.MetanolMethanol2905110067-56-1CH4O
686.MethomylMethomyl2930909016752-77-5C5H10O2N2S
687.2-Methoxy etyl axetat2-Methoxy ethyl acetate29153990110-49-6C5H10O3
688.3-Metyl -1-buten3-Methyl -1 -butene29012990563-45-1C5H10
689.Metyl acrylatMethyl acrylate2916120096-33-3C4H6O2
690.2-Metyl- butan2-methyl- butane2901100078-78-4C5H12
691.Metyl cloritMethyl chloride2903111074-87-3CH3Cl
692.Metyl bromitBromo methane2903391074-83-9CH3Br
693.Metyl-parathionMetyl-parathion29199000298-00-0(CH3O)2P(S)O
C6H4NO2
694.Monometyl-tetraclo diphenyl metanMonomethyl-Tetrachloro diphenyl methane2903990076253-60-6C14H12Cl4
695.Monometyl-dibrom-diphenyl metanMonomethyl- dibromo-diphenyl methane2903990099688-47-8C14H12Br2
696.Metyl cloformatMethyl chloroformate2915909079-22-1C2H3ClO2
697.Metyl eteMethyl ether29091900115-10-6C2H6O
698.Metyl etyl keton peroxitMethyl ethyl ketone peroxide290960001338-23-4C8H18O6
699.Metyl formatMethyl formate29151300107-31-3C2H4O2
700.Metyl hydrazinMethyl hydrazine2928009060-34-4CH6N2
701.Metyl isobutyl keton peroxitMethyl isobutyl ketone peroxide2909600037206-20-5C12H26O4
702.Metyl isoxyanatMethyl isocyanate29291090624-83-9C2H3NO
703.Metyl mercaptanMethyl mercaptan2930909074-93-1CH4S
704.Metyl thioxyanatMethyl thiocyanate29309090556-64-9C2H3NS
7052-Metyl-1,3-butadien2-Methyl-1,3-butadiene2901240078-79-5C5H8
706.Metyl-1-buten2-Methyl-1 -butene29012990563-46-2C5H10
707.2-Metyl-2-Propen nitril2-Methyl-2- Propenenitrile29269000126-98-7C4H5N
708.Metyl-3-buten nitril2-Methyl-3 -butene nitrile2926900016529-56-9C5H7N
709.2-Metyl-aziridin2-Methyl-Aziridine2933999075-55-8C3H7N
710.4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form29215900101-14-4C13H12Cl2N2
711.1-Metyl etyl clocacbonat1-Methyl ethyl chloro carbonate29151300108-23-6C4H7CIO2
712.Metyl isoxyanatMethyl isocyanate29291090624-83-9C2H3NO
713.Metyl oxiran (Propylen oxit)Methyl oxirane (Propylene oxide)2910200075-56-9C3H6O
714.2-Metyl-propan nitril2-Methyl-Propane nitrile2926900078-82-0C4H7N
715.2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-)2-Methyl propene (1-Propene, 2-methyl-)29012300115-11-7C4H8
716.3-Metyl pyridin3-Methyl pyridine29333990108-99-6C6H7N
717.Metyl triclo silan (Silan, triclometyl-)Methyl trichloro silane (Silane, trichloromethyl-)2931909075-79-6CH3Cl3Si
718.1-Metoxy-2-propanoll-Methoxy-2- propanol29094900107-98-2C4H10O2
719.4-Metoxy-4-metyl pentan-2-on4-Methoxy-4-methyl pentan-2-one19872-52-719872-52-7C6H12O5
720.Metyl 2-clo propionatMethyl 2-chloropropionate2915909017639-93-9C4H7O2Cl
721.Metyl axetatMethyl acetate2915099079-20-9C3H6O2
722.Metyl butyratMethyln-butyrate29156000623-42-7C5H10O2
723.Metyl clo axetatMethyl chloroacetate2915399096-34-4C3H5ClO2
724.Metyl diclo silanMethyl dichloro ilane2931904175-54-7CH4Cl2Si
725.Metyl hydrazinMethyl hydrazine2928009060-34-4CH6N2
726.Metyl isobutyl cacbinolMethyl isobutyl carbinol9051900108-11-2C6H14O
727.Metyl isobutyl ketonMethyl isobutyl ketone29141300108-10-1C6H12O
728.Metyl isopropenyl ketonMethyl isopropenyl ketone29141900563-80-4C5H10O
729.Metyl isothioxyanatMethyl isothiocyanate29309090556-61-6C2H3NS
730.Metyl isovaleratMethyl isovalerate29156090556-24-1C6H12O2
731.Metyl isoxyanatMethyl isocyanate29291000624-83-9C2H3NO
732.Metyl lotuaIodo methane2903399074-88-4CH3I
733.Metyl metacrylatMethyl methacrylate2916141080-62-6C5H8O2
734.Metyl orthosilicatMethyl orthosilicate29209090681-84-5C4H12O4Si
735.Metyl propionatMethyl propionate29155000554-12-1C4H8O2
736Metyl propyl eteMethyl propyl ether29091900557-17-5C4H10O
737.Metyl propyl keton2-Pentanone29141900107-87-9C5H10O
738.Metyl tert-butyl eteMethyl tert-butyl ether290919001634-04-4C5H12O
739.Metyl vinyl ketonMethyl vinyl ketone2914190078-94-4C4H6O
740.Metyl-5-etyl pyridin2-Methyl-5-ethyl pyridine29333990104-90-5C8H11N
741.MetylalDimethoxy methane29110000109-87-5C3H8O2
742.Metylallyl cloMethyl allyl chloride29032900563-47-3C4H7Cl
743.Metylamyl axetatMethyl amyl acetate29153900108-84-9C8H16O2
744.Metyl cyclo hexanMethyl cyclohexane29021900108-87-2C7H14
745.Metyl cyclohexanolMethylcyclohexanol2906120025639-42-3C7H14O
746.Metyl cyclohexanonMethyl cyclohexanone29142200583-60-8;
589-92-4;
591-24-2
C7H12O
747.Metyl dietanol aminMethyl diethanol amine29221990105-59-9C5H13ON
748.2-Metylfuran2-Methylfuran29321900534-22-5C5H6O
749.4-Metyl morpholin4-Methyl morpholine29349990109-02-4C5H11ON
750.Metyl pentadienMethyl pentadiene29012990926-56-7C6H10
751.2-Metyl pentan-2-ol2-Methyl-2-pentanol29051900590-36-3C6H14O
752.Metyl phenyl diclosilanMethyl phenyl dichlorosilane29319090149-74-6C7H8Cl2Si
753.1-Metyl piperidin1-Methyl piperidine29333990626-67-5C6H13N
754.Metyl tetrahydrofuran2-Methyl tetrahydrofiiran2932190096-47-9C5H10O
755.MevinphosMevinphos291990007786-34-7C7H13O6P
756.Monovinyl axetatVinyl acetate monomer29153200108-05-4C4H6O2
757.Hợp chất của hypocloritCompound of hypochlorite282890
758.MonocrotophoMonocrotophos292412006923-22-4C7H14NO5P
759.MorpholinMorpholine29349990110-91-8C4H9ON
760.toluidinToluidin29214300108-44-1;
95-53-4
C7H9N
761.N- butyl cloruan-Butylchloride29031990109-69-3C4H9Cl
762.N,n-dietyl amino etanoln,n-Diethyl amino etanol29221990100-37-8C6H15ON
763.N,n-Dietyl etylen diaminn,n-Diethyl ethylene diamine29212900100-36-7C6H16N2
764.N,N-Dimetyl acetamitN,N-dimethyl acetamide29241900127-19-5C4H9NO
765.N,N-Dimetyl formamitN,N-dimethyl formamide2924190068-12-2C3H7NO
766.N,N-Dimetyl anilinn,n-Dimethyl aniline29214200121-69-7C8H11N
767.N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứngn,n-Dimetyl amino ethanol29221990108-01-0C4H11ON
768.N,n-dimetyl-p-toluidinn,n-Dimethyl-p- toluidine2921430099-97-8C9H13N
769.N-amino etyl piperazinn-Amino ethyl piperazine29335990140-31-8C6H15N3
770.N-amyl metyl keton2-Heptanone29141900110-43-0C7H14O
771.Pentyl aminPenthyl amine29211999110-58-7C5H13N
772.NaphthalenNaphthalene2902900091-20-3C10H8
773.2-Naphtyl amin2-naphthyl amine91-59-829213000C10H9N
774.NatriSodium280511007440-23-5Na
775.Natri aluminatSodium aluminate284190001302-42-7NaAlO2
776.NaledNaled29199000300-76-5(CH3O)2P(O)O
 CHBrCBrCl2
777.Nonylphenol ethoxylatEthoxylated nonylphenol290729909016-45-9C15H23O.(C2H4O)n
778.NonylphenolsNonylphenols2907299025154-52-3;
104-40-5;
84852-15-3
C15H24O
779.Natri azidSodium azide2850000026628-22-8NaN3
780.Natri bicacbonatSodium hydrogen carbonate28363000144-55-8NaHCO3
781.Natri bromatSodium bromate282990907789-38-0NaBrO3
782.Natri clo axetatSodium chloroacetate291540003926-62-3C2H3O2ClNa
783.Natri cloritSodium chlorite282890907758-19-2NaClO2
784.Natri flo acetatSodium fluoroacetate2915909062-74-8C2H3FO2.Na
785.Natri cloratSodium chlorate28291107775-09-9NaClO3
786.Natri picramatSodium picramate29089900831-52-7C6H4N3NaO5
787.Natri flo silicatSodium fluorosilicate2826900016893-85-9Na2SiF6
788.Natri floruaSodium fluoride282619007681-49-4NaF
789.Natri hydrodifloruaSodium hydrogendifluoride282619001333-83-1NaHF2
790.Natri hydrosunfuaSodium hydrosulfide2830100016721-80-5NaHS
791.Natri hydroxitSodium hydroxide28151200 hoặc 281511001310-73-2NaOH
792.Natri hypocloritSodium hypochlorite2828901014380-61-1NaClO
793.Natri metylatSodium methylate29051900124-41-4CH3NaO
794.Natri nhôm hydruaSodium aluminium hydride2850000013770-96-2NaAlH4
795.Natri oxitSodium oxide285000001313-59-3Na2O
796.Natri pemanganatSodium permanganate2841690010101-50-5NaMnO4
797.Natri perboratSodium perborate284030007632-04-4NaBO3
798.Natri percloratSodium perchlorate282990107601-89-0NaClO4
799.Natri persunphatSodium persulfate283340007775-27-1Na2S2O8
800.Natri selenitSodium selenite2842909010102-18-8Na2SeO3
801.Natri silicatSodium metasilicate283911006834-92-0Na2SiO3
802.Natri sunfuaSodium sulfide283010001313-82-2Na2S
803.Natri tetraboratSodium tetraborate28401100 và 284019001330-43-4Na2B4O7
804.Natri tripolyphotphatSodium tripolyphosphate2835317758-29-4Na5P3O10
805.Natri thiosunphuricSodium dithionite283110007775-14-6Na2S2O4
806.Natri vanadatSodium vanadate2841900013718-26-8NaVO3
807.N-butyl clo formatN-Butyl chloroformate29159090592-34-7C5H9O2Cl
808.N-butyl formatN-Butyl formate29151300592-84-7C5H10O2
809.N-Butyl isocyanatN-Butyl isocyanate29291090111-36-4C5H9NO
810.N-butyl metacrylatN-Butyl methacrylate2916149097-88-1C8H14O2
811.N-butyl aminn-Butyl amine29211900109-73-9C4H11N
812.N-decanN-Decane29011000124-18-5C10H22
813.NeonNeon280429007440-01-9Ne
814.N-etylanilinN-Ethylaniline29214200103-69-5C8H11N
815.N-etyl diethanol aminN-Ethyl diethanol amine29221990139-87-7C6H15O2N
816.N-heptanaldehitN-Heptanaldehyde (Heptanal)29121990111-71-7C7H14O
817.N-heptenN-Heptane29011000142-82-5C7H16
818.Nhôm cacbuaAluminium carbide284990001299-86-1Al4C3
819.Nhôm cloruaAluminium chloride282732007446-70-0AlCl3
820.Nhôm nitratAluminium nitrate2834299013473-90-0Al(NO3)3
821.Nhôm phốtphuaAluminium phosphide (A1P)2848000020859-73-8AlP
822.Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat)Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)381010Ni
823.Niken tetracarbonylNickel tetracarbonyl28112913463-39-3C4NiO4
824.NicotinNicotine2933999054-11-5C10H14N2
825.Nicotin salicylatNicotine salicylate2939999029790-52-1C17H20N2O3
826.Nicotin sulfatNicotine sulfate2933999065-30-5C20H30N4O4S
827.Nicotin tartratNicotine tartrate2933999065-31-6C18H26N2O12
828.Niken nitratNickel (II) nitrate2834299013138-45-9Ni(NO3)2
829.Niken tetra carbonylNickel tetraCarbonyle2853000013463-39-3Ni(CO)4
830.NitơNitrogen280430007727-37-9N2
831.Nitric axitNitric acid280800007697-37-2HNO3
832.Nitơ (II) oxitNitric oxdide2811299010102-43-9NO
833.Nitro anilinNitro aniline2921420099-09-2;
100-01-6;
88-74-4
C6H6O2N2
834.Nitro anisol1-Methoxy-2-nitro benzene29093000100-17-4C7H7O3N
835.Nitro benzenNitro benzene2904209098-95-3C6H5O2N
836.4-Nitro biphenyl4-Nitro biphenyl2904209092-93-3C12H9NO2
837.P-Nitrosodimetyl anilinP-Nitroso dimethylaniline29214200138-89-6C8H10ON2
838.NitroxenluloNitro cellulose391220119004-70-0
839.NitrofenNitrofen290930001836-75-5C12H7O3NCl2
840.Nitrogen oxitNitrogen oxides2811229011104-93-1NOx
841.Nitro glycerinNitro glycerin2920909055-63-0C3H5N3O9
842.2-Nitro naphthalen2- Nitronaphthalene2904209086-57-7C10H7O2N
843.Nitro phenolNitro phenol29089900100-02-7;
554-84-7;
88-75-5
C6H5O3N
844.Nifro propanNitro propane29042090108-03-2;
79-46-9
C3H7O2N
845.Nitro toluenNitro toluene2904209099-08-1;
88-72-2;
99-99-0
C7H7O2N
846.Nitro trifloruaNitrogen trifluoride281290007783-54-2NF3
847.N-Metyl acetamitN-Methyl acetamide2924190079-16-3C3H7NO
848.N-Metyl-n, 2,4,6-tetranitro anilinN-Methyl-n,2,4,6-tetranitro aniline36020000479-45-8C7H5N5O8
849.N-metyl anilinN-Methyl aniline29214200100-61-8C7H9N
850.N-Metyl butyl aminN-Methyl butyl amine29211900110-68-9C5H13N
851.NonanNonane29011000111-84-2C9H18
852.NonylphenolNonylphenol2907130025154-52-3104-40- 5;11066-49-2; 84852-15-3C15H24O
853.Norbornadien (Dicycloheptadien)2,5 -Norbornadiene29021900121-46-0C7H8
854.N-Pentyl-isopentyl phthalatN-pentyl- isopentylphthalate2917776297-69-9C18H26O4
855.N-Pentyl-isopentyl phthalatN-pentyl- isopentylphthalate2917776297-69-9C18H26O4
856.N-propanolPropan-1 -ol2905120071-23-8C3H8O
857.N-propybenzenN-Propyl benzene29029090103-65-1C9H12
858.N-propyl axetatPropyl acetate29153990109-60-4C5H10O2
859.N-propyl iođua1-Iodopropane29033990107-08-4C3H7I
860.N-Propyl isoxyanatN-Propyl isocyanate29291090110-78-1C4H7ON
861.O-Aminoazo toluenO-Aminoazotoluene2921490097-56-3C14H15N3
862.O-anisidino-Anisidine2922290090-04-0C7H9ON
863.O-Clo toluenO-Clo toluen2903990095-49-8C7H7Cl
864.Ocryl aldehit (etyl hexadehyd)Octanal29121900124-13-0C8H16O
865.Octabrom biphenylOctabromobiphenyl2903990027858-07-7C12H2Br8
866.Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete)Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)2914700036483-60-0
68928-80-3
867.Octaflo cyclobutanOctafluoro cyclobutane29038990115-25-3C4F8
868.OctanOctane29011000111-65-9C8H18
869Octabromo diphenyl eteOctabromo diphenyl ether2909300032536-52-0C12H2Br8O
870.OxadiargylOxadiargyl2931909039807-15-3C15H14Cl2N2O3
871.Oxydemeton-metylS-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate29309090301-12-2C15H15O4PS2
872.O-diclo benzeno-Dichloro benzene2903910095-50-1C6H4Cl2
873.OleumOleum280700008014-95-7H2SO4*nSO3
874.oo-Dietyl s-etyl sunphinyl metyl photpho thioatoo-Diethyl s-ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate293090902588-05-8C7H17O4PS2
875.oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphorothioatoo-Diethyl s-ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate293090902588-06-9C7H17O5PS2
876.oo-Dietyl s-isopropyl thiometyl photphodithioatoo-Diethyl s-isopropyl thiomethyl phosphorodithioate78-52-478-52-4C8H19O2PS3
877.oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioatoo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate293090903309-68-0C8H19O2PS3
878.oo-Dietyl s- etylthiometyl photphothioatoo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate293090902600-69-3C7H17O3PS2
879.Osmium tetroxitOsmium tetroxide2843900020816-12-0OsO4
880.O-tolidinO-Tolidine29215900119-93-7C14H16N2
881.O-tolidin dihydro cloO-Tolidine dihydrochloride29215900612-82-8C14H18N2Cl2
882.OxyOxygen280440007782-44-7O2
883.Oxy difloruaOxygen difluoride281290007783-41-7F2O
884.OxydisunfotonOxydisulfoton293090902597-07-6C8H19O3PS3
885.Oxygen difloritOxygen difloride281290007783-41-7F2O
886.P-anisidinp-Anisidine (4-Methoxy benzen anime)29222900104-94-9C7H9ON
887.ParaldehitParaldehyde29125000123-63-7C6H12O3
888.Paraoxon (dietyl 4-nitrophenyl photphat)Paraoxon (diethyl 4- nitrophenyl phosphate)29199000311-45-5C10H14NO6P
889.ParaquatParaquate293399901910-42-5C12H14Cl2N2
890.ParathionParathion2920110056-38-2C10H14NO5PS
891.Parathion-metylParathion-methyl29201100298-00-0C8H10NO5PS
892.P-clo toluen1-chloro-4-methylbenzene29039900106-43-4C7H7Cl
893.PensulfothionPensulfothion29309090115-90-2C11H17O4PS2
894.Penta kẽm cromat octahydroxitPentazinc chromate octahydroxide2841500049663-84-5Zn5(OH)8CrO4
895.PentaboranPentaborane2850000019624-22-7B5H9
896.Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete)Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)2909300032534-81-9
40088-47-9
897.PentacloPentachloronaphthalene290399001321-64-8C10H3Cl5
898.Pentaclo etanPentachloro ethane2903199076-01-7C2HCl5
899.Pentaclophenol và muối và este của nóPentachlorophenol and its salts and esters2908110087-86-5C6HCl5O
900.1,3-Pentadien1,3-Pentadiene29012990504-60-9C5H8
901.pentaerythritol tetranitratpentaerythritol tetranitrate2920909078-11-5C5H8N4O12
902.Pentametyl heptan (isododecan)Pentametyl heptane (Isododecane)2901100031807-55-3C12H26
903.Pentan-2,4-dionPentane-2,4-dione29141900123-54-6C5H8O2
904.PentanPentane29011000109-66-0C5H12
905.Pentanol2-Pentanol; 1-Pentanol290519006032-29-7;
71-41-0
C5H12O
906.PhosalonPhosalone293090902310-17-0C12H15ClNO4PS2
907.ProcymidonProcymidone2932999032809-16-8C13H11Cl2NO2
908.1,3-Propan sunton1,3-Propane sultone293299901120-71-4C3H6O3S
909.PropacloPropachlor292412001918-16-7C11H14ClNO
910.PropanilPropanil29241200709-98-8C9H9Cl2NO
911.PropargitPropachlor293090902312-35-8C19H26O4S
912.PropisocloPropisochlor2924190086763-47-5C15H22ClNO2
913.PyrazophosPyrazophos2933999013457-18-6C14H20N3O5PS
914.PentenPentene29012990109-67-1;
646-04-8;
627-20-3
C5H10
915.Peraxetic axitPeracetic acid2915909079-21-0C2H4O3
916.Perclo metyl mercaptanPerchloro methyl mercaptan29309090594-42-3CCl4S
917.Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonylsPerfluorooctane sulfonic acid, perfluorooctane sulfonates, perfluorooctane sulfonamides and perfluorooctane sulfonyls293500001691-99-2,
1763-23-1,
24448-09-7,
251099-16-8,
2795-39-3,
29081-56-9,
29457-72-5,
307-35-7,
31506-32-8,
4151-50-2,
56773-42-3,
70225-14-8
918.PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen1-Propene, 1,1,3,3,3 – pentafluoro-2- (trifluoromethyl)-29033990382-21-8C4F8
919.PhenetidinPhenetidine29222900156-43-4C8H11ON
920.PhenolPhenol29071100108-95-2C6H6O
921.Phenol phthaleinPhenolphthalein2932999077-09-8C20H14O4
922.Phenyl clo fomatPhenyl chloroformate291590901885-14-9C7H5ClO2
923.Phenyl isocyanatPhenyl isocyanate29291090103-71-9C7H5ON
924.Phenyl mercaptanPhenyl mercaptan (Thiophenol)29309090108-98-5C6H6S
925.Phenyl aminPhenyl amine2921410062-53-3C6H7N
926.Phenyl hydrazinPhenyl hydrazine29280090100-63-0C6H15N2
927.Phenyl photpho dicloPhenylphosphorus Dichloride29319090644-97-3C6H5Cl2P
928.Phenyl photpho thiodicloritPhenyl phosphorus thiodichloride293190903497-00-5C6H5Cl2SP
929.Phenyl triclo silanPhenyl trichloro silane2931909098-13-5C6H5Cl3Si
930.PhoratPhorate29309090298-02-2C7H17O2PS3
931.PhosacetimPhosacetim292990904104-14-7C14H13Cl2N2O2PS
932.PhosalonPhosalone293499902310-17-0C12H15O4NClS2P
933.PhosphamidonPhosphamidon2924120013171-21-6C10H19CINO5P
934.Photpho (trắng, vàng)Phosphorus (White, yellow)280470007723-14-0P4
935.Phosphorus tricloritPhosphorus trichloride281210007719-12-2PCl3
936.Photpho trihydrit (photphin)Phosphorus trihydride (phosphine)281210007803-51-2PH3
937.Photpho pentacloruaPhosphorus penta chloride2812100010026-13-8PCl5
938.Photpho pentasunfuaPhosphorus pentasulfide281390001314-80-3P2S5
939.Photpho pentoxitPhosphorus pentoxide280910001314-56-3P2O5
940.Photpho sesquisunfuaPhosphorus sesquisulfide281390001314-85-8P4S3
941.Phthalic anhydritPhthalic anhydride2917350085-44-9C8H4O3
942.Picolinα-picoline (2-Methyl pyridine)2933999052962-96-6C6H7N
943.Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-olPinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol29051900464-07-3C6H14O
944.PiperazinPiperazine29335990110-85-0C4H10N2
945.Piperonyl metyl keton3,4 – methylene dioxypheny – 2 -propanon293292004676-39-5C10H10O3
946.p-Nitro clo benzenp-Nitro chloro benzene29049000100-00-5C6H4O2NCl
947.PiperonalPiperonal29329300120-57-0C8H6O3
948.Polybrominated biphenyls (PBBs)Polybrominated biphenyls (PBBs)38248200 hoặc 2710910013654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8
949.Polychlorinated terphenyls (PCTs)Polychlorinated terphenyls (PCTs)38248200 hoặc 2710910061788-33-8C18H14-nCln (n=1-14)
950.Polyclo odibenzofurans và PolyclodibenzodioxinsPolychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD)
951.Promurit (1-(3,4- diclophenyl)-3- triazenethiocacboxamit)Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3 -triazenethiocarboxamide)293090905836-73-7C7H6Cl2N4S
952.1,2-Propadien1,2-Propadiene29012990463-49-0C3H4
953.2-Propan amin2-Propanamine2921190075-31-0C3H9N
954.PropanPropane2711120074-98-6C3H8
955.Propane-1,2-diolPropane-1,2-diol2905320057-55-6C3H8O2
956.2-Propen amit2- Propen amit2924190079-06-1C3H5NO
957.1 -propen-2-chloro-l ,3-diol-diaxetat1 -propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate2915399010118-77-6C7H9ClO4
958.1-Propen1-Propene27111490115-07-1C3H6
959.Propen nitrilPropionitrile (Propane nitrile)29242990107-12-0C3H5N
960.Propenoyl cloruaAcrylyl chloride (2-Propenoyl chloride)29161900814-68-6C3H3ClO
961.PropionaldehitPropionaldehyde29121990123-38-6C3H6O
962.Propionic anhydritPropionic anhydride29159090123-62-6C6H10O3
963.Propionyl cloruaPropionyl chloride2915909079-03-8C3H5OCl
964.PropoxurPropoxure29242990114-26-1C11H15NO3
965.Propyl cloformatPropyl chloroformate29159090109-61-5C4H7ClO2
966.Propyl formatPropyl formate29151300110-74-7C4H8O2
967.Propyl aminPropyl amine29211900107-10-8C3H9N
968.Propylen oxitPropylen oxide2910200075-56-9C3H6O
969.Propylen tetramerPropylene tetramer290129906842-15-5C12H24
970.1,2-Propylen diamin1,2-Propylene diamine2921290078-90-0C3H10N2
971.Propyltriclo silanPropyl trichloro silane29319090141-57-1C3H7Cl3Si
972.1 -Propyn1-Propyne2901299074-99-7C3H4
973.P-ToluidinP-Toluidin29214300106-49-0C7H9N
974.PyrazoxonPyrazoxon29331990108-34-9C8H15N2O4P
975.PyridinPyridine29333100110-86-1C5H5N
976.PyrolidinPyrrolidine29339990123-75-1C4H9N
977.QuinolinQuinoline2933490091-22-5C9H7N
978Quintozenpentachloronitrobenzene2904900082-68-8C6Cl5NO2
979.ResorcinolResorcinol29072100108-46-3C6H6O2
980.RotenonRotenone2932999083-79-4C23H22O6
981.Rượu AllylAllyl alcohol29052900107-18-6C3H6O
982.Rượu propargylPropargyl alcohol29052900107-19-7C3H4O
983.Sắt (III) cloruaIron(IIl) chloride282739207705-08-0FeCl3
984.Pentacacbonyl sắtIron, pentacacbonyl-38089113463-40-6C5FeO5
985.scandiscandium280530007440-20-2Sc
986Selen (dạng bột)Selenium (powder)280490007782-49-2Se
987.Selen dioxitSelenium dioxide281129907746-08-4SeO2
988.Selen disunfuaSelenium disulfide281390007488-56-4SeS2
989.Selen hexafloruaSelenium hexafluoride28127783-79-1SeF6
990.Selen oxycloritSelenium oxychloride281290007791-23-3SeCl2O
991.SilanSilane285000007803-62-5SiH4
992.SilicSilicon28046100 hoặc 280469007440-21-3Si
993.Silicon tetracloruaSilicon tetrachloride2812100010026-04-7SiCl4
994.Silicon tetrafloruaSilicon tetrafluoride282619007783-61-1SiF4
995.SilvexSilvex2918990093-72-1C9H7O3Cl3
996.SimazinSimazine29339990122-34-9C7H12ClN5
997.Stronti carbonatStrontium carbonate283692001633-05-2SrCO3
998.Stronti nitratStrontium nitrate2834299010042-76-9Sr(NO3)2
999.Stronti peroxitStrontium peroxide281640001314-18-7SrO2
1000.StrychninStrychnine2933999057-24-9C21H22H2O2
1001.Strychnin sunphatStrychnine sulfate2939999060-41-3C21H22O6N2S
1002.SulfoteppSulfotepp292019003689-24-5C8H20O5P2S2
1003.Sulphuryl floruaSulfuryl fluoride282619002699-79-8SF2O2
1004.T.E.P.P – (Tetraetyl pyrophotphat)T.E.P.P – (Tetraethyl pyrophosphate)29199000107-49-3C8H20O7P2
1005.TaliThallium81125200 81125900 811251007440-28-0Tl
1006.Tali nitrat (khan và ngậm nước)Thallium nitrate2834299010102-45-1TlNO3
1007.Tali sunphatThallium sulfate283329907446-18-6Tl2(SO4)
1008.TechnazenTechnazene29049000117-18-0C6HCl4NO2
1009.ThiobencarbThiobencarb2930909028249-77-6C12H16ClNOS
1010.ThiodicarbThiodicarb2930909059669-26-0C10H18N4O4S3
1011.TolylfluanidTolylfluanid29309090731-27-1C10H13Cl2FN2O2S2
1012.TrichlorfonTrichlorfon2931909052-68-6C4H8Cl3O4P
1013.TricyclazolTricyclazole2933999041814-78-2C9H7N3S
1014.TrifluralinTrifluralin290490001582-09-8C13H16F3N3O4
1015.Telu hexafloruaTellurium hexafluoride282619007783-80-4TeF6
1016.Terpen hydrocacbonTerpene hydrocarbon2902190068956-56-9C10H16
1017.TerpinolenTerpinolene29021900586-62-9C11H16
1018.Tert-butyl acrylatTert-butyl acrylate2915901663-39-4C7H12O2
1019.Tert-butyl cloruaT ert-butylchloride29031990507-20-0C4H9Cl
1020.Tert-butyl isocyanatTert-Butyl isocyanate292910901609-86-5C5H9NO
1021.Tert-butyl peroxy isobutyratTert-butyl peroxy isobutyrate29159090109-13-7C8H16O3
1022.Tert-butyl peroxyaxetatTert-butyl peroxyacetate29159090107-71-1C6H12O3
1023.5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene2904900081-15-2C12H15N3O6
1024.Tert-butylperoxy isopropylcarbonatTert-butyl peroxy isopropyl carbonate292090902372-21-6C8H16O4
1025.Tert-butyl peroxy maleatTert-butyl peroxy maleate291899001931-62-0C8H12O5
1026.Tert-butylperoxy pivalateTert-butylperoxy pivalate29189900927-07-1C9H18O3
1027.Tetra etyl thiếcTetraethyltin29319080597-64-8C8H20Sn
1028.Tetrabrom etanTetrabromo ethane2903391979-27-6C2H2Br4
1029.2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin2,3,7,8 -tetrachloro dibenzo-p-dioxin293299901746-01-6C12H4Cl4O2
1030.1,1,2,2-Tetraclo etan1,1,2,2-Tetrachloro ethane2903199079-34-5C2H2Cl4
1031.Tetraclo etylenTetrachloro ethene29032300127-18-4C2Cl4
1032.Tetraclo phenol2,3,4,6-Tetrachloro phenol2908190058-90-2C6H2Cl4O
1033.1,1,1,2-Tetraclo etan1,1,1,2-Tetra chloro ethane29031990630-20-6C2H2Cl4
1034.Tetraetyl silicatTetraethyl silicate2920909078-10-4C8H20O4Si
1035.Tetraetyl enpentaminTetraethyl enepentamine29212900112-57-2C8H23N5
1036.Tetraflo metanTetrafluoro methane2903399075-73-0CF4
1037.Tetraflo etylenTetrafluoro ethylene29033990116-14-3C2F4
1038.1,2,3,6-Tetrahydro-l-metyl-4-phenyl pyritin1,2,3,6-Tetrahydro-1 – methyl-4-phenyl pyridine2933399028289-54-5C12H15N
1039.Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thion (Dazomet)Tetrahydro-3,5-dimethyl-1,3,5,-thiadiazine-2-thione (Dazomet)29349990533-74-4C5H10N2S2
1040.Tetrahydro furanTetrahydro furan29321100109-99-9C4H8O
1041.Tetrahydro furfuryl aminFurfuryl amine, tetrahydro-293219004795-29-3C5H11ON
1042.Tetrahydro phthalic anhydritTetrahydro phthalic anhydride2917200085-43-8C8H8O3
1043.Tetrahydro thiophenTetrahydro thiophene29349990110-01-0C4H8S
1044.Tetrametylen disunphotetraminTetramethylene disulphotetramine2934999080-12-6C4H8N4O4S12
1045.Tetrametyl silanTetramethylsilane2931909075-76-3C4H12Si
1046.Tetrametyl amonni hydroxitTetramethyiammonium hydroxide2923900075-59-2C4H13ON
1047.Tetranatri pyrophotphatTetrasodium diphosphate283539107722-88-5Na4O7P2
1048.TetranitrometanTetranitro methane29042090509-14-8CN4O8
1049.Tetrapropyl orthotitanatTetrapropylorthotitanate290519003087-37-4C12H28O4Ti
1050.ThalidomitThalidomide2933999050-35-1C13H10N2O4
1051.ThiabendazolThiabendazole29341000148-79-8C10H7N3S
1052.4-Thiapentanal4-Thiapentanal293090903268-49-3C4H8OS
1053.ThioglycolThiomonoglycol2930909060-24-2C2H6OS
1054.ThiometonThiometon29309090640-15-3C6H15O2S3P
1055.ThionazinThionazin29339990297-97-2C8H13N2O3PS
1056.ThiophenThiophene29349990110-02-1C4H4S
1057.ThioureaThiourea2930909062-56-6CH4N2S
1058.Thiourea dioxitThiourea dioxide293090901758-73-2CH4O2N2S
1059.ThiramThiram29303000137-26-8C6H12N2S4
1060.Thori nitratThorium nitrate2834299013823-29-5TH(NO3)4
1061.ThorinThorine29319090132-33-2C16H13O11N2S2As
1062.Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngânMercury and mercury compounds
1063.ThymolThymol2907190089-83-8C10H14O
1064.Thiếc (IV) cloruaStannic tetrachloride282739907646-78-8SnCl4
1065.TirpatTirpate29291026419-73-8C8H14N2O2S2
1066.TitanTitanium81082000 và 810890007440-32-6Ti
1067.Titan hydruaTitanium hydride285000007704-98-5TiH2
1068.Titan tetracloritTitanium tetrachloride282739907550-45-0TiCl4
1069.Toluene di-isocyanatToluene di-isocyanate29291090584-84-9;
91-08-7
C9H6N2O2
1070.Trans-xyclohexan-1,2-dicarboxylic anhydritTrans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride2917200014166-21-3C8H10O3
1071.1,1,1 -Triclo-2,2-bis(4-clophenyl) etan (D.D.T)1,1,1-Trichloro-2,2- bis(4- chlorophenyl)ethane2903920050-29-3C14H9Cl5
1072.Tri phenyl hydroxit thiếcTriphenyl tin hydroxide2931909076-87-9C18H16OSn
1073.Triallyl aminTriallyl amine29211900102-70-5C9H6N
1074.1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzen1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzene292159003058-38-6C6H6N6O6
1075.Tributyl axetat thiếcTributylt in acetate2931200056-36-0C14H30O2Sn
1076.Tributyl laurat thiếcTributyl tin laurate293120003090-36-6C24H50O2Sn
1077.Tributyl aminTributyl amine29211900102-82-9[CH3(CH2)3]3N
1078.Triclo etylenTrichloro ethylen2903220079-01-6CHClCCl2
1079.2,4,6-Triclo phenol2,4,6-Trichloro phenol2908190088-06-2C6H3OCl3
1080.Triclo silanTrichloro silane285300010025-78-2SiHCl3
1081.Triclo acetyl cloruaTrichloro acetyl chloride2915909076-02-8C2Cl4O
1082.Triclo benzenTriclo benzen29039900108-70-3;
120-82-1;
87-61-6
C6H3C13
1083.Triclo butenT richlorobutene290329002431-50-7C4H5Cl3
1084.1,1,1-Triclo etan1,1,1 -Trichloro ethane2903192071-55-6C2H3Cl3
1085.Triclo metanChloroform2903130067-66-3CHCl3
1086.Tricosaflododecanoic axitTricosafluoro dodecanoic acid29159070307-55-1C12HF23O2
1087.Tricresyl photphatTricresyl phosphate291990001330-78-5C21H21O4P
1088.Trietyl enemel aminTrietyl enemel amin2933690051-18-3C9H12N6
1089.Trietyl thiếc sunphatTricresyl phosphate291990001330-78-5C21H21O4P
1090.Trietyl photphitTriethy phosphite29209090122-52-1C6H15O3P
1091.Trietyl aminTriethylamine29211900121-44-8C6H15N
1092.Trietylen tetraminTriethylene tetramine29212900112-24-3C6H18N4
1093.Trietyl thiếc axetatTriethyl tin acetate293190801907-13-7C8H18O2Sn
1094.Trietyl thiếc sunphatTriethyl tin sulfate2931909057-52-3C12H30O4SSn2
1095.Triflo metanTrifluoro methane (Fluoroform)2903399075-46-7CHF3
1096.Triflo clo etylenTrifluoro chloro ethylene2903770079-38-9C2ClF3
1097.Triiso butylenTriiso butylene290129907756-94-7C12H24
1098.Triisopropyl boratTriisopropyl borate292090905419-55-6C9H21O3B
1099.TrimetylaminTrimethylamine2921110075-50-3C3H9N
1100.TrimetylclosilanTrimethylchlorosilane2931909075-77-4C3H9ClSi
1101.Trimetyl acetyl cloruaTrimethylacetyl chloride291590903282-30-2C5H9OCl
1102.Trimetyl boratTrimethyl borate29209090121-43-7C3H9O3B
1103.Trimetyl photphitTrimethyl phosphite29209090121-45-9C3H9O3P
1104.3,3,5-Trimetyl cyclohexyl amin3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine2921300015901-42-5C9H19N
1105.Trimetyl thiếc axetatTrimethyl tin acetate29311118-14-5C5H12O2Sn
1106.Trinitro anilinTrinitroaniline2921420026952-42-1C6H4N4O6
1107.2,4,6-trinitro anisol2,4,6-trinitro anisole29093000606-35-9C7H5N3O7
1108.Trinitro benzenTrinitro benzene2904209099-35-4C6H3N3O6
1109.Trinitrobenzoic axitTrinitrobenzoic acid29163990129-66-8C7H3N3O8
1110.TrinitrocresolTrinitrocresol29089900602-99-3C7H5N3O7
1111.2,4,6-Trinitrophenetol2,4,6- Trinitrophenetole290930004732-14-3C8H7N3O7
1112.2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic axit)2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)2908990088-89-1C6H3N3O7
1113.2,4,6-Trinitrotoluen2,4,6-Trinitrotoluene29042010118-96-7C7H5N3O6
1114.Tri-o-cresyl photphatTri-o-cresyl phosphate (TOCP)2919900078-30-8C21H21O4P
1115.TripropylaminTripropylamine29211900102-69-2C9H18N
1116.TripropylenTripropylene2901299013987-01-4C9H18
1117.Tris (2,3 dibro propyl) photphatTris (2,3 dibromopropyl) phosphate29191000126-72-7C9H15Br6PO4
1118.Tris(2-clo etyl) photphatTris(2- chloroethyl)phosphate29199000115-96-8C6H12Cl3O4P
1119.Tro kẽmZinc ashe26201100 hoặc 262019007440-66-6Zn
1120.UndecanUndecane290110001120-21-4C11H24
1121.Urea hydro peroxitUrea hydrogen peroxide28470010124-43-6CH6O3N2
1122.ValeraldehitPentanaldehyde29121990110-62-3C5H10O
1123.Valeryl cloValeryl chloride29159090638-29-9C5H9OCl
1124.Vanadi pentoxitVanadium (V) oxide28253000 320649701314-62-1V2O5
1125.Vanadyl sunphatVanadyl sulfate2833299027774-13-6VO(SO4)
1126.Vinyl axetylenVinyl acetylene29012990689-97-4C4H4
1127.Vinyl benzenVinyl benzene (Styrene)29025000100-42-5C8H8
1128.Vinyl bromVinyl bromide29033990593-60-2C2H3Br
1129.Vinyl butyratVinyl butyrate29156000123-20-6C6H10O2
1130.Vinyl cloritVinyl chloride2903210075-01-4CH12CHCl
1131.Vinyl etyl eteVinyl ethyl ether29091900109-92-2C4H8O
1132.Vinyl floritVinyl fluoride2903399075-02-5C2H3F
1133.Vinyl isobutyl eteVinyl isobutyl ether29091900109-53-5C6H12O
1134.Vinyl metyl eteVinyl methyl ether29091900107-25-5C3H6O
1135.Vinyl benzenVinyl benzene29025000100-42-5C8H8
1136.Vinyliden cloritVinylidene chloride2903290075-35-4C2H2Cl2
1137.Vinyliden floritVinylidene fluoride2903399075-38-7C2H2F2
1138.Vinyl pyridinVinyl pyridin29333990100-69-6;
1121-55-7;
100-43-6
C2H5C5H4N
1139.VinyltoluenVinyl toluene2902909025013-15-4C9H10
1140.Vinyltriclo silanVinyl trichlorosilane2931909075-94-5C2H3Cl3Si
1141.Vonfram hexafloruaTungsten hexafluoride282619007783-82-6WF6
1142.Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 (3-oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3-oxo-1-phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)2932999081-81-2C19H16O4
1143.XeriCerium280530007440-45-1Ce
1144.XianamitCyanamide28530000420-04-2CH2N2
1145.Xyanopropan-2-ol2-Cyanopropan-2-ol2926900075-86-5C4H7NO
1146.Xyanuric cloruaCyanuric chloride29336900108-77-0C3N3Cl3
1147.XyclohexanaminCyclohexylamine29213000108-91-8C6H13N
1148.Xyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydritHexahydro phthalic anhydride2917200085-42-7C8H10O3
1149.Xyhexatin plictranCyhexatine2931909013121-70-5C18H34OSn
1150.XylenXylen29024300106-42-3;
108-38-3;
95-47-6
C8H10
1151.2,4-Xylidin2,4-Xylidine; 2,6-Xylidine;2921490095-68-1; 87-62-7C8H11N
1152.YtriYtrium280530007440-65-5Y
1153.Zircon tetracloruaZirconium(IV) chloride2827399010026-11-6ZrCl4
1154.ZirconiZirconium81092000 hoặc 810990007440-67-7Zr
1155.Zirconi hydritZirconium(II) hydride285000207704-99-6ZrH2
1156.Ziriconi nitratZirconium nitrate2834299013746-89-9Zr(NO3)4

(1): Mã HS để tham khảo.


PHỤ LỤC VI: CÁC BIỂU MẪU

(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

Mẫu số 01Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Mẫu số 02Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp
Mẫu số 03Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3)
Mẫu số 04Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Mẫu số 05Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Mẫu số 06Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

 

Mẫu số 01

UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… (1)
SỞ CÔNG THƯƠNG
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số:          /GCN-…(2)……….(1), ngày …. tháng …… năm …….

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG ……..(1)

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số …../2017/NĐ-CP ngày ….tháng …. năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………….. (3);

Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của……………………(4),

Theo đề nghị của ………………………………..(5),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)

  1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..………………………………………….
  2. Điện thoại: ……………………………….. Fax: ………………………………………………
  3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất: ……………………………………………….
  4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ………. do ….(6)….. cấp ngày … tháng … năm ………………

Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây:

STTTên thương mạiThông tin hóa chất/thành phầnQuy mô, sản xuất/kinh doanh (tấn/năm)
Tên hóa chấtMã số CASCông thức hóa học
      
      
      

Điều 2………………………………..  (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số …………../2017/NĐ-CP ngày ….tháng …. năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 2;
– Sở Công Thương (7);
– Lưu: VT, …………..
GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)

Chú thích:

(1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố

(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: SCT

(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan

(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận

(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ

(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư.

(7)Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.

 

Mẫu số 02

BỘ CÔNG THƯƠNG
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP(1)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số:          /GP-…(2)………., ngày      tháng      năm 20 …….

 

GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)

Tiền chất công nghiệp

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP

Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần;

Căn cứ Nghị định số ……/.. ../NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm ……. của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ ……………………………… (3);

Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày … tháng … năm … của. ……………………………….. (4);

Theo đề nghị của ……………………………… (5),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép. . . (4); trụ sở … ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số … do …(6) cấp ngày … tháng … năm …. được:

  1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7) theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn … số … ngày … tháng … năm … ký với … như đề nghị của… (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên phải lập bảng).
  2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………….
  3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………………
  4. Phương tiện và điều kiện: …………………………………………………………………….
  5. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………

Điều 2.(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../…./NĐ-CP ngày .. tháng .. năm … của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.

Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng … năm 20…./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 2*;
– Cục Tham mưu cảnh sát, Bộ Công an;
– Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính;
– Chi cục Hải quan cửa khẩu;
– Lưu: VT, ……..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan cấp Giấy phép

(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép

(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan

(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép

(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ

(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư

(7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành phần

*Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”.

 

Mẫu số 03

 

 

ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP

1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép.

3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép.

4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện ……. (1) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô……….).

5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép.

6. Chỉ được bán cho các đối tượng đủ điều kiện theo quy định (đối với trường hợp kinh doanh hóa chất).

7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–
BỘ CÔNG THƯƠNGGIẤY PHÉP ………….(1)HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆPSố:         /GP-BCTNgày    tháng    năm

 

 

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ………./GP-BCTHà Nội, ngày  tháng  năm

 

GIẤY PHÉP………..(1)

Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số…/…./NĐ-CP ngày….tháng…. năm… của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ …………………..(3);

Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép …………… (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp của …………….. (4);

Theo đề nghị của …………………………………………(5)

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép: ……………………………………… (4);

1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………;

2. Số điện thoại cơ sở sản xuất:……………. Fax: ………….

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kho hóa chất: ……………..

4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do…………… (6) cấp ngày… tháng … năm….

5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ………………………..

Được …. (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp với chủng loại và quy mô cụ thể như sau:

STTTên thương mạiLoại hóa chấtQuy mô sản xuất/kinh doanh
Tên hóa chấtMã số CASCông thức hóa học
1
2
n

Điều 2. (4) ……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây:

– Luật hóa chất,

– Nghị định số …/……/NĐ-CP ngày…. tháng…. năm….của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

– Các quy định khác có liên quan.

Nếu có sự thay đổi tình trạng pháp lý về tổ chức, nội dung sản xuất, kinh doanh, điều kiện kho bãi và vận chuyển, Công ty có nghĩa vụ báo cáo với ………..(7)

Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 1;- …………(8)– Lưu: … (7)
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)

Chú thích:

– (1): Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;

– (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính;

– (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan;

– (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;

– (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép;

– (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

– (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

– (8): Tên các tổ chức liên quan.

 

Mẫu số 04

(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH)
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số:…………………….(1), ngày …. tháng …… năm …….

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(2) thuộc…………………………..(3)

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày …. tháng … năm …. của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ;

Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày …. tháng … năm …. của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

Căn cứ …………………………………….(4);

Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3);

Xét nội dung Kế hoạch Phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………(2) thuộc ……………..(3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày …… tháng …….năm……của…………………(3);

Theo đề nghị của ………………………………… (5);

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ……….(3) tại địa điểm: ………………………………… (6);

Điều 2 ………………..(3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:

  1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số ../.. ../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm … của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
  2. ……………………………………………………………………………………………………
  3. ……………………………………………………………………………………………………

Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án.

Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, …………(3) phải báo cáo để …………(7) xem xét, quyết định.

Điều 5 …….(8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 6;
– ……..
– Lưu:….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
(Ký tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính

(2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất

(3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất

(4) Văn bản có liên quan

(5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế hoạch

(6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất

(7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch

(8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.

 

Mẫu số 05

Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Điện thoại  Fax
5. Loại hình hoạt động:Sản xuất □;Kinh doanh □;Sử dụng □;
6. Địa chỉ hoạt động:Sản xuất □;Kinh doanh □;Sử dụng □;
7. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:
8. Thông tin hóa chất nhâp khẩu
STTTên thương mạiTrạng thái vật lýThông tin hóa chất/tên thành phầnMã số HSKhối lượng nhập khẩu (kg/tấn/lít)Xếp loại nguy hiểmMục đích nhập khẩuXuất xứ
Tên Hóa chấtMã số CASCông thức hóa họcHàm lượng
1
2
n
9. Số hóa đơn (invoice):  Ngày ký hóa đơn:
10. Công ty xuất khẩu:  Quốc gia:
11. Tệp invoice đính kèm:
12. Tệp phiếu an toàn hóa chất đính kèm:
13. Thông tin khác

– Họ tên người đại diện

  Chức vụ  
– Họ tên người phụ trách khai báoSố điện thoại liên hệ:

 

Mẫu số 06

Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia

1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:
3. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động:
4. Địa chỉ:
5. Điện thoạiFax
6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:
7. Thông tin hóa chất nhập khẩu
STTTên thương mạiMã số HSKhối lượng nhập khẩu(kg/tấn/lít)Xuất xứ
1
2
n
8. Số hóa đơn (invoice):Ngày ký hóa đơn:
9. Công ty xuất khẩu:Quốc gia:

 

 

0/5 (0 Reviews)

Trả lời